第25課・満員電車②

単語 N2 CHAP 8 SECTION 1
単語 N2 CHAP 8 SECTION 2

 ~か~ないかのうちに ~Vừa mới…thì…, ngay khi…thì…~


*同じ動詞を使う。
「~か~ないかのうちに」は、「~の動作が完全に完了しないくらい短い時間の間に」と言いたいときに使う。
~か~ないかのうちに sử dụng khi muốn nói “trong khoảng thời gian ngắn đến nỗi hành động ~ chưa dứt hẳn/chưa kịp hoàn tất ~ thì…”.

例文:

1.早食はやぐ選手権せんしゅけんを見ていたら、選手せんしゅたちは食べ物を口に入れた入れない
  かのうちに、次の料理に手をばしていた。
  Khi đang xem cuộc thi ăn nhanh, tôi thấy các tuyển thủ vừa cho thức ăn vào
  miệng chưa xong đã vươn tay tới món tiếp theo.

2.5時になるならないかのうちに、彼はさっさと帰り仕度じたくを始めた。
  Chưa đến 5 giờ thì anh ấy đã nhanh chóng bắt đầu chuẩn bị về rồi.

3.早朝そうちょうから開店セールにならんだ人たちはドアが開く開かないかのうちに
  どっと店内になだれ込んだ。
  Những người xếp hàng từ sáng sớm để chờ khai trương đã ùa vào cửa hàng ngay
  khi cửa vừa hé mở.

 ~げ   Có vẻ ~ 


*「~げ」は、な形容詞になる。 *「さびしい・悲しい・楽しい・不安・得意・満足・~たい」などの言葉と一緒に使われる。

「~げ」は、「~そうだ」と同じように、見て感じた印象を言うときに使われる。 気持ちを表す言葉と一緒に使われることが多い。
~げ giống với ~そうだ, được sử dụng khi nói lên ấn tượng mà bạn đã nhìn và cảm thấy. Thường được dùng chung với các từ thể hiện cảm xúc.

例文:

1.プロジェクトメンバーは、ほこらし表情ひょうじょうで成功したことを報告ほうこくした。
  Các thành viên dự án đã báo cáo thành công với vẻ mặt đầy tự hào.

2.映画のラストシーンで、主人公しゅじんこうがさびし微笑ほほえんだのが印象的いんしょうてきだった。
  Trong cảnh cuối của bộ phim, hình ảnh nhân vật chính mỉm cười đầy vẻ cô đơn
  để lại ấn tượng sâu sắc.

3.彼女はしかれている間、何か言いただったが、結局けっきょく何も言わなかった。
  Trong lúc bị mắng, cô ấy có vẻ muốn nói gì đó, nhưng cuối cùng lại không nói gì.

4.夏はやっぱりすずなワンピースがいいですね。
  Mùa hè thì đúng là váy liền trông mát mẻ vẫn là tốt nhất nhỉ.

N2.25.2

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

   ~やら ~やら

「AやらBやら」は、「AやBなど」「AたりBたり」と同じ意味で、 例をあげて、いろいろあって大変だったり驚いたりした気持ちを表す。 どちらかはっきりわからないことを表す場合もある。

AやらBやら có nghĩa giống với “AやBなど”, “AたりBたり”, đưa ra ví dụ để bày tỏ cảm xúc kinh ngạc hoặc mệt mỏi vì nhiều lý do khác nhau. Cũng có trường hợp bày tỏ rằng bạn không biết rõ đâu là lý do.

例文:

1.部屋だいやら、交通やら、日本はとにかくお金がかかる。
  Nào là tiền thuê phòng, nào là chi phí đi lại, nói chung ở Nhật tốn tiền lắm.

2.った彼女は、やら、わめくやら、手がつけられない状態じょうたいだった。
  Cô ấy say rồi thì khóc lóc, la hét, không thể kiểm soát nổi.

3.うみで子どもを助けたことが新聞にって、うれしいやらずかしいやら…。
  Việc cứu đứa trẻ ngoài biển được đăng lên báo, tôi vừa thấy vui vừa
  thấy ngượng…

④  かと思うと  Vừa mới thì lập tức…

状況が急に変わったことを強調して説明するときに使う。 自分のことを説明するときには使わない。
Sử dụng khi giải thích nhấn mạnh một tình huống đột nhiên thay đổi. Không dùng khi giải thích chuyện của bản thân.

例文:

1.青空あおぞらんでいた鳥は突然とつぜん海にもぐったかと思うと、魚を口にくわえて出てきた。
  Con chim đang bay giữa bầu trời xanh, vừa lao xuống biển thì đã ngoi lên với
  con cá ngậm trong miệng.

2.工場でドンと大きな音がしたかと思うとな火がえ広がった。
  Vừa nghe một tiếng “đoàng” lớn phát ra từ nhà máy thì ngọn lửa đỏ rực đã lan
  rộng ra.

3.空が光ったかと思ったら校庭こうていさくらの木に大きなかみなりが落ちた。
  Vừa thấy bầu trời lóe sáng thì một tia sét lớn đã đánh trúng cây hoa anh đào
  trong sân trường.

4.この前、絵画かいがクラブに入ったかと思ったら、今度はテニス部。妹はすぐ
  てしまうようだ。
  Mới hôm trước em gái tôi vừa tham gia câu lạc bộ hội họa, giờ lại đến câu lạc bộ
  tennis. Có vẻ nó rất nhanh chán.

N2.25.4

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

CHECK:

CHECK N2.25

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

できること
エッセイを読んで、筆者の考え方や感じ方が理解できる。
Đọc một bài tiểu luận và hiểu được cách nghĩ, cách cảm nhận của tác giả.

 次の駅が近づいてきた。前に座っている女子高生が、見ていた教科書をかばんにしまった。よし、今日は座るぞ。彼女が立つ立たないかのうちに、次は自分が座るという態度を周りに示す。しかし、その子は全然立とうとしない。教科書をしまったのは文庫本を取り出すためだった。ああ、降りないのか。残念。周りを見ると、座っている人はみんな自由に好きなことをしている。2、3人で雑誌を見ながら楽しにおしゃべりしている子たちもいる。そんな様子がくやしいやらうらやましいやら・・・。駅に着いて乗客が降りたかと思うと、それ以上の人が乗り込んでくる。 結局、立ったまま背中をぐいぐい押され、耐えているうちにまた次の駅に着く。やはり満員電車はつらい訓練の場なのだ。

語彙リスト

Hiragana/
Katakana
Từ vựng Âm hán Nghĩa
しまう     Cất
しめす 示す Thị Xuất trình, chỉ ra, cho thấy
ぶんこぼん 文庫本 Văn Khố Bản Sách đóng trên giấy mềm, sách bìa thường
ぐいぐい     ừng ực, làm điều gì đó một cách mạnh mẽ và liên tục
はやぐいせんしゅけん 早食い選手権 Tảo Thực Tuyển Thủ Quyển Cuộc thi vô địch ăn nhanh
てをのばす 手を伸ばす Thủ Thân Vươn tay ra
さっさと     Nhanh chóng, khẩn trương
かえりじたく 帰り支度 Quy Chi Độ Chuẩn bị về
へいてんセール 閉店セール Bế Điếm Bán đổ bán tháo hàng trước khi đóng tiệm
どっと     Bất thình lình, bất chợt
なだれこむ なだれ込む Nhập Ùn ùn kéo vào
ほこらしい 誇らしい Khoa Tự hào, hãnh diện
ラストシーン     Cảnh cuối
ほほえむ 微笑む Vi Tiếu Cười mỉm
いんしょうてきな 印象的な Ấn Tượng Đích ấn tượng
ワンピース     Đầm
てつぶん 鉄分 Thiết Phân Chất sắt
レバー     Gan
ビタミン     Vitamin, sinh tố
(メンバーから)はずす (メンバーから)外す Ngoại Bị tách ( khỏi thành viên)
わめく     Kêu khóc, gào thét
てがつけられない 手がつけられない Thủ Ngoài tầm tay, ngoài kiểm soát
のる 載る Tải Được đăng, xuất hiện
(しんぶんに)のる (新聞に)載る Tải Được đăng ( trên báo)
あおぞら 青空 Thanh Không Bầu trời xanh
もぐる 潜る Tiềm Chui, lặn, trốn
くわえる     Ngậm
まっかな 真っ赤な Chân Xích Đỏ chót, đỏ tươi
もえひろがる 燃え広がる Nhiên Cháy lan ( tự động từ)
こうてい 校庭 Hiệu Viên Sân trường
かいが 絵画 Hội Họa Hội họa
あきる 飽きる Bão Ngán
ノロウイルス     Norovirus
ちゅうもくをあびる 注目を浴びる Chú Mục Dục Thu hút sự chú ý

しまう

Cất

示す

しめす - Thị - Xuất trình, chỉ ra, cho thấy

文庫本

ぶんこぼん - Văn Khố Bản - Sách đóng trên giấy mềm, sách bìa thường

ぐいぐい

ừng ực, làm điều gì đó một cách mạnh mẽ và liên tục

早食い選手権

はやぐいせんしゅけん - Tảo Thực Tuyển Thủ Quyển - Cuộc thi vô địch ăn nhanh

手を伸ばす

てをのばす - Thủ Thân - Vươn tay ra

さっさと

Nhanh chóng, khẩn trương

帰り支度

かえりじたく - Quy Chi Độ - Chuẩn bị về

閉店セール

へいてんセール - Bế Điếm - Bán đổ bán tháo hàng trước khi đóng tiệm

どっと

Bất thình lình, bất chợt

なだれ込む

なだれこむ - Nhập - Ùn ùn kéo vào

誇らしい

ほこらしい - Khoa - Tự hào, hãnh diện

ラストシーン

Cảnh cuối

微笑む

ほほえむ - Vi Tiếu - Cười mỉm

印象的な

いんしょうてきな - Ấn Tượng Đích - ấn tượng

ワンピース

Đầm

鉄分

てつぶん - Thiết Phân - Chất sắt

レバー

Gan

ビタミン

Vitamin, sinh tố

(メンバーから)外す

(メンバーから)はずす - Ngoại - Bị tách ( khỏi thành viên)

わめく

Kêu khóc, gào thét

手がつけられない

てがつけられない - Thủ - Ngoài tầm tay, ngoài kiểm soát

載る

のる - Tải - Được đăng, xuất hiện

(新聞に)載る

(しんぶんに)のる - Tải - Được đăng ( trên báo)

青空

あおぞら - Thanh Không - Bầu trời xanh

潜る

もぐる - Tiềm - Chui, lặn, trốn

くわえる

Ngậm

真っ赤な

まっかな - Chân Xích - Đỏ chót, đỏ tươi

燃え広がる

もえひろがる - Nhiên - Cháy lan ( tự động từ)

校庭

こうてい - Hiệu Viên - Sân trường

絵画

かいが - Hội Họa - Hội họa

飽きる

あきる - Bão - Ngán

ノロウイルス

ノロウイルス - - Norovirus

注目を浴びる

ちゅうもくをあびる - Chú Mục Dục - Thu hút sự chú ý
1 / 34

~か~ないかのうちに

~Vừa mới...thì..., ngay khi...thì...~

Chưa đến 5 giờ thì anh ấy đã nhanh chóng bắt đầu chuẩn bị về rồi.

5時になるかならないかのうちに、彼はさっさと帰り仕度を始めた。

~げ

Có vẻ ~ 

Mùa hè thì đúng là váy liền trông mát mẻ vẫn là tốt nhất nhỉ.

夏はやっぱり涼しげなワンピースがいいですね。

 ~やら ~やら

Nào là … nào là … (cái nào cũng …)

Nào là tiền thuê phòng, nào là chi phí đi lại, nói chung ở Nhật tốn tiền lắm.

部屋代やら、交通費やら、日本はとにかくお金がかかる。

かと思うと

Vừa mới thì lập tức…

 Mới hôm trước em gái tôi vừa tham gia câu lạc bộ hội họa, giờ lại đến câu lạc bộ tennis. Có vẻ nó rất nhanh chán.

この前、絵画クラブに入ったかと思ったら、今度はテニス部。妹はすぐ飽きてしまうようだ。
1 / 8

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *