第49課・Hán tự bài 49 cơ bản

過

QUÁ (Quá khứ)

勤

CẦN (Cần cù)

存

TỒN (Tồn tại)

掛

QUẢI (Treo)

召

TRIỆU (Triệu tập)

勤める

つとめる (Làm việc)

過ごす

すごす (Trải qua)

掛ける

かける (Treo)

召し上がる

めしあがる (Ăn, uống)

ご存じです

ごぞんじです (Biết)

様

DẠNG (Hình dạng)

奥

ÁO (Bên trong)

停

ĐÌNH (Ngừng, đình chỉ)

バス停

バスてい (Bến xe bus)

様

さま (Ngài)

奥様

おくさま (Vợ người khác)
1 / 16

Hán tự bài 49 cơ bản

1 / 18

過

2 / 18

勤

3 / 18

存

4 / 18

掛

5 / 18

召

6 / 18

勤める

7 / 18

過ごす

8 / 18

掛ける

9 / 18

召し上がる

10 / 18

ご存じです

11 / 18

様

12 / 18

奥

13 / 18

停

14 / 18

バス停

15 / 18

様

16 / 18

奥様

17 / 18

Nối âm hán thích hợp

勤
奥
過
掛

18 / 18

Nối âm hán thích hợp

存
様
停
召

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *