とらのいをかりるきつね - Hổ Uy Tá Hồ - Cáo mượn oai hùm.
ここくをだっする - Hổ Khẩu Thoát - Thoát khỏi nơi nguy hiểm.
こしたんたん - Hổ Thị Đam Đam - Cái nhìn thèm muốn.
くじらがしおをふく - Kình Triều Xuy - Cá voi phun nước.
ほげい - Bổ Kình - Săn bắt cá voi.
たつまき - Long Quyển - Lốc xoáy.
りゅうがてんにのぼる - Long Thiên Thăng - Con rồng bay lên trời.
きょうりゅう - Khủng Long - Khủng long.
りゅうとうびおわる - Long Đầu Xà Vĩ - Kết thúc một cách không hoàn chỉnh "đầu voi đuôi chuột".
りゅうじん - Long Thần - Rồng thần.
まゆからきいとをとる - Kiển Sinh Ti - Lấy sợi tơ từ kén tằm.
けんし - Kiển Ti - Sợi tơ, tơ nhân tạo.
ようさんぎょう - Dưỡng Tàm Nghiệp - Nghề nuôi tằm.
さんし - Tàm Ti - Sợi tơ tằm.
くわのは - Tang Diệp - Lá cây dâu.
くわばたけ - Tang Điền - Cánh đồng dâu.
そうえん - Tang Viên - Vườn dâu.
やなぎのえだがしなる - Liễu Chi - Cành liễu rủ xuống.
せんりゅうをよむ - Xuyên Liễu - Ngâm thơ senryuu.
ふじさんのみね - Phú Sĩ Sơn Phong - Đỉnh núi Phú Sĩ.
ほうちょうのみね - Bao Đinh Phong - Lưng dao.
さいこうほう - Tối Cao Phong - Đỉnh cao nhất.
さんがくぶ - Sơn Nhạc Bộ - Vùng đồi núi.
がくふ - Nhạc Phụ - Bố chồng/bố vợ.
とうげをこす - Đèo Việt - Vượt qua đèo.
こうばく - Quảng Mạc - Rộng lớn, mênh mông.
ばくぜん - Mạc Nhiên - Mơ hồ.
ていぼうぞいをさんさくする - Đê Phòng Di Tán Sách - Đi bộ dọc con đê
ぼうはてい - Phòng Ba Đê - Đê chắn sóng
じめんがりゅうきする - Địa Diện Long Khởi - Mặt đất bị lở lên
りゅうせい - Long Thịnh - Thịnh vượng, hưng thịnh
きょうこく - Hạp Cốc - Vực sâu
かいきょう - Hải Hạp - Eo biển
ちょうちょうをつかまる - Điệp Bổ - Bắt bướm
こちょうらん - Hồ Điệp Lan - Hoa lan hồ điệp
かにさされる - Văn Thích - Bị muỗi đốt
みさきのとうだい - Giáp Đăng Đài - Đèn hải đăng ở mũi đất
はちにさされる - Phong Thích - Bị ong đốt
みつばち - Mật Phong - Ong mật
みつげつじだい - Mật Nguyệt Thời Đại - Thời đại gắn bó mật thiết (thời kỳ trăng mật)
みつばち - Mật Phong - Ong mật
けいこうとう - Huỳnh Quang Đăng - Đèn huỳnh quang
けいこうペン - Huỳnh Quang - Bút dạ quang
かめのさんらん - Quy Sản Noãn - Sự đẻ trứng của rùa
うみがめ - Hải Quy - Rùa biển
きれつ - Quy Liệt - Vết rạn nứt
どくへびにかまれる - Độc Xà - Bị rắn độc cắn
すいどうのじゃぐちをひねる - Thủy Đạo Xà Khẩu - Vặn vòi nước
ちょうだのれつ - Trường Xà Liệt - Xếp hàng dài như rắn
だこううんてん - Xà Hành Vận Chuyển - Lái xe lạng lách đánh võng.
だそく - Xà Túc - Vật thừa (vẽ rắn thêm chân)
じゃのみちはへび - Xà Đạo Xà - Đồng bọn thường hiểu rõ thủ đoạn của nhau.
Nhị - Thức ăn cho động vật
さかなのえさ - Ngư Nhị - Mồi cho cá
らいおんのえじきになる - Sư Tử Nhị Thực - Trở thành mồi cho sư tử
こうじにつられる - Hảo Nhị - Bị dụ dỗ, bị bắt làm con mồi
くじゃく - Khổng Tước - Con công
すずめのなみだ - Tước Lệ - Ít ỏi, bèo bọt (nước mắt chim sẻ)
けいこく - Khê Cốc - Khe suối
はとにはえさをやる - Cưu Nhĩ - Cho bồ câu ăn
はとどけい - Cưu Thời Kế - Đồng hồ cúc cu
でんしょばと - Truyền Thư Cưu - Bồ câu đưa thư
うずまく - QUA Quyển - Dòng xoáy
きゅうしゃ - Cưu Xá - Chuồng chim bồ câu
かちゅう - QUA Trung - Giữa vòng xoáy
たはたがうるおう - Điền Điền Nhuận - Cánh đồng tươi tốt
さぎしのかもになる - Trá Kỳ Sư Áp - Trở thành nạn nhân nhẹ dạ cả tin của bọn lừa đảo
からすがごみをあさる - Ô - Quạ bới rác.
うごうのしゅう - Ô Hợp Chi Chúng - Đám đông vô tổ chức
つるはせんねん、かめはまんねん - Hạc Thiên Niên, Quy Vạn Niên - Câu chúc "sống lâu trăm tuổi"
せんばづるをおる - Thiên Vũ Hạc - Gấp 1 nghìn con hạc giấy
そうちょうににわとりがなく - Tảo Triều Kê Minh - Gà gáy buổi sáng sớm
けいらん - Kê Noãn - Trứng gà
ようけいじょう - Dưỡng Kê Trường - Trang trại nuôi gà
こうくうきのびょく - Hàng Không Cơ Vĩ Dực - Cánh máy bay
うょくて - Hữu Dực Thủ - Cánh tay phải
らいおんのきば - Sư Tử Nha - Răng nanh của con sư tử
ぞうげざいく - Tượng Nha Tế Công - Nghệ thuật khắc ngà voi
てきのがじょうにせまる - Địch Nha Thành - Tiến gần tới thành lũy của kẻ thù
しがにもかけない - Xỉ Nha - Không thành vấn đề
どくが - Độc Nha - Răng nanh có độc
ざいせいがうるおう - Tài Chính Nhuận - Tài chính dồi dào
のどをうるおす - Hầu Nhuận - Giải khát
なみだでうるんだめ - Lệ Nhuận Mục - Đôi mắt đẫm nước mắt
ほうじゅんなとち - Phong Nhuận Thổ Địa - Đất đai dồi dào, phong phú
りじゅんをついきゅうする - Lợi Nhuận Đuổi Cầu - Tìm kiếm lợi nhuận
じゅんたくなしきん - Nhuận Trạch Tư Kim - Tiền vốn dồi dào
ぐん - Quận - Nhà của cậu ở quận 13 à?
さるもきからおちる - Viên Mộc - "Nhân vô thập toàn" - ai cũng có lúc mắc sai lầm
るいじんえん - Loại Nhân Viên - Vượn người
AさんとBさんはけんえんのなか - Khuyển Viên Trung - Anh A và B như chó với mèo
いっぴきおおかみ - Nhất Thất Lang - Đơn độc một mình
いっぴきおおかみ - Nhất Thất Lang - Đơn độc một mình
ろうばいする - Lang Bại - Lạc lối hoảng loạn
わかさにまかせてちょとつもうしんする - Nhược Tuế Trư Đột Mãnh Tiến - Liều lĩnh xông pha hết sức trẻ
おちょこ - Trư Khẩu - Chén rượu nhỏ
いのししくびのおとこ - Trư Thủ - Người đàn ông cứng đầu
くまがしゅつぼつする - Hùng Xuất Một - Con gấu xuất hiện
くまででおちばをあつめる - Hùng Thủ - Gom lá rơi bằng cái cào