ももいろ - Đào Sắc - Màu hồng đào
はくとう - Bạch Đào - Quả đào trắng
ほしがき - Can Thị - Hồng khô
やまいも - Sơn Du - Củ mài, củ từ
いもをあらうようなひとごみ - Du Tẩy Nhân - Người đông như trẩy hội
あまぐりをむく - Cam Lật - Bóc vỏ hạt dẻ
ももくりさんねんかきはちねん - Đào Lật Tam Niên Thị Bát Niên - Mọi thứ đều cần có thời gian
たべものがくさる - Thực Vật Hủ - Đồ ăn bị hư hại
ふてくされる - Hủ - Hờn dỗi, làm nững
ぎゅうにゅうをくさらせる - Ngưu Nhũ Hủ - Sữa bị hỏng
きんぞくがふしょくする - Kim Thuộc Hủ Thực - Ăn mòn kim loại
ちんぷ - Trần Hủ - Cũ rích, lỗi thời
こんちゅう - Côn Trùng - Côn trùng
ゆにつかる - Thang Tí - Ngâm nước nóng
みずにつける - Thuỷ Tí - Ngâm nước
おちゃづけ - Trà Tí - Cơm chan nước trà
いちやづけのしけんべんきょう - Nhất Dạ Tí Khảo Nghiệm Miễn Cường - Học thâu đêm trước khi thi
かいていのも - Hải Để Tảo - Tảo dưới đáy biển
かいそう - Hải Tảo - Tảo biển
ゆがわく - Thang Phí - Nước sôi
ゆをわかす - Thang Phí - Đun nước sôi
かいじょうがどっとわく - Hội Trường Phí - Hội trường bỗng trở nên sôi động
ふってん - Phí Điểm - Điểm sôi
ごはんをたく - Phạn Xuy - Nấu cơm
たきたてのごはん - Xuy Phạn - Cơm vừa nấu chín
すいはんき - Xuy Phạn Khí - Nồi cơm điện
すいじ - Xuy Sự - Việc bếp núc
じすいする - Tự Xuy - Tự nấu ăn
はたがあがる - Kỳ Dương - Cờ bay phấp phới
てんぷらをあげる - Thiên Dương - Chiên tempura
よくようをつける - Ức Dương - Phát âm có ngữ điệu
こっきをけいようする - Quốc Kỳ Yết Dương - Giương quốc kỳ
"ĐẰNG Tiến lên, Tăng giá"
ふっとうする - Phí Đằng - Nước sôi
こうとうする - Cao Đằng - Tăng vọt
かぶかがきゅうとうする - Chủ Giá Cấp Đằng - Giá cổ phiếu đột ngột tăng
いもがにえる - Du Chử - Khoai nhừ
ぎょうをにやす - Nghiệp Chử - Mất bình tĩnh
にこむ - Chử Nhập - Ninh nhừ
しゃふつしょうどく - Chử Phất Tiêu Độc - Nấu sôi khử khuẩn
"いためる - SAO Rán - Muốn xào rau ngon thì giảm thiêu lửa đi một chút"
やさいをいためる - Dã Thái Sao - Xào rau
やさいいため - Dã Thái Sao - Rau xào
だいずをいる - Đại Đậu Sao - Rang đậu
くつのなかがむれる - Ngoa Trung Chưng - Khó chịu bên trong giày
むしあつい - Chưng Thử - Oi bức
むしき - Chưng Khí - Nồi hấp
ごはんをむらす - Phạn Chưng - Hấp cơm
じょうはつする - Chưng Phát - Bay hơi, bốc hơi
すいじょうき - Thủy Chưng Khí - Hơi nước
なべりょうり - Oa Liệu Lý - Món lẩu
こうしゃ - Hiệu Xá - Khu lớp học
しゅくしゃ - Túc Xá - Ký túc xá
とうにのぼる - Tháp Đăng - Leo tháp
ごじゅうのとう - Ngũ Trọng Tháp - Tháp 5 tầng
テレビとう - Tháp - Tháp truyền hình
かきをめぐらす - Viên - Vây hàng rào bao quanh
かきね - Viên Căn - Hàng rào
いしがき - Thạch Viên - Tường/ thành đá
だいていたく - Đại Để Trạch - Biệt thự rộng lớn
しゅしょうかんてい - Thủ Tướng Quan Để - Văn phòng thủ tướng
りょうてい - Liệu Đình - Nhà hàng cao cấp
ていしゅかんぱく - Đình Chủ Quan Bạch - Người chồng độc đoán, gia trưởng
プドウのふさ - Phòng - Chùm nho
ひとふさ - Nhất Phòng - 1 chùm/ 1 nải (đếm nho, chuối...)
れいだんぼう - Lãnh Noãn Phòng - Điều hòa
ぶんぼうぐ - Văn Phòng Cụ - Văn phòng phẩm
むね - Đống - Dãy nhà - Cây chất ĐỐNG phía đông để làm nhà
べつむね - Biệt Đống - Tòa nhà riêng biệt
むねがわら - Đống Ngõa - Ngói bò
じょうとうしき - Thượng Đống Thức - Lễ cất nóc
びょうとう - Bệnh Đống - Phòng bệnh
そうこにしまう - Thương Khố - Cất trong kho
くらにおさめる - Thương Nạp - Đặt trong kho
なわとび - Thằng Khiêu - Trò nhảy dây
なわばり - Thằng Trương - Lãnh thổ
じょうもんじだい - Thằng Văn Thời Đại - Thời kỳ Jomon
つなをひく - Cương Dẫn - Kéo dây thừng
つなわたり - Cương Độ - Đi trên dây
たのみのつな - Lại Cương - Tia hy vọng
いのちづな - Mệnh Cương - Dây an toàn
ようこう - Yếu Cương - Khái quát, căn bản
あみ - Võng - Lưới - Dùng chỉ móc thành tấm lưới, cá nhàu vào trong thì chỉ có chết
あみでさかなをとる - Võng Ngư Bộ - Bắt cá bằng lưới
あみをはる - Võng Trương - Giăng lưới
かなあみ - Kim Võng - Lưới sắt
つうしんもう - Thông Tín Võng - Mạng lưới thông tin
ネクタイでくびがしまる - Thủ Đế - Thắt cà vạt
くびをしめる - Thủ Cấp - Bóp cổ
レモンをしぼる - Cấp - Vắt chanh
あたまをしぼってアイディアをだす - Đầu Cấp - Vắt óc suy nghĩ đưa ra ý tưởng
こうさつしたい - Cấp Sát Tử Thể - Thi thể chết ngạt
おちゃをおぼんにのせる - Trà Bồn Thừa - Đặt tách trà lên khay
おぼんやすみ - Bồn Hưu - Nghỉ lễ Obon
ぼんおどり - Bồn Dũng - Điệu nhảy lễ Obon
ぼんち - Bồn Địa - Chỗ trũng, địa hình lòng chảo
はち - Bát - Cái bát - Ở Nhật bản cái bát làm bằng kim loại
はちうえ - Bát Thực - Cây trồng trong chậu
うえきばち - Thực Mộc Bát - Chậu cây cảnh
たくはつ - Thác Bát - Đi cầu thực (Phật giáo)
はがするどい - Nhận Duệ - Lưỡi dao sắc
かみそりのは - Nhận - Lưỡi dao cạo
きょうじんにたおれる - Hung Nhận Đảo - Bị ám sát
せんをぬく - Xuyên Bạt - Mở nắp chai
せんをする - Xuyên - Đậy/đóng nắp chai
せんぬき - Xuyên Bạt - Cái mở nút chai
ガスのもとせんをしめる - Nguyên Xuyên Đế - Khóa van ga
とびらをひらく - Phi Khai - Mở cửa
ほんのとびら - Bản Phi - Trang đầu giới thiệu của sách
てつのもんぴ - Thiết Môn Phi - Cánh cổng sắt
しょっきだな - Thực Khí Bằng - Tủ đựng bát đũa
とだなにしまう - Hộ Bằng - Đặt lên giá
じぶんのことをたなにあげる - Tự Bằng Thượng - Không liên quan đến mình
しょくたく - Thực Trác - Bàn ăn
たくじょうのはな - Trác Thượng Hoa - Hoa trên bàn
たっきゅう - Trác Cầu - Bóng bàn
たくえつ - Trác Việt - Xuất chúng
さいじょう - Trai Trường - Nhà tang lễ
しょさい - Thư Trai - Phòng đọc sách
つりぼりでさかなをつる - Điếu Quật Ngư Điếu - Câu cá ở ao cá
ほりばた - Quật Đoan - Bờ sông
ろにひをいれる - Lô Hoả Nhập - Nhóm lửa trong lò
ろばたにあつまる - Lô Đoan Tập - Quây quần bên bếp lửa
だんろのひ - Noãn Lô Hoả - Lò sưởi
ようこうろ - Dung Khoáng Lô - Lò nung
かんばしいかおり - Phương Hương - Mùi thơm ngào ngạt
せいせきがかんばしくない - Thành Tích Phương - Thành tích không tốt
ほうこうざい - Phương Hương Tỷ - Sáp thơm, tinh dầu thơm
こげくさい - Tiêu Xú - Mùi khét
あせくさい - Hãn Xú - Mùi mồ hôi
なまごみがくさう - Sinh Xú - Rác bốc mùi
あくしゅうをはなつ - Ác Xú Phóng - Bốc mùi hôi thối
めんどうくさい - Diện Đảo Xú - Phức tạp