Ôn tập từ vựng Hiragana

Ôn tập các câu dùng trong lớp học

Các từ ngữ của giáo viên

1.はじめましょう
  Hajimemashoo
Chúng ta hãy bắt đầu nhé.
  はじめよう
  Hajimeyoo
Bắt đầu nào
2.おわりましょう
  Owarimashoo
Chúng ta hãy kết thúc nhé
  おわろう
  Owaroo
Kết thúc thôi
3.やすみましょう
  Yasumimashoo
Chúng ta nghỉ nhé
  やすもう
  Yasumoo
Nghỉ nào
4. きゅうけいしましょう
  Kyuukeishimashoo
Chúng ta nghỉ giải lao nhé
  きゅうけいしよう
  Kyuukeishiyoo

Nghỉ giải lao thôi

5.いってください
  Ittekudasai
Em hãy nói đi nào
  いって
  Itte
Nói đi
6.かいてください
  Kaitekudasai
Em hãy viết đi nào
  かいて
  Kaite
Viết đi
7.きいてください
  Kiitekudasai
Em hãy lắng nghe
  きいて
  Kiite
Nghe đi
8.よんでください
  Yondekudasai
Em hãy đọc đi nào
  よんで
  Yonde
Đọc đi
9.みてください
  Mitekudasai
Em hãy nhìn đi nào
  みて
  Mite
Nhìn đi
10.おぼえてください
  Oboetekudasai
Em hãy ghi nhớ
  おぼえて
  Oboete
Hãy nhớ

11.きょうかしょをひらいてください。
       Kyookashowo hiraite kudasai
Giáo viên nên nói cụ thể
       きょうかしょをひらいてください。15ページです。
       (きょうかしょの15ページをひらいてください。)

Em hãy mở sách ra
Giáo viên nên nói cụ thể
Em hãy mở sách ra. Trang 15

( Em hãy mở trang 15 sách giáo khoa.)

      きょうかしょをひらいて。   
      Kyookashowo hiraite

Mở sách ra
12.きょうかしょをとじてください。
  Kyokashowo tojitekudasai
Em hãy gấp sách vào
  きょうかしょをとじて
  Kyokashowo tojite
Gấp sách vào
13.れんしゅうしてください
  Renshuushitekudasai
Em hãy luyện tập đi nào
  れんしゅうして
  Renshuushite
Luyện tập đi
14.わかりましたか?
  Wakarimashitaka
Các em đã hiểu chưa nào
  わかった?
  Wakatta
Hiểu chưa?
15.はい、 わかりました
  Hai, wakarimashita
Vâng, chúng em hiểu rồi
  いいえ、 わかりません
  Iie, wakarimasen
Không, chúng em không hiểu
  いいえ、まだです
  Iie, madadesu
Không, chúng em chưa hiểu
  いいえ、まだわかりません
  Iie, mada wakarimasen
Không, chúng em chưa hiểu
16.  きこえますか。
      Kikoemasuka
      はい、きこえます。
      Hai, kikoemasu
      いいえ、きこえません。
      Iie, kikoemasen
Em có nghe thấy không?

Vâng, em nghe thấy ạ.

Không, em không nghe thấy ạ.

17.  みえますか。
      Miemasuka
      はい、みえます。
      Hai, miemasu
      いいえ、みえません。
      Iie, miemasen
Em có nhìn thấy không?

Vâng, em nhìn thấy ạ.

Không, em không nhìn thấy ạ.

18.いいですか
  Iidesuka
Được chưa các em
  いい?
  Ii
Được chưa?
19.はい、 いいです。
  Hai,iidesu
Ừ, được rồi.
  いいえ、 だめです。
  Iie, damedesu
Không, không được.
20.つぎにいってもいいですか。
  Tsugini Ittemo iidesuka
Chúng ta chuyển sang phần tiếp theo được không?
  つぎいってもいい?
  Tsugi Ittemo ii
Chúng ta chuyển sang phần tiếp theo được không?
21.はい、 いいです。
  Hai, iidesu
Ừ, được rồi.
  いいえ、 まだです。
  Iie, madadesu
Không, chưa được.

Bài 4

Bài 5

Bài 6 

Bài 7

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *