N1・第40課

True

障子の桟

しょうじ の さん - CHƯỚNG TỬ SẠN - Khung cửa

桟橋に船が着く

さんばし に ふね が つく - SẠN KIỀU THUYỀN TRỨ - Con tàu cập bến

ĐÀN - Bệ bục

花壇

かだん - HOA ĐÀN - Bồn hoa

壇に上がる

だん に あがる - ĐÀN THƯỢNG - Bước lên bục

教壇

きょうだん - GIÁO ĐÀN - Bục giảng

土壇場で逆転する

どたんば で ぎゃくてん する - THỔ ĐÀN TRƯỜNG NGHỊCH CHUYỂN - Xoay chuyển tình thế vào phút cuối

BIỀN - Tường rào

塀を立てる

へい を たてる - BIỀN LẬP - Xây tường bao quanh

板塀

いたべい - BẢN BIỀN - Hàng rào

BÌNH - Đơn vị đo diện tích

一坪

ひとつぼ - NHẤT BÌNH - 1 tsubo = 3.31m² (đơn vị đo của Nhật)

坪当たりの地価

つぼあたり の ちか - BÌNH ĐƯƠNG ĐỊA GIÁ - Giá đất tính theo đơn vị tsubo

LĂNG - Lăng mộ

みささぎ - LĂNG - Lăng mộ

御陵に参拝する

ごりょう に さんぱい する - NGỰ LĂNG THAM BÁI - Thờ cúng tại lăng mộ

丘 陵

きゅうりょう - KHÂU LĂNG - Ngọn đồi

QUÁCH - Thành quách

城郭を巡らす

じょうかく を めぐらす - THÀNH QUÁCH TUẦN - Bao quanh tòa thành

輪郭を描く

りんかく を えがく - LUÂN QUÁCH MIÊU - Vẽ nét phác thảo

LÂU - Nhà cao

楼閣

ろうかく - LÂU CÁC - Lâu các

摩天楼

まてんろう - MA THIÊN LÂU - Nhà trọc trời

HỦ - Mục nát

木が朽ちる

き が くちる - MỘC HỦ - Mục nát

老朽化する

ろうきゅうか する - LÃO HỦ HÓA - Hư hỏng, củ kỹ

不朽の名作

ふきゅう の めいさく - BẤT HỬU DANH TÁC - Tác phẩm trứ danh

PHỐ - Cửa hàng

道路を舗装する

どうろ を ほそう する - ĐẠO LỘ PHỐ TRANG - Lát mặt đường

店舗を構える

てんぽ を かまえる - ĐIẾM PHỐ CẤU - Thành lập, sở hữu một cửa hiệu

老舗

しにせ - LÃO PHỐ - Cửa hàng lâu đời, tiệm cũ

KHÍCH - Khe hở

隙間

すきま - KHÍCH GIAN - Khe hở

心に隙がある

こころ に すき が ある - TÂM KHÍCH - Có một khoảng trống trong tim

間隙を縫う

かんげき を ぬう - GIAN KHÍCH PHÙNG - Luồn qua khe hở

SÁCH - Hàng rào

花壇の柵を作る

かだん の さく を つくる - HOA ĐÀN SÁCH TÁC - Xây bờ rào cho bồn hoa

鉄柵

てっさく - THIẾT SÁCH - Hàng rào sắt

NGÕA - Ngói gạch

屋根の瓦

やね の かわら - ỐC CĂN NGÕA - Mái ngói

瓦礫の山

がれき の やま - NGÕA LỊCH SAN - Đống đổ nát

TIÊU - Thuốc súng

硝煙が立ちこめる

しょうえん が たちこめる - TIÊU YÊN LẬP - Khói thuốc súng bao phủ

硝子

ガラス (がらす) - TIÊU TỬ - Thủy tinh
1 / 45

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *