






































途
ĐỒ - Đường, lối
用途
ようと - DUNG ĐỒ - Ứng dụng, sử dụng
途中
とちゅう - ĐỒ TRUNG - Nửa đường, giữa chừng
中途
ちゅうと - TRUNG ĐỒ - Giữa chừng
途端
とたん - ĐỒ ĐOAN - Ngay khi, vừa lúc
具
CỤ - Công cụ
道具
どうぐ - ĐẠO CỤ - Dụng cụ
具合
ぐあい - CỤ HỢP - Tình trạng
家具
かぐ - GIA CỤ - Đồ đạc nội thất
雨具
あまぐ - VŨ CỤ - Đồ đi mưa
床
SÀNG - Sàn nhà, giường
起床
きしょう - KHỞI SÀNG - Sự thức dậy
床
ゆか - SÀNG - Sàn nhà
床屋
とこや - SÀNG ỐC - Tiệm cắt tóc
床の間
とこのま - SÀNG GIAN - Tủ tường, góc phòng để trang trí
壁
BÍCH - Tường
壁
かべ - BÍCH - Tường
乾
CAN - Làm khô
乾電池
かんでんち - CAN ĐIỆN TRÌ - Pin khô
乾く
かわく - CAN - Khô, ráo (tự động từ)
乾かす
かわかす - CAN - Làm khô (tha động từ)
布
BỐ - Vải
毛布
もうふ - MAO BỐ - Chăn
分布
ぶんぷ - PHÂN BỐ - Sự phân bố
座布団
ざぶとん - TỌA BỐ ĐOÀN - Đệm ngồi
布
ぬの - BỐ - Vải, giẻ
柱
TRỤ - Cái cột
電柱
でんちゅう - ĐIỆN TRỤ - Cột điện
柱
はしら - TRỤ - Trụ, cột
虫
TRÙNG - Sâu bọ, côn trùng
防虫剤
ぼうちゅうざい - PHÒNG TRÙNG TỄ - Thuốc chống côn trùng
殺虫剤
さっちゅうざい - SÁT TRÙNG TẾ - Thuốc diệt côn trùng
虫
むし - TRÙNG - Côn trùng, sâu bọ
虫歯
むしば - TRÙNG XỈ - Sâu răng
歯
XỈ - Răng
歯科
しか - XỈ KHOA - Khoa răng, nha khoa
歯周病
ししゅうびょう - XỈ CHU BỆNH - Bệnh về nướu
歯医者
はいしゃ - XỈ Y GIẢ - Nha sĩ
歯車
はぐるま - XỈ XA - Bánh răng
防
PHÒNG - Đề phòng
予防
よぼう - DỰ PHÒNG - Dự phòng
消防
しょうぼう - TIÊU PHÒNG - Sự cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy
防止
ほうし - PHÒNG CHỈ - Phòng chống
防ぐ
ふせぐ - PHÒNG - Phòng tránh
磨
MA - Chà, đánh bóng
磨く
みがく - MA - Đánh bóng, chà, mài
歯磨き
はみがき - XỈ MA - Đánh răng
抜
BẠT - Rút ra
抜群
ばつぐん - BẠT QUẦN - Xuất chúng, nổi bật, đáng chú ý
抜ける
ぬける - BẠT - Sót, thiếu, rơi
抜く
ぬく - BẠT - Lấy ra, trừ ra, bứt ra (tha động từ)
追い抜く
おいぬく - TRUY BẠT - Vượt qua, trội hơn
悩
NÃO - Phiền muộn
悩む
なやむ - NÃO - Lo lắng
悩み
なやみ - NÃO - Sự phiền não, lo lắng
髪
PHÁT - Tóc
髪の毛
かみのけ - PHÁT MAO - Sợi tóc
白髪
しらが - BẠCH PHÁT - Tóc bạc
刺
THÍCH - Đâm, chích
名刺
めいし - DANH THÍCH - Danh thiếp
刺激
しげき - THÍCH KÍCH - Sự kích thích
刺す
さす - THÍCH - Xiên, găm, đâm, thọc (tha động từ)
刺さる
ささる - THÍCH - Mắc, hóc (tự động từ)
肩
KIÊN - Vai
肩
かた - KIÊN - Vai
肩書き
かたがき - KIÊN THƯ - Chức danh, chức vụ
腰
YÊU - Cái eo
腰痛
ようつう - YÊU THỐNG - Đau thắt lưng
腰
こし - YÊU - Eo, thắt lưng
腰掛ける
こしかける - YÊU QUẢI - Ngồi
腰掛け
こしかけ - YÊU QUẢI - Ghế đẩu, ghế dựa
節
TIẾT - Quý tiết, mùa
関節
かんせつ - QUAN TIẾT - Khớp xương, khớp
調節
ちょうせつ - ĐIỀU TIẾT - Điều chỉnh
節約
せつやく - TIẾT ƯỚC - Tiết kiệm
節
ふし - TIẾT - Mắt gỗ, nhịp, khớp
神
THẦN - Thần thánh
神話
しんわ - THẦN THOẠI - Thần thoại, cổ tích
神道
しんどう - THẦN ĐẠO - Thần đạo
神経
しんけい - THẦN KINH - Thần kinh, nhạy cảm
神社
じんじゃ - THẦN XÃ - Đền thờ
神様
かみさま - THẦN DẠNG - Vị thần
痛
THỐNG - Đau đớn
頭痛
とうつう - ĐẦU THỐNG - Đau đầu
苦痛
くつう - KHỔ THỐNG - Đau khổ, đau đớn
痛い
いたい - THỐNG - Đau
痛む
いたむ - THỐNG - Đau đớn
浴
DỤC - Tắm
入浴
にゅうよく - NHẬP DỤC - Đi tắm
浴室
よくしつ - DỤC THẤT - Phòng tắm
海水浴
かいすいよく - HẢI THỦY DỤC - Tắm biển
浴びる
あびる - DỤC - Tắm (vòi sen, nước)
的
ĐÍCH - Mục đích
目的
もくてき - MỤC ĐÍCH - Mục đích
具体的(な)
ぐたいてき - CỤ THỂ ĐÍCH - Mang tính cụ thể
~的
てき - ĐÍCH - Mang tính, giống như,...
的確(な)
てきかく - ĐÍCH XÁC - Chính xác
汗
HÃN - Mồ hôi
汗
あせ - HÃN - Mồ hôi
師
SƯ - Giáo sư
医師
いし - Y SƯ - Bác sĩ
教師
きょうし - GIÁO SƯ - Giáo viên, giáo sư
技師
ぎし - KỸ SƯ - Kỹ sư
談
ĐÀM - Đàm thoại
相談
そうだん - TƯƠNG ĐÀM - Bàn bạc, đàm thoại
会談
かいだん - HỘI ĐÀM - Hội đàm
冗談
じょうだん - NHŨNG ĐÀM - Chuyện cười, chuyện đùa
燥
TÁO - Khô ráo
乾燥
かんそう - CAN TÁO - Sự khô ráo
折
CHIẾT - Bẻ, chiết cây
骨折
こっせつ - CỐT CHIẾT - Gãy xương
折れる
おれる - CHIẾT - Bị gãy, bị bẻ, vỡ (tự động từ)
折る
おる - CHIẾT - Gấp, bẻ, làm gãy (tha động từ)
1 / 113
