えんぽうにとつぐ - Viễn phương giá - Lấy chồng xa
およめさん - Giá - Nàng dâu / vợ
せきにんをてんかする - Trách nhiệm chuyển giá - Đùn đẩy trách nhiệm
むすめにむこをとる - Nương tế - Lấy chồng cho con gái
むこようし - Tế dưỡng tử - Con rể nuôi
ちのふちがかける - Huyết Phí - Đĩa sứt viền, đĩa mẻ
くろぶちのめがねをかける - Hắc Duyên - Đeo kính gọng đen
えんだん - Duyên Đàm - Chuyện cưới hỏi
えんがわ - Duyên Trắc - Hiên nhà
えんぎがいい - Duyên Khởi - Điểm lành
けつえんかんけい - Huyết Duyên Quan Hệ - Quan hệ huyết thống
えんがない - Duyên - Không có duyên
しんせき - Thân Thích - Người thân họ hàng
けいれつがいしゃ - Hệ Liệt Hội Xã - Chuỗi công ty
けいとう - Hệ Thống - Hệ thống
ぶんけい - Văn Hệ - Khoa học xã hội
りけい - Lý Hệ - Khoa học tự nhiên
こんいんとどけ - Hôn Nhân Giới - Giấy đăng ký kết hôn
いんせきかんけい - Nhân Thích Quan Hệ - Quan hệ thông gia
がはく - Họa Bá - Họa sĩ (danh xưng tôn kính)
はくしゃく - Bá Tước - Bá tước
はくちゅうする - Bá Trọng - Ngang bằng nhau
いのちのおんどん - Mệnh Chi Ân Nhân - Ân nhân cứu mạng
おんにきる - Ân Trứ - Mang ơn, đội ơn
おんがえしをする - Ân Phản - Trả ơn
しょうがいきょういく - Sinh Nhai Giáo Dục - Học tập suốt đời
いっしょうがい - Nhất Sinh Nhai - Cả đời
てんがい - Thiên Nhai - Chân trời xa xôi
かぎょうをつぐ - Gia Nghiệp Kế - Kế nghiệp gia đình
あとつぎ - Tích Kế - Người thừa kế, người kế vị
ぎょうむひきつぎ - Nghiệp Vụ Dẫn Kế - Bàn giao công việc
ちゅうけい - Trung Kế - Truyền hình trực tiếp
こうけいしゃ - Hậu Kế Giả - Người kế thừa
けいしょうする - Kế Thừa - Kế thừa
ろうば - Lão Bà - Bà lão, bà cụ
ろうばしんながらもうしあげます - Lão Bà Tâm - Tôi rất biết ơn sự quan tâm của bạn (nói khi muốn khuyên bảo với tấm lòng lo lắng thái quá như bà già)
しんし - Thân Sĩ - Quý ông, lịch thiệp
しんしてきたいど - Thân Sĩ Đích Thái Độ - Thái độ lịch thiệp
しゅく - Thục - Hiền thục - Người lớn [Thúc] tính cách thường hiền hoà như nước
しんししゅくじょ - Thân Sĩ Thục Nữ - Quý ông quý bà
おじょうさん - Nương (tiểu thư) - Tiểu thư
おじょうさまそだち - Nương Dưỡng Dục - Tiểu thư được nuông chiều
しゃちょうれいじょう - Xã Trưởng Lệnh Nương - Con gái giám đốc
せいめいをとうとぶ - Sinh Mệnh Quý - Quý trọng sinh mệnh
しんじつをとうとぶ - Chân Thật Quý - Tôn trọng sự thật
とうといのち - Quý Mệnh - Mạng sống quý giá
とうといみぶんのかた - Quý Thân Phận - Người có địa vị cao quý
きちょうなけいけん - Quý Trọng Kinh Nghiệm - Kinh nghiệm quý giá
きちょうひん - Quý Trọng Phẩm - Đồ quý giá
いばる - Uy Trương - Kiêu căng, kiêu ngạo
けんい - Quyền Uy - Quyền uy
いあつてきなものいい - Uy Áp Đích Ngôn - Cách nói hống hách
あおぐ - Ngưỡng - Ngước nhìn lên
あおむけになる - Ngưỡng Hướng - Nằm ngửa ngủ
おおせのとおり - Ngưỡng Chi Thông - Tuân theo mệnh lệnh
びっくりぎょうてん - Kinh Ngưỡng Thiên - Ngạc nhiên tột độ
しんこう - Tín Ngưỡng - Tín ngưỡng
つつしんでしんねんのおよろこびもうしあげます - Cẩn Tân Niên Chi Hỷ - Chúc mọi người năm mới vui vẻ
じたくできんしんする - Tự Trạch Cẩn Thận - Quán thúc tại nhà (tự kiểm điểm)
しんねんしゅくがかい - Tân Niên Chúc Hạ Hội - Tiệc năm mới
ねんがじょう - Niên Hạ Trạng - Thiệp năm mới
きんがしんねん - Cẩn Hạ Tân Niên - Chúc mừng năm mới (văn viết)
がしょう - Hạ Chính - Chào mừng năm mới
かみにそなえものをたてまつる - Thần Cung Vật Phụng - Dâng đồ cúng thần linh
ほうしひん - Phụng Sĩ Phẩm - hàng giảm giá
さけをほうのうする - Tửu Phụng Nạp - cúng rượu
ほうしかつどう - Phụng Sĩ Hoạt Động - hoạt động tình nguyện
せんせいのちゅうこく - Tiên Sinh Trung Cáo - lời khuyên của giáo viên
ちゅうじつな - Trung Thật - trung thực
こうこうむすこ - Hiếu Hạnh Tức Tử - người con trai hiếu thảo
おやこうこうをする - Thân Hiếu Hạnh - hiếu thảo với cha mẹ
おやふこうなこども - Thân Bất Hiếu Nhi Đồng - đứa trẻ bất hiếu
ていしゅくな - Trinh Thục - Hiền thục
ふていをはたらく - Bất Trinh - Làm việc không trung thành, không chung thủy
とくのたかいひと - Đức Cao Nhân - Người đức cao vọng trọng
どうとくてきなおこない - Đạo Đức Hạnh Vi - Hành vi đạo đức
じんとくのあるひと - Nhân Đức - Người có đạo đức
けんじょうのびとく - Khiêm Nhượng Mỹ Đức - Vẻ đẹp của đức tính khiêm nhường
めいしょう - Danh Xưng - Danh xưng, tên gọi
さゆうたいしょう - Tả Hữu Đối Xứng - Đối xứng hai bên trái phải
けいしょうりゃく - Kính Xưng Lược - Giản lược xưng hô
しょうごう - Xưng Hiệu - Giản lược xưng hô
こしょう - Hô Xưng - Đặt tiêu đề
しょうさん - Xưng Tán - Khen ngợi
しんろうしんぷ - Tân Lang Tân Phụ - Cô dâu chú rể
げろう - Hạ Lang - Người hầu
おのれのせきにんをはたす - Kỷ Trách Nhiệm Quả - Làm tròn trách nhiệm của bản thân
じこせきにん - Tự Kỷ Trách Nhiệm - Trách nhiệm bản thân
りこしゅぎ - Lợi Kỷ Chủ Nghĩa - Chủ nghĩa cá nhân
20ねんらいのちき - Nhị Thập Niên Lai Tri Kỷ - Bạn tri kỷ từ 20 năm
こぐんふんとう - Cô Quân Phấn Đấu - Chiến đấu đơn độc
てんがいこどくのじんせい - Thiên Nhai Cô Độc Nhân Sinh - Cuộc đời cô độc nơi đất khách quê người
とくめいのとうしょ - Nặc Danh Đầu Thư - Thư nặc danh
いんとくざい - Ẩn Nặc Tội - Tội ác ngầm
ざいさんをひとくする - Tài Sản Bí Nặc - Giấu tài sản
いしつぶつ - Di Thất Vật - Đồ thất lạc
ゆいごん / いごん - Di Ngôn - Di ngôn, di chúc
いさん - Di Sản - Tài sản để lại
いでんし - Di Truyền Tử - Gen di truyền
きみゆきてさんねん - Quân Thệ - 3 năm kể từ khi bạn qua đời
わかくしてゆった - Nhược Thệ - Mất lúc trẻ
きゅうせい - Cấp Thệ - Chết đột ngột
" せいきょ - Thệ Khứ - Cái chết (trang trọng)"
ほうむる - Táng - Chôn lấp, an táng
そうしき - Táng Thức - Lễ tang
そうぎ - Táng Nghi - Lễ ma chay
かんこんそうさい - Quan Hôn Táng Tế - 4 nghi lễ lớn của đời người (Quan: Lễ trưởng thành; Hôn: Lễ cưới; Táng: Đám tang; Tế: Giỗ)
いみきらう - Kỵ Hiềm - Rất ghét
いまわしいかこ - Kỵ Quá Khứ - Quá khứ tồi tệ
きびきをとる - Kỵ Dẫn - Nghỉ học vì nhà có tang
いっしゅうき - Nhất Chu Kỵ - Giỗ đầu
かんおけ - Quan Thông - Quan tài
のうかん - Nạp Quan - Nhập quan
はかまいりをする - Mộ Tham - Đi thăm mộ
ぼけつをほる - Mộ Huyệt Quật - Đào mộ, đào huyệt
こきょうをなつかしむ - Cố Hương Hoài - Nhớ quê hương
こじんをしのぶ - Cố Nhân - Nhớ về bạn cũ
こうつうじこ - Giao Thông Sự Cố - Tai nạn giao thông
こしょうする - Cố Chướng - Hỏng hóc
ししゃのたましい - Tử Giả Hồn - Linh hồn người chết
たましいがぬけたようなすがた - Hồn Bạt Tư - Bộ dạng như mất hồn
せいこんこめたしごと - Tinh Hồn Công - Công việc đã dốc hết tâm huyết
しょうこん - Thương Hồn - Nung nấu ý tưởng về buôn bán