Ôn tập hán tự 3 – 4

[1]漢字の読み方を書いてください。

  1. さしさんは電車でんしゃでお年寄としよりにせき譲るようなやさしいひとだ。

2. 毎晩まいばんとなり部屋へやからテレビのおとこえて迷惑だ。

3. インフルエンザが流行りゅうこうしているため、クラス全員ぜんいん注意ちゅうい促した

4. かれ説明せつめい抽象的具体性ぐたいせいける。

5. 本物ほんものだとおもってったブランドバッグが偽物だった。

6. 大好だいすきな歌手かしゅのライブで、興奮のあまりいてしまった。

7. 画家がか目指めざしているかれは、挿し絵のアルバイトをしている。

8. 今回こんかい台風上陸たいふうじょうりく被害ひがい全国各地ぜんこくかくち及んだ

9. 新入社員しんにゅうしゃいん採用試験さいようしけんで、だれ合格ごうかくとするか慎重に協議きょうぎした。

10. 同僚どうりょうみょうあかるくっている姿すがたに、一抹不安ふあんかんじた。

11. 周囲しゅいひと諭されて病院びょういん検査けんさける決心けっしんをした。

12. 社長しゃちょうは、経費見直けいひみなおしで大幅おおはば人員じんいん削減検討けんとうしている。

13. 定職ていしょくかず、自由奔放な生活せいかつおく若者わかものえている。

14. 学生がくせいころ貪るようにほんんだものだ。

15. 相手企業あいてきぎょう忍耐づよ交渉こうしょうし、業務提携ぎょうむていけい合意ごういにこぎつけた。

[2]漢字を書いてください

  1. きゅうブレーキにそなえ、まえくるまとのかんかく十分確保じゅうぶんかくほしてください。

2. Aしゃ新技術しんぎじゅつ開発かいはつ成功せいこうし、急速きゅうそく発展はってんとげた

3. コーヒー一杯で3時間じかんねばったが、彼女かのじょあらわれなかった。

4. 誕生日たんじょうびのプレゼントのおもちゃをて、息子むすこかがやかせて喜んだ。

5. 最近体重さいきんたいじゅになりはじめたので、肉類にくるいひかえている。

6. 入学試験にゅうがくしけん一定いってい点数てんすうたつしたひとは、入学金にゅうがくきんめんじょされる。

7. クラスメートは優秀ゆうしゅうひとばかりで、れっとうかんにさいなまれる。

8. 志望校合格しぼうこうごうかく目指めざして、すこしの時間じかんおしんで勉強べんきょうしている。

9. 友達ともだち失恋しつれんしたとってわんわんいていたので、なぐさめた

10. あたらしく入社にゅうしゃしたスタッフのために、来週らいしゅうかんげいかいひらく。

11. たってくだけろ覚悟かくご告白こくはくしてみたらどうですか。

12. コンサート会場ばあいねっきょうてきなファンがしかけた。

13. 社会しゃかいのモラルが低下ていかしている。じつなげかわしいことだ。

14. おやからよくほめられる子供こどもは、社会適応力しゃかいてきおうりょくたかくなるそうだ。

15. Aこう接戦せっせんせいし、2ねんぶりにせつじょくたした。

TẦM - Hỏi

尋ねる

たずねる - Tầm - Hỏi

尋問

じんもん - Tầm vấn - Thẩm vấn

尋常

じんじょう - Tầm thường - Tầm thường, bình thường

うながす - Xúc - XÚC - Xúc tiến

促す

うながす - Xúc - Thúc đẩy, xúc tiến

促進

そくしん - Xúc tiến - Xúc tiến

催促

さいそく - Thôi xúc - Nhắc nhở, giục giã

まどう - Hoặc - HOẶC - Mê Hoặc

逃げ惑う

にげまどう - Hoặc - Lúng túng chạy trốn

新しい仕事に戸惑う

あたらしい しごと に とまどう - Hoặc - Lúng túng bối rối với công việc mới

他人に迷惑を掛ける

たにん に めいわく を かける - Mê hoặc - Làm phiền người khác

疑惑を持たれる

ぎわく を もたれる - Nghi hoặc - Bị nghi ngờ

疑惑を持たれる

ぎわく を もたれる - Nghi hoặc - Bị nghi ngờ

誘惑する

ゆうわく する - Dụ hoặc - Dụ dỗ

惑星

わくせい - Hoặc tinh - Hành tinh, vệ tinh

ゆずる - Nhượng - NHƯỢNG - Nhượng bộ

席を譲る

せき を ゆずる - Nhượng - Nhường ghế

親譲りの性格

おやゆずりの せいかく - Nhượng - Tính cách thừa hưởng từ bố mẹ

譲歩

じょうほ - Nhượng bộ - Nhượng bộ

財産を譲渡する

ざいさん を じょうと する - Nhượng đổ - Chuyển nhượng tài sản

おちいる - Hãm - HÃM - Vây hãm

自己嫌悪に陥る

じこ けんお に おちいる - Hãm - Rơi vào tình trạng chán ghét bản thân

不幸に陥れる

ふこう に おとしいれる - Hãm - Làm rơi vào bất hạnh

商品に欠陥がある

しょうひん に けっかん が ある - Khiếm hãm - Sản phẩm có lỗi

せまる - Bách - BÁCH - Bí bách

借金の返済期限が迫る

しゃっきん の へんさい きげん が せまる - Bách - Thời hạn trả nợ đang tới gần

脅迫される

きょうはく される - Hiếp bách - Bị đe dọa

迫害を受ける

はくがい を うける - Bách hại - Bị đàn áp

胸を圧迫される

むね を あっぱく される - Áp bách - Bị tức ngực

とげる - Toại - TOẠI - Thành tựu

当初の目的を遂げる

とうしょ の もくてき を とげる - Toại - Đạt được mục tiêu ban đầu

進歩を遂げる

しんぽ を とげる - Toại - Có sự tiến bộ

任務を遂行する

にんむ を すいこう する - Toại hành - Thực hiện nhiệm vụ

自殺未遂

じさつ みすい - Vị toại - Tự tử không thành

ちゅう - Trừu - TRỪU - Trừu tượng

抽象画

ちゅうしょうか - Trừu tượng - Tranh trừu tượng

抽象的な

ちゅうしょうてきな - Trừu tượng - Mang tính trừu tượng

抽選で決める

ちゅうせん で きめる - Trừu tuyển - Quyết định bằng cách rút thăm

データを抽出する

データ を ちゅうしゅつ する - Trừu xuất - Trích xuất dữ liệu

おおう - Phúc - PHÚC - Che phủ

シートで車を覆う

シート で くるま を おおう - Phúc - Dùng bạt trùm lên ô tô

覆る

くつがえる - Phúc - Bị lật đổ

覆す

くつがえす - Phúc - Lật ngược, đảo ngược

覆面

ふくめん - Phúc diện - Đeo mặt nạ

転覆

てんぷく - Chuyển phúc - Lật úp

いつわる - Ngụy - NGỤY - Ngụy biện

年齢を偽る

ねんれい を いつわる - Ngụy - Khai gian tuổi

本心を偽る

ほんしん を いつわる - Ngụy - Lừa dối

偽物

にせもの - Ngụy vật - Hàng giả

偽造する

ぎぞう する - Ngụy tạo - Giả mạo, ngụy tạo

かがやく - Huy - HUY - Chiếu sáng

星が輝く

ほし が かがやく - Huy - Vì sao tỏa sáng

目がキラキラと輝く

め が キラキラ と かがやく - Huy - Đôi mắt sáng lấp lánh

光輝を放つ

こうき を はなつ - Quang huy - Toát lên vẻ tráng lệ

ひかえる - Khống - KHỐNG - Khống chế

控える

ひかえる - Khống - Kiềm chế

ノートに控える

ノート に ひかえる - Khống - Ghi lại vào sổ

控え室

ひかえしつ - Khống - Phòng chờ

控除

こうじょ - Khống trừ - Khấu trừ

くだける - Toái - TOÁI - Phá vỡ, bẻ vụn

砕ける

くだける - Toái - Bị phá vỡ

波が砕ける

なみ が くだける - Toái - Sóng tan

砕く

くだく - Toái - Đập vỡ

心を砕く

こころ を くだく - Toái - Hết lòng, dốc sức

粉砕する

ふんさい する - Phấn toái - Đập tan

けずる - Tước - TƯỚC - Bóc

鉛筆を削る

えんぴつ を けずる - Tước - Gọt bút chì

不要な部分を削り取る

ふような ぶぶん を けずりとる - Tước - Loại bỏ phần không cần thiết

予算を削減する

よさん を さくげん する - Tước giảm - Cắt giảm ngân sách

作文を添削する

さくぶん を てんさく する - Thiêm tước - Sửa bài viết

はさむ - Hiệp - HIỆP - Kẹp

挟まる

はさまる - Hiệp - Bị kẹt

本にしおりを挟む

ほん に しおり を はさむ - Hiệp - Đánh dấu trang sách

口を挟む

口 を はさむ - Hiệp - Chen ngang, ngắt lời

小耳に挟む

こみみ に はさむ - Hiệp - Nghe loáng thoáng

挟撃する

きょうげき する - Hiệp kích - Thế gọng kìm

さす - Sáp - SÁP - Sáp nhập

花瓶に花を挿す

かびん に はな を さす - Sáp - Cắm hoa vào bình

本の挿し絵

ほん の さしえ - Sáp - Tranh minh họa

図を挿入する

ず を そうにゅう する - Sáp nhập - Chèn biểu đồ

およぶ - Cập - CẬP - Phổ cập

被害は全国に及ぶ

ひがい は ぜんこく に およぶ - Cập - Thiệt hại lan ra toàn quốc

影響を及ぼす

えいきょう を およぼす - Cập - Gây ảnh hưởng

及び

および - Cập - Và

普及する

ふきゅう する - Phổ cập - Phổ cập

まぎれる - Phân - PHÂN - Bối rối

気が紛れる

き が まぎれる - Phân - Phân tâm

退屈を紛らす

たいくつ を まぎらす - Phân - Khuây khỏa

悲しみを紛らわす

かなしみ を まぎらわす - Phân - Giảm bớt đau buồn

紛らわしい

まぎらわしい - Phân - Dễ nhầm lẫn

紛失する

ふんしつ する - Phân thất - Làm mất

紛争に巻き込む

ふんそう に まきこむ - Phân tranh - Bị cuốn vào xung đột

まぬかれる - Miễn - MIỄN - Bãi miễn

責任を免れる

せきにん を まぬかれる - Miễn - Trốn tránh trách nhiệm

免許

めんきょ - Miễn khả - Bằng

免除

めんじょ - Miễn trừ - Miễn trừ

免税品

めんぜいひん - Miễn thuế - Hàng miễn thuế

御免

ごめん - Miễn - Xin lỗi

免職になる

めんしょく に なる - Miễn chức - Bị sa thải

へい - Tinh - TINH

併せる

あわせる - Tinh - kết hợp lại

併発する

へいはつする - Tinh phát - sảy ra đồng thời

合併

がっぺい - Hợp tinh - sáp nhập

併合する

へいごうする - Tinh hợp - sáp nhập

慎む

つつしむ - Thận - Cẩn trọng, hạn chế, kiềm chế

慎み深い人

つつしみぶかいひと - Thận thâm nhân - Người thận trọng, người cẩn trọng

慎重

しんちょう - Thận trọng - Thận trọng, cẩn thận

暴飲暴食を慎む

ぼういんぼうしょくをつつしむ - Bạo Ẩm Bạo Thực Thận - Hạn chế/Hãy hạn chế việc ăn uống quá độ

言葉を慎む

ことばをつつしむ - Ngôn Từ Thận - Cẩn trọng/Hãy cẩn trọng trong lời nói

TINH - Hợp lại

併せる

あわせる - Tinh - kết hợp lại

併発する

へいはつする - Tinh phát - sảy ra đồng thời

合併

がっぺい - Hợp tinh - sáp nhập

併合する

へいごうする - Tinh hợp - sáp nhập

Liệt - Yếu kém

性能が劣る

せいのうがおとる - Năng liệt - hiệu suất kém

卑劣なやり方

ひれつなやりかた - Ti liệt - cách làm hèn hạ

劣悪な環境

れつあくなかんきょう - Liệt ác - môi trường tồi tàn, kém

劣等感

れっとうかん - Liệt đẳng cảm - cảm giác thấp kém, yếu thế

優劣

ゆうれつ - Ưu liệt - ưu điểm và khuyết điểm

Cách - Ngăn cách

隔てる

へだてる - Cách - phân chia, cách biệt

隔たる

へだたる - Cách - cách biệt, khác biệt

間隔

かんかく - Gian cách - khoảng cách

隔日

かくじつ - Cách nhật - cách ngày

隔週

かくしゅう - Cách chu - cách tuần

隔月

かくげつ - Cách nguyệt - cách tháng

Mạt - Xóa bỏ

抹消する

まっしょうする - Mạt tiêu - xóa

抹殺する

まっさつする - Mạt sát - phủ nhận/ xóa

一抹の不安がよぎる

いちまつのふあんがよぎる - Nhất mạt - thoáng qua bất an

抹茶

まっちゃ - Mạt trà - matcha

Tích - Tiếc nuối

時間を惜しむ

じかんをおしむ - Thời gian tích - tận dụng thời gian

惜しい

おしい - Tích - hối tiếc

名残惜しい

なごりおしい - Danh tồn tích - luyến tiếc, hối tiếc

惜敗する

せきはいする - Tích bại - thất bại đáng tiếc

惜別の念に駆られる

せきべつのねんかられる - Tích biệt niệm - cảm thấy luyến tiếc không nỡ chia tay

Thán - Ca thán

嘆く

なげく - Thán - than thở, than trách

嘆かわしい

なげかわしい - Thán - đáng buồn

感嘆する

かんたんする - Cảm thán - ngưỡng mộ, cảm phục

嘆願書

たんがんしょ - Thán nguyện thư - thư kiến nghị

Kinh - Kinh ngạc

驚く

おどろく - Kinh - ngạc nhiên

驚異的な記録

きょういてきなきろく - Kinh dị ký lục - kỷ lục phi thường

驚嘆する

きょうたんする - Kinh thán - thán phục

Khế - Nghỉ ngơi

木陰に憩う

こかげにいこう - Mộc âm khế - ngồi nghỉ dưới tán cây

憩いの場

いこいのば - Khế trường - chỗ nghỉ ngơi thư giãn

休憩する

きゅうけいする - Hưu khế - giải lao

Niêm -Dính

餅が粘る

もちがねばる - Bính niêm - bánh gạo dính

粘り強い

ねばりづよい - Niêm cường - kiên trì

粘土

ねんど - Niêm thổ - đất sét

粘着テープ

ねんちゃくテープ - Niêm trứ - băng dính

Phấn - Hăng hái

勇気を奮う

ゆうきをふるう - Dũng khí phấn - khuyến khích, cổ vũ

興奮する

こうふんする - Hưng phấn - hưng phấn

一人で奮闘する

ひとりでふんとうする - Nhất nhân phấn đấu - một mình cố gắng

奮発する

ふんぱつする - Phấn phát - hào phóng

Hoan - Hoan nghênh

歓迎会

かんげいかい - Hoan nghênh hội - tiệc chào đón

歓声

かんせい - Hoan thanh - tiếng cổ vũ

歓談

かんだん - Hoan đàm - trò chuyện, tán gẫu

DỤ - Chỉ bảo

諭す

ろん - Dụng cuồng thời kế - giải thích

小学校教諭

しょうがっこうきょうゆ - Tiểu học giáo dụ - giáo viên tiểu học

Nhẫn - Nhẫn nại

恥を忍ぶ

はじをしのぶ - Sỉ nhẫn - nhẫn nhục, chịu sự xấu hổ

人目を忍ぶ

ひとめをしのぶ - Nhân mục nhẫn - lảng tránh không muốn để ai thấy

足音を忍ばせる

あしおとをしのばせる - Túc âm nhẫn - bước chân lặng lẽ, lén lút

ポケットにナイフを忍ばせる

ポケットにナイフをしのばせる - - - giấu dao trong túi

忍耐強い

にんたいづよい - Nhẫn nại - nhẫn nại, kiên nhẫn

忍者

にんじゃ - Nhẫn giả - ninja

残忍な

ざんにんな - Tàn nhẫn - tàn nhẫn

Cuồng - Cuồng nhiệt

気が狂う

きがくるう - Khí cuồng - nổi cáu, phát điên

よく狂う時計

よくくるうとけい - Dụng cuồng thời kế - chiếc đồng hồ hay bị hỏng

予定が狂う

よていがくるう - Dự định cuồng - dự định bị xáo trộn

狂おしい

くるおしい - Cuồng - tức giận, phát điên

熱狂的なファン

ねっきょうてきなファン - Nhiệt cuồng đích - fan cuồng

狂喜する

きょうきする - Cuồng hỉ - sung sướng tột độ

ほん - Bôn - Bôn ba - ĐẠI MƯỜI lần CHẤP TAY xin rằng cuộc sống không phải BỒN ba chạy đó đây

奔走する

ほんそうする - Bôn tẩu - bôn ba

東奔西走する

とうほんせいそうする - Đông bôn tây tẩu - đi khắp nơi

自由奔放な生活

じゆうほんぽうなせいかつ - Tự do bôn phóng - cuộc sống tự do tự tại

出奔する

しゅっぱんする - Xuất bôn - rời bỏ, bỏ đi

Tham - Tham lam

貪る

むさぼる - Tham - ngấu nghiến

貪欲

どんよく - Tham dục - ham muốn, tham lam

貪り食う

むさぼりくう - Tham thực - ăn ngấu nghiến

Vũ - Khinh rẻ

侮る

あなどる - Vũ - khinh thường, xem thường

侮蔑する

ぶべつする - Vũ miệt - xem nhẹ, khinh miệt

Nhục - Xấu hổ

人前で辱めを受ける

ひとまえではずかしめをうける - Nhân tiền nhục - chịu xấu hổ trước mặt mọi người

侮辱的な言動

ぶじょくてきなげんどう - Vũ nhục đích ngôn động - lời nói và hành động lăng mạ

雪辱を果たす

せつじょくをはたす - Tuyết nhục - lấy lại danh dự

Bao - Khen ngợi

褒める

ほめる - Bao - khen

褒めたたえる

ほめたたえる - Bao - tôn vinh

褒美をやる

ほうびをやる - Bao mỹ - trao thưởng

褒章を授かる

ほうしょうをさずかる - Bao chương - nhận huy chương

Úy - An ủi

慰めの言葉をかける

なぐさめのことばをかける - Úy ngôn từ - lời nói an ủi, động viên

慰める

なぐさめる - Úy - an ủi, động viên

慰安旅行

いあんりょこう - Úy an du hành - du lịch giải khuây
1 / 209

KANJI N1.4

1 / 30

[1]漢字の読み方を書いてください。

  1. さしさんは電車でんしゃでお年寄としよりにせき譲るようなやさしいひとだ。

2 / 30

2. 毎晩まいばんとなり部屋へやからテレビのおとこえて迷惑だ。

3 / 30

3. インフルエンザが流行りゅうこうしているため、クラス全員ぜんいん注意ちゅうい促した

4 / 30

4. かれ説明せつめい抽象的具体性ぐたいせいける。

5 / 30

5. 本物ほんものだとおもってったブランドバッグが偽物だった。

6 / 30

6. 大好だいすきな歌手かしゅのライブで、興奮のあまりいてしまった。

7 / 30

7. 画家がか目指めざしているかれは、挿し絵のアルバイトをしている。

8 / 30

8. 今回こんかい台風上陸たいふうじょうりく被害ひがい全国各地ぜんこくかくち及んだ

9 / 30

9. 新入社員しんにゅうしゃいん採用試験さいようしけんで、だれ合格ごうかくとするか慎重に協議きょうぎした。

10 / 30

10. 同僚どうりょうみょうあかるくっている姿すがたに、一抹不安ふあんかんじた。

11 / 30

11. 周囲しゅいひと諭されて病院びょういん検査けんさける決心けっしんをした。

12 / 30

12. 社長しゃちょうは、経費見直けいひみなおしで大幅おおはば人員じんいん削減検討けんとうしている。

13 / 30

13. 定職ていしょくかず、自由奔放な生活せいかつおく若者わかものえている。

14 / 30

14. 学生がくせいころ貪るようにほんんだものだ。

15 / 30

15. 相手企業あいてきぎょう忍耐づよ交渉こうしょうし、業務提携ぎょうむていけい合意ごういにこぎつけた。

16 / 30

[2]漢字を書いてください

  1. きゅうブレーキにそなえ、まえくるまとのかんかく十分確保じゅうぶんかくほしてください。

17 / 30

2. Aしゃ新技術しんぎじゅつ開発かいはつ成功せいこうし、急速きゅうそく発展はってんとげた

18 / 30

3. コーヒー一杯で3時間じかんねばったが、彼女かのじょあらわれなかった。

19 / 30

4. 誕生日たんじょうびのプレゼントのおもちゃをて、息子むすこかがやかせて喜んだ。

20 / 30

5. 最近体重さいきんたいじゅになりはじめたので、肉類にくるいひかえている。

21 / 30

6. 入学試験にゅうがくしけん一定いってい点数てんすうたつしたひとは、入学金にゅうがくきんめんじょされる。

22 / 30

7. クラスメートは優秀ゆうしゅうひとばかりで、れっとうかんにさいなまれる。

23 / 30

8. 志望校合格しぼうこうごうかく目指めざして、すこしの時間じかんおしんで勉強べんきょうしている。

24 / 30

9. 友達ともだち失恋しつれんしたとってわんわんいていたので、なぐさめた

25 / 30

10. あたらしく入社にゅうしゃしたスタッフのために、来週らいしゅうかんげいかいひらく。

26 / 30

11. たってくだけろ覚悟かくご告白こくはくしてみたらどうですか。

27 / 30

12. コンサート会場ばあいねっきょうてきなファンがしかけた。

28 / 30

13. 社会しゃかいのモラルが低下ていかしている。じつなげかわしいことだ。

29 / 30

14. おやからよくほめられる子供こどもは、社会適応力しゃかいてきおうりょくたかくなるそうだ。

30 / 30

15. Aこう接戦せっせんせいし、2ねんぶりにせつじょくたした。

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *