おだやかなうみ - Ổn Hải - Biển lặng sóng
おだやかなひょうじょう - Ổn Biểu Tình - Biểu cảm bình tĩnh
へいおんなせいかつ - Bình Ổn Sinh Hoạt - Cuộc sống bình yên
ふおんなくうき - Bất Ổn Không Khí - Không khí bất ổn
おんびん - Ổn Tiện - Yên ổn, hoà nhã
ひまをもてあます - Hạ Trì Dư - Quá rảnh rỗi
よか - Dư Hạ - Thời gian rảnh rỗi
くちがすべる - Khẩu Hoạt - Lỡ miệng, buột miệng.
なめらかな - Hoạt - Trơn tru, nhẵn mịn.
えんかつ - Viên Hoạt - Suôn sẻ.
かっそうろ - Hoạt Tẩu Lộ - Đường băng (sân bay).
こっけいなことをいう - Cốt Kê - Nói điều lố bịch.
ふんいき - Vụ Vi Khí - Bầu không khí.
ほがらかなひと - Lãng - Người vui vẻ, tươi sáng.
しをろうどくする - Thi Lãng Độc - Ngâm thơ.
ろうろうと - Lãng Lãng - Vang lên.
めいろうなひと - Minh Lãng - Người vui tươi.
めいろうかっぱつ - Minh Lãng Hoạt Phát - Vui tươi, hoạt bát.
ゆうふくな - Dụ Phúc - Giàu có.
よゆうがある - Dư Dụ - Có dư thừa.
ふゆうそう - Phú Dụ Tầng - Tầng lớp giàu có.
へいぼんな - Bình Phàm - Bình thường.
ひぼんなさいのう - Phi Phàm - Tài năng phi phàm.
ぼんじん - Phàm Nhân - Người bình thường.
はんれい - Phàm Lệ - Chú thích, chú giải.
てのこう - Thủ Giáp - Mu bàn tay.
こうはん - Giáp Bản - Boong tàu.
かんだかいこえ - Giáp Cao - Giọng cao vút.
おつなあじ - Ất Vị - Mùi vị lạ.
こうおつつけがたい - Giáp Ất - Khó phân định, một chín một mười.
こうれい - Hằng Lệ - Thường lệ.
こうきゅう - Hằng Cửu - Vĩnh viễn, vĩnh cửu.
こうせい - わくせい - Hằng Tinh - Hoặc Tinh - Ngôi sao - hành tinh.
もくてきちにいたる - Mục Địa Chí - Đạt được mục đích.
しにいたるびょうき - Tử Chí Bệnh - Bệnh tới chết.
かんがえがいたらない - Khảo Chí - Nảy ra suy nghĩ.
いたるところ - Chí Sở - Khắp mọi nơi.
いたってかんたん - Chí Giản Đơn - Cực kỳ đơn giản.
だいしきゅうきてください - Đại Chí Cấp - Hãy đến càng sớm càng tốt.
げし - とうじ - Hạ Chí - Đông Chí - Hạ chí - đông chí.
ほしがまたたいている - Tinh Thuấn - Ngôi sao lấp lánh.
しばたたくまにじかんがたつ - Thuấn Gian - Thời gian trôi qua trong nháy mắt.
いっしゅんのできごと - Nhất Thuấn - Việc có thể làm được trong chốc lát.
しゅんかん - Thuấn Gian - Khoảnh khắc.
じょうじゅん - Thượng Tuần - Đầu tháng.
ちゅうじゅん - Trung Tuần - Giữa tháng.
げじゅん - Hạ Tuần - Cuối tháng.
しょじゅん - Sơ Tuần - Đầu tháng.
しゅんのやさい - Tuần Thái - Rau theo mùa.
ちかごろ - Cận Khoảnh - Gần đây.
こどものころ - Tử Khoảnh - Thời còn trẻ con.
ひごろのおこない - Nhật Khoảnh Hành - Thói quen.
てごろなねだん - Thủ Khoảnh Giá - Giá cả phải chăng.
じょじょにじょうたつする - Từ Từ Thượng Đạt - Tiến bộ dần dần.
じょこううんてん - Từ Hành Vận Chuyển - Lái xe tốc độ chậm.
ひんばんに - Tần Phàm - Thường xuyên.
ひんどがたかい - Tần Độ - Tần suất cao.
ひんぱつする - Tần Phát - Thường xuyên.
ちくいちほうこくする - Trục Nhất Báo Cáo - Báo cáo chi tiết.
ちくじつうやく - Trục Thứ Thông Dịch - Dịch song song, dịch đuổi.
いっせい - Nhất Tề - Đồng loạt, cùng một lúc.
せいしょう - Tề Xướng - Hòa âm, đồng ca.
ゆいいつ - Duy Nhất - Duy nhất.
ゆいぶつろん - Duy Vật Luận - Thuyết duy vật.
いいだくだく - Duy Duy Nặc Nặc - Sẵn sàng, sẵn lòng.
うとい - Sơ - Qua loa, sơ sài.
かそのむら - Quá Sơ Thôn - Ngôi làng dân cư thưa thớt.
そえん - Sơ Viễn - Hững hờ, xa rời.
そがいかんをもつ - Sơ Ngoại Cảm - Có cảm giác xa lánh.
かじょう - Quá Thặng - Dư thừa, vượt quá.
じじんかじょう - Tự Tín Quá Thặng - Quá tự tin, tự phụ.
じんいんによじょうがでる - Nhân Viên Dư Thặng - Dư thừa nhân viên.
ロープがゆるむ - Hoãn - Sợi dây bị lỏng.
きがゆるむ - Khí Hoãn - Cảm thấy thư giãn, nhẹ nhõm.
べるとをゆるめる - Hoãn - Nới lỏng dây đai.
すかーとがゆるい - Hoãn - Chiếc váy rộng.
ゆるやかな - Hoãn - Nhẹ nhàng.
きせいかんわ - Quy Chế Hoãn Hòa - Nới lỏng quy chế.
かんまんなどうさ - Hoãn Mạn Động Tác - Cử chỉ chậm chạp.
きんこう - Quân Hành - Cân bằng.
へいこうかんかく - Bình Hành Cảm Giác - Cảm giác thăng bằng.
ことに - Thù - Đặc biệt là...
ことのほか、うつくしい - Thù Ngoại - Đẹp một cách lạ thường.
とくしゅな - Đặc Thù - Đặc biệt/đặc thù.
とくしゅかこうのぶひん - Đặc Thù Gia Công - Linh kiện gia công đặc thù/đặc biệt.
しゅくんしょう (?) - Thù Thục Thưởng - (Giải thưởng trong Sumo, có thể ghi là "殊勲賞")
かんがえはかたよっている - Thiên - Suy nghĩ lệch lạc.
えいようがかたよらないようにする - Thiên - Đảm bảo không bị thiếu dinh dưỡng.
へんけんをもつ - Thiên Kiến - Có thành kiến.
ちしきへんちょう - Tri Thức Thiên Trọng - Coi trọng kiến thức.
へんさち - Thiên Sai Trị - Điểm chuẩn.
へんずつう - Thiên Đầu Thống - Đau nửa đầu.
へんせいふう - Thiên Tây Phong - Gió Tây.
べんぎをはかる - Tiện Nghi - Tạo điều kiện thuận lợi.
べんぎじょう - Tiện Nghi Thượng - Để thuận tiện thì…
てきぎ - Thích Nghi - Tùy ý, phù hợp.