N2・第18課

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

ĐỒ - Đường, lối

用途

ようと - DUNG ĐỒ - Ứng dụng, sử dụng

途中

とちゅう - ĐỒ TRUNG - Nửa đường, giữa chừng

中途

ちゅうと - TRUNG ĐỒ - Giữa chừng

途端

とたん - ĐỒ ĐOAN - Ngay khi, vừa lúc

CỤ - Công cụ

道具

どうぐ - ĐẠO CỤ - Dụng cụ

具合

ぐあい - CỤ HỢP - Tình trạng

家具

かぐ - GIA CỤ - Đồ đạc nội thất

雨具

あまぐ - VŨ CỤ - Đồ đi mưa

SÀNG - Sàn nhà, giường

起床

きしょう - KHỞI SÀNG - Sự thức dậy

ゆか - SÀNG - Sàn nhà

床屋

とこや - SÀNG ỐC - Tiệm cắt tóc

床の間

とこのま - SÀNG GIAN - Tủ tường, góc phòng để trang trí

BÍCH - Tường

かべ - BÍCH - Tường

CAN - Làm khô

乾電池

かんでんち - CAN ĐIỆN TRÌ - Pin khô

乾く

かわく - CAN - Khô, ráo (tự động từ)

乾かす

かわかす - CAN - Làm khô (tha động từ)

BỐ - Vải

毛布

もうふ - MAO BỐ - Chăn

分布

ぶんぷ - PHÂN BỐ - Sự phân bố

座布団

ざぶとん - TỌA BỐ ĐOÀN - Đệm ngồi

ぬの - BỐ - Vải, giẻ

TRỤ - Cái cột

電柱

でんちゅう - ĐIỆN TRỤ - Cột điện

はしら - TRỤ - Trụ, cột

TRÙNG - Sâu bọ, côn trùng

防虫剤

ぼうちゅうざい - PHÒNG TRÙNG TỄ - Thuốc chống côn trùng

殺虫剤

さっちゅうざい - SÁT TRÙNG TẾ - Thuốc diệt côn trùng

むし - TRÙNG - Côn trùng, sâu bọ

虫歯

むしば - TRÙNG XỈ - Sâu răng

XỈ - Răng

歯科

しか - XỈ KHOA - Khoa răng, nha khoa

歯周病

ししゅうびょう - XỈ CHU BỆNH - Bệnh về nướu

歯医者

はいしゃ - XỈ Y GIẢ - Nha sĩ

歯車

はぐるま - XỈ XA - Bánh răng

PHÒNG - Đề phòng

予防

よぼう - DỰ PHÒNG - Dự phòng

消防

しょうぼう - TIÊU PHÒNG - Sự cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy

防止

ほうし - PHÒNG CHỈ - Phòng chống

防ぐ

ふせぐ - PHÒNG - Phòng tránh

MA - Chà, đánh bóng

磨く

みがく - MA - Đánh bóng, chà, mài

歯磨き

はみがき - XỈ MA - Đánh răng

BẠT - Rút ra

抜群

ばつぐん - BẠT QUẦN - Xuất chúng, nổi bật, đáng chú ý

抜ける

ぬける - BẠT - Sót, thiếu, rơi

抜く

ぬく - BẠT - Lấy ra, trừ ra, bứt ra (tha động từ)

追い抜く

おいぬく - TRUY BẠT - Vượt qua, trội hơn

NÃO - Phiền muộn

悩む

なやむ - NÃO - Lo lắng

悩み

なやみ - NÃO - Sự phiền não, lo lắng

PHÁT - Tóc

髪の毛

かみのけ - PHÁT MAO - Sợi tóc

白髪

しらが - BẠCH PHÁT - Tóc bạc

THÍCH - Đâm, chích

名刺

めいし - DANH THÍCH - Danh thiếp

刺激

しげき - THÍCH KÍCH - Sự kích thích

刺す

さす - THÍCH - Xiên, găm, đâm, thọc (tha động từ)

刺さる

ささる - THÍCH - Mắc, hóc (tự động từ)

KIÊN - Vai

かた - KIÊN - Vai

肩書き

かたがき - KIÊN THƯ - Chức danh, chức vụ

YÊU - Cái eo

腰痛

ようつう - YÊU THỐNG - Đau thắt lưng

こし - YÊU - Eo, thắt lưng

腰掛ける

こしかける - YÊU QUẢI - Ngồi

腰掛け

こしかけ - YÊU QUẢI - Ghế đẩu, ghế dựa

TIẾT - Quý tiết, mùa

関節

かんせつ - QUAN TIẾT - Khớp xương, khớp

調節

ちょうせつ - ĐIỀU TIẾT - Điều chỉnh

節約

せつやく - TIẾT ƯỚC - Tiết kiệm

ふし - TIẾT - Mắt gỗ, nhịp, khớp

THẦN - Thần thánh

神話

しんわ - THẦN THOẠI - Thần thoại, cổ tích

神道

しんどう - THẦN ĐẠO - Thần đạo

神経

しんけい - THẦN KINH - Thần kinh, nhạy cảm

神社

じんじゃ - THẦN XÃ - Đền thờ

神様

かみさま - THẦN DẠNG - Vị thần

THỐNG - Đau đớn

頭痛

とうつう - ĐẦU THỐNG - Đau đầu

苦痛

くつう - KHỔ THỐNG - Đau khổ, đau đớn

痛い

いたい - THỐNG - Đau

痛む

いたむ - THỐNG - Đau đớn

DỤC - Tắm

入浴

にゅうよく - NHẬP DỤC - Đi tắm

浴室

よくしつ - DỤC THẤT - Phòng tắm

海水浴

かいすいよく - HẢI THỦY DỤC - Tắm biển

浴びる

あびる - DỤC - Tắm (vòi sen, nước)

ĐÍCH - Mục đích

目的

もくてき - MỤC ĐÍCH - Mục đích

具体的(な)

ぐたいてき - CỤ THỂ ĐÍCH - Mang tính cụ thể

~的

てき - ĐÍCH - Mang tính, giống như,...

的確(な)

てきかく - ĐÍCH XÁC - Chính xác

HÃN - Mồ hôi

あせ - HÃN - Mồ hôi

SƯ - Giáo sư

医師

いし - Y SƯ - Bác sĩ

教師

きょうし - GIÁO SƯ - Giáo viên, giáo sư

技師

ぎし - KỸ SƯ - Kỹ sư

ĐÀM - Đàm thoại

相談

そうだん - TƯƠNG ĐÀM - Bàn bạc, đàm thoại

会談

かいだん - HỘI ĐÀM - Hội đàm

冗談

じょうだん - NHŨNG ĐÀM - Chuyện cười, chuyện đùa

TÁO - Khô ráo

乾燥

かんそう - CAN TÁO - Sự khô ráo

CHIẾT - Bẻ, chiết cây

骨折

こっせつ - CỐT CHIẾT - Gãy xương

折れる

おれる - CHIẾT - Bị gãy, bị bẻ, vỡ (tự động từ)

折る

おる - CHIẾT - Gấp, bẻ, làm gãy (tha động từ)
1 / 113

ÔN TẬP KANJI N2.18

1 / 16

練習1:正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.いい天気なので(  )を洗った。よく乾いた。

2 / 16

2.この花入れは柱にかけたり、(  )に置いたりしてください。

3 / 16

3.家に帰る(  )、コンビニに寄って、乾電池を買った。

4 / 16

4.(  )にカーペットをしく。

5 / 16

5.名刺の(  )によれば、あの人は偉い人のようだ。

6 / 16

6.神社には(  )が、寺には仏様がいらっしゃいます。

7 / 16

7.この腰掛けは高さが(  )できます。

8 / 16

8.虫に(  )かゆい。

9 / 16

練習2:正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。

9.歯医者で歯を(  )ばかりなので具合が悪い。

10 / 16

10.髪がぬれたままだと風邪を引くから(  )ほうがいいですよ。

11 / 16

11.毛糸のセーターを引き出しやタンスにしまう際には、(  )を一緒に入れます。

12 / 16

12.歯周病(  )によく効く歯磨きを買う。

13 / 16

13.(  )をかいたのでシャワーを浴びたい。

14 / 16

14.医師に相談したら(  )助言をしてくれた。

15 / 16

15.指を(  )数を数える。

16 / 16

16.この洗濯機には(  )機能も付いています。

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *