じあいのこころ - Từ Ái Tâm - Lòng nhân ái.
じひぶかいひと - Từ Bi Thâm - Người giàu lòng trắc ẩn.
じぜんじぎょう - Từ Thiện Sự Nghiệp - Công việc từ thiện.
なきははをしたう - Vong Mẫu Mộ - Tưởng nhớ về người mẹ đã mất.
けいぼのねん - Kính Mộ Niệm - Khâm phục, thán phục.
ぼじょう - Mộ Tình - Thầm mến, ái mộ.
ひとりえつにいる - Nhất Nhân Duyệt - Tự hài lòng với bản thân.
きえつ - Hỉ Duyệt - Sự vui mừng, hạnh phúc.
まんえつ - Mãn Duyệt - Hài lòng, mãn nguyện.
ゆえつ - Du Duyệt - Vui sướng.
あわれなこども - Ai Nhi - Đứa trẻ đáng thương.
ひあい - Bi Ai - Phiền muộn đau thương.
あいとうのいをひょうする - Ai Điếu - Gửi lời chia buồn.
きどあいらく - Hỉ Nộ Ai Lạc - Hỉ nộ ái ố (vui buồn giận vui).
だせいではたらく - Nọa Tính - Làm việc theo quán tính/thói quen.
かんせいなじゅうたくち - Nhàn Tĩnh - Khu dân cư yên tĩnh.
かんさん - Nhàn Tản - Vắng khách.
かんこどりがなく - Nhàn Cổ Điểu - Vắng tanh như chùa bà đanh.
のうかんき - Nông Nhàn Kỳ - Thời kỳ nông nhàn.
あんかんとしてくらす - An Nhàn - Sống một cách an nhàn.
えんりょする - Viễn Lự - Ngại ngùng/ngần ngại.
こうりょする - Khảo Lự - Xem xét.
はいりょ - Phối Lự - Quan tâm, chăm sóc.
じゅくりょする - Thục Lự - Suy nghĩ cân nhắc kỹ.
ふりょ - Bất Lự - Đột ngột, bất ngờ.
うれえる - Sầu - Buồn phiền, tiếc nuối.
きょうしゅう - Hương Sầu - Nỗi nhớ nhà/nhớ quê.
あいしゅう - Ai Sầu - Sầu muộn, đau thương.
ごしゅうしょうさまでございます - Sầu Thương - Xin thành thật chia buồn với bạn.
いっきいちゆうする - Nhất Hỉ Nhất Ưu - Vui buồn lẫn lộn.
ゆうりょする - Ưu Lự - Lo lắng, quan ngại.
いきどおる - Phẫn - Phẫn nộ, tức giận.
ふんぜんとしたたいど - Phẫn Nhiên - Thái độ cảm phẫn, giận dữ.
かんがいにふける - Cảm Khái - Đắm chìm trong cảm xúc.
かんがいぶかい - Cảm Khái Thâm - Đầy xúc động.
かんがいむりょう - Cảm Khái Vô Lượng - Cảm xúc tràn đầy.
がいたんする - Khái Thán - Than thở.
ふんがいする - Phẫn Khái - Phẫn nộ.
みじめなせいかつ - Thảm - Cuộc sống khổ sở.
ひさんなこうけい - Bi Thảm - Thảm cảnh.
だいさんじ - Đại Thảm Sự - Thảm họa khủng khiếp.
ざんばいする - Thảm Bại - Thất bại thảm hại.
むざんなさいご - Vô Thảm - Phút lâm chung thê lương.
ざんさつされる - Thảm Sát - Bị giết hại.
さびれたしょうてんがい - Tịch - Khu phố mua sắm hoang vắng.
さびをかんじる - Tịch - Cảm thấy trống vắng.
せいじゃくなもり - Tĩnh Tịch - Khu rừng yên tĩnh.
せきぜん - Tịch Nhiên - Vắng vẻ, hiu quạnh.
ごうたんなふるまい - Cương Đảm - Hành động dũng cảm.
しつじつごうけんなかふう - Chất Thật Cương Kiện - Gia đình có truyền thống bình dị.
じゅうよくごうをせいす - Nhu Thắng Cương - Lấy nhu thắng cương, lạt mềm buộc chặt.
いいことをあえていう - Cảm - Dám nói những điều khó nói.
ゆうかんな - Dũng Cảm - Dũng cảm.
かかん - Quả Cảm - Dũng cảm gan dạ.
かんぜんとたたかう - Cảm Nhiên - Chiến đấu anh dũng.
しゅんさい - Tuấn Tài - Tài trí.
しゅんそく - Tuấn Túc - Nhanh chân.
きびんにこうどうする - Cơ Mẫn - Hành động nhanh nhẹn.
しゅんびんな - Tuấn Mẫn - Thông minh sắc sảo, nhanh nhẹn.
びんしょうせい - Mẫn Tiệp - Nhanh nhẹn, lanh lợi.
びんわんなべんごし - Mẫn Oản - Luật sư nhạy bén, khéo léo.
びんかんな - Mẫn Cảm - Nhạy cảm.
じんそくなこうどう - Tấn Túc - Hành động nhanh chóng mau lẹ.
ししふんじん - Sư Tử Phấn Tấn - Mạnh mẽ, năng nổ.
ぶんごう - Văn Hào - Nhà văn lỗi lạc.
ごうかいにわらう - Hào Khoái - Cười sảng khoái.
ふごう - Phú Hào - Phú ông, phú hào.
ごうかなほてる - Hào Hoa - Khách sạn sang trọng.
たくみなえんぎ - Xảo - Diễn xuất khéo léo.
せいこうな - Tinh Xảo - Tinh xảo.
こうみょうなてぐち - Xảo Diệu - Thủ thuật mánh khóe tinh vi.
いきなきこなし - TÚY - Ăn mặc bảnh bao, lịch sự.
ぎじゅつのすい - KỸ THUẬT TÚY - Kỹ thuật tinh xảo.
じゅんすいなみず - THUẦN TÚY - Nước tinh khiết.
ぼっすいする - BẠT TÚY - Trích dẫn.
しごとがあらい - SỰ THÔ - Công việc thô sơ.
しょうせつのあらすじ - TIỂU THUYẾT THÔ CÂN - Kể lại tóm tắt tiểu thuyết.
あらさがしをする - THÔ THÁM - Soi mói, bắt lỗi.
あらびき - THÔ VÃN - Băm nhỏ, xay, nghiền.
そまつにする - THÔ MẠT - Lãng phí.
そあくひん - THÔ ÁC PHẨM - Hàng kém chất lượng.
そしな - THÔ PHẨM - Món quà nhỏ.
そだいごみ - THÔ ĐẠI - Rác lớn, rác cồng kềnh.
たけのみじかいすかーと - TRƯỢNG ĐOẢN - Váy váy ngắn.
せたけ - BỐI TRƯỢNG - Chiều cao cơ thể.
じょうぶなくつ - TRƯỢNG PHU - Đôi giày bền.
がんじょうなつくえ - NGOAN TRƯỢNG - Cái bàn vững chắc.
きじょうにふるまう - KHÍ TRƯỢNG - Hành động/cử xử cứng rắn.
だいじょうぶ - ĐẠI TRƯỢNG PHU - Không sao.
このこはそぼになつく - TỔ MẪU HOÀI - Đứa trẻ thân thiết với bà.
かいいぬをなつける - TỰ KHUYỂN HOÀI - Thuần phục chú chó.
むかしをなつかしむ - TÍCH HOÀI - Hoài niệm về ngày xưa ấy.
こどものころがなつかしい - TỬ ĐỒNG HOÀI - Nhớ về tuổi thơ.
ふところにてをいれる - HOÀI - Đút tay vào túi áo.
かいぎしん - HOÀI NGHI TÂM - Nghi ngờ, đa nghi.
かいちゅうどけい - HOÀI TRUNG THỜI KẾ - Đồng hồ quả quýt.
くいる - HỐI - Ăn năn hối hận.
くやしい - HỐI - Đáng tiếc, ân hận.
こうかいさきにたたず - HẬU HỐI - Hối hận muộn màng.
けいかんにあやしまれる - QUÁI - Bị cảnh sát nghi ngờ.
かいだん - QUÁI ĐÀM - Truyện ma, truyện kinh dị.
かいきげんしょう - QUÁI KÌ HIỆN TƯỢNG - Hiện tượng lạ.
かいじん - QUÁI NHÂN - Bóng ma.
もうそうにふける - VỌNG TƯỞNG - Đắm chìm trong mộng tưởng.
ひがいもうそうをいだく - BỊ HẠI VỌNG TƯỞNG - Mắc chứng bệnh hoang tưởng.
うわさをもうしんする - VỌNG TÍN - Nhẹ dạ cả tin vào tin đồn.
もうげんをはく - VỌNG NGÔN - Nói ra những điều bậy bạ thiếu suy nghĩ.
うらみをかうおぼえはない - HẬN - Không nhớ đã gây thù chuốc oán với ai.
さかうらみする - NGHỊCH HẬN - Trả đũa.
つうこんのきわみ - THỐNG HẬN - Tận cùng của sự tiếc nuối.
せんぼう - TIỆN VỌNG - Đố kỵ, ghen tị.
しょうらいをおもいわずらう - PHIỀN - Phiền muộn về tương lai.
こころをわずらわす - PHIỀN - Lo lắng thấp thỏm.
わずらわしい - PHIỀN - Phiền phức.
はんざつなてつづき - PHIỀN TẠP - Thủ tục phiền toái.
ぼんのうをたつ - PHIỀN NÃO - Chấm dứt phiền não.
こぼんのうなちちおや - TỬ PHIỀN NÃO - Người cha nuông chiều con.
とかいにあこがれる - SUNG - Mơ ước được lên thành phố.
どうけいをいだく - SUNG CẢNH - Ấp ủ khát vọng.
あきる - BÃO - Chán nản, ngán ngẩm.
あきっぽいせいかく - BÃO TÍNH - Tính cách thất thường, không kiên định.
このうたはききあきた - BÃO - Đã chán nghe bài hát này.
ひまにあかしてまんがをよむ - BÃO - Dành nhiều thời gian rảnh để đọc truyện.
ほうしょく - BÃO THỰC - Háo ăn, phàm ăn.
ほうわじょうたい - BÃO HÒA - Trạng thái bão hòa.
さくご - THÁC NGỘ - Sai lầm, nhầm lẫn.
さっかく - THÁC GIÁC - Ảo giác, lầm tưởng.
こうさくする - GIAO THÁC - Lẫn lộn.
めいりょうなはつおん - MINH LIỄU - Phát âm rõ ràng.
ちがいはいちもくりょうぜん - NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN - Lỗi sai hiển nhiên.
かんようなこころ - KHOAN DUNG - Tấm lòng khoan dung.
かんだいな - KHOAN ĐẠI - Phóng khoáng, rộng lượng.
ゆうきゅうふへん - DU CỬU BẤT BIẾN - Vĩnh cửu bất biến.
ゆうゆうとあるく - DU DU - Đi bộ thong dong.
ゆうぜんたるたいど - DU NHIÊN - Thái độ điềm tĩnh, thong dong.
ゆうちょうにかまえる - DU TRƯỜNG - Tỏ ra điềm đạm, từ tốn.
ゆうゆうじてきなせいかつ - DU DU TỰ THÍCH - Cuộc sống tự do tự tại.
こころがみにくいひと - XÚ - Người hay cằn nhằn than thở.
しゅうたいをさらす - XÚ THÁI - Phơi bày thói xấu.
しゅうぶん - XÚ VĂN - Scandal, tiếng xấu.
うるわしい - LỆ - Xinh đẹp kiều diễm.
かれい - HOA LỆ - Tráng lệ, lộng lẫy.
ようしたんれい - DUNG TƯ ĐOAN LỆ - Dung mạo đoan trang.