






















太
THÁI (Mập, béo)
複
PHỨC (Phức tạp)
死
TỬ (Chết)
答
ĐÁP (Trả lời)
雑
TẠP (Phức tạp)
死ぬ
しぬ (Chết)
太る
ふとる (Béo)
答える
こたえる (Trả lời)
複雑
ふくざつ (Phức tạp)
雷
LÔI (Sấm sét)
地
ĐỊA (Địa cầu)
震
CHẤN (Địa chấn)
波
BA (Con sóng)
津
TÂN (Bến cảng)
津波
つなみ (Sóng thần)
地震
じしん (Động đất)
雷
かみなり (Sấm sét)
軟
NHUYỄN (Mềm)
硬
NGẠNH (Ương ngạnh)
恥
SỈ (Xấu hổ)
悲
BI (Buồn)
悲しい
かなしい (Buồn)
軟らかい
やわらかい (Mềm)
硬い
かたい (Cứng)
恥ずかしい
はずかしい (Xấu hổ)
