● Các câu dùng trong lớp học
Các từ ngữ của học sinh
| 1.せんせい Sensei |
Cô giáo/ Thầy giáo/ Giáo viên |
| 2.みなさん Minasan |
Các bạn |
| 3.すみません、トイレへいってもいいですか。 Sumimasen, toire e ittemo iidesuka |
Xin lỗi, em xin phép đi vệ sinh có được không ạ? |
| 4.すみません、みずをのんでもいいですか。 Sumimasen, mizuwo nondemo iidesuka |
Xin lỗi, em xin phép uống nước có được không ạ? |
| 5.すみません、すわってもいいですか。 Sumimasen, suwattemo iidesuka |
Xin lỗi, em xin phép ngồi xuống có được không ạ? |
| 6.すみません、たってもいいですか。 Sumimasen, tattemo iidesuka |
Xin lỗi, em xin phép đứng dậy có được không ạ? |
| 7.すみません、ゆっくりいってください。 Sumimasen, yukkuri ittekudasai |
Xin lỗi, xin hãy nói chậm lại ạ. |
| 8.すみません、もういちどおねがいします。 Sumimasen, moo ichido onegaishimasu |
Xin lỗi, xin hãy nhắc lại một lần nữa ạ. |
● Nghe và nhắc lại
● Lưu ý
các quy tắc Trọc âm, Xúc âm, Ảo âm, cách đọc ghép i và n tương tự vơi bảng chữ cái Hiragana. Riêng về quy tắc trường âm của Katakana thì sử dụng ký hiệu trường âm” -“.
● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết


● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết


● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết


● Luyện tập

● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết


● Nghe và nhắc lại

● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết

● Luyện tập

● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết


● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết

● Luyện tập

● Nghe và nhắc lại

● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết


● Nghe và nhắc lại

● Nhận diện mặt chữ

● Luyện viết


● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ

● Luyện viết


● Luyện tập

● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ

● Luyện viết


● Nghe và nhắc lại
● Nhận diện mặt chữ
● Luyện viết


● Luyện tập
● Tập đọc các từ vựng sau



● Ôn tập từ vựng Katakana

ÔN TẬP:
カ
ヘ
モ
キ
リ
ヤ
ン
チ
マ
シ
セ
ソ
ツ
ム
テ
サ
ヒ
ス
ク
タ
フ
ラ
ウ
ケ
ワ
イ
ノ
ナ
ヌ
メ
ニ
ユ
エ
ロ
コ
ヨ
ホ
オ
レ
ネ
ル
ア
ト
ミ
ハ
