



































賞
THƯỞNG - Giải thưởng
賞
しょう - THƯỞNG - Giải thưởng (sản phẩm)
賞金
しょうきん - THƯỞNG KIM - Giải thưởng (tiền)
賞品
しょうひん - THƯỞNG PHẨM - Giải thưởng (sản phẩm)
賞味期限
しょうみきげん - THƯỞNG VỊ KỲ HẠN - Hạn sử dụng tốt nhất trước ngày...
庫
KHỐ - Cái kho
金庫
きんこ - KIM KHỐ - Ngân khố, két sắt
車庫
しゃこ - XA KHỐ - Gara xe
冷藏庫
れいぞうこ - LÃNH TÀNG KHỐ - Tủ lạnh
造
TẠO - Chế tạo
製造
せいぞう - CHẾ TẠO - Chế tạo, sản xuất
改造
かいぞう - CẢI TẠO - Cải tạo, chỉnh sửa
造る
つくる - TẠO - Làm ra, chế tạo ra
費
PHÍ - Kinh phí
費用
ひよう - PHÍ DỤNG - Chi phí
~費
ひ - PHÍ - Phí, chi phí
消費
しょうひ - TIÊU PHÍ - Tiêu dùng
可
KHẢ - Khả năng
可
か - KHẢ - Có khả năng
不可
ふか - BẤT KHẢ - Không thể
可能性(な)
かのうせい - KHẢ NĂNG TÍNH - Tính khả năng, có thể
可決
かけつ - KHẢ QUYẾT - Sự chấp nhận, tán thành
秒
MIỂU - Đơn vị đếm giây
秒
びょう - MIỂU - Giây
身
THÂN - Cơ thể
自身
じしん - TỰ THÂN - Một mình, tự thân
出身
しゅっしん - XUẤT THÂN - Xuất thân, đến từ
身体
しんだい - THÂN THỂ - Cơ thể
身長
しんちょう - THÂN TRƯỜNG - Chiều cao
身長
しんちょう - THÂN TRƯỜNG - Chiều cao
中身
なかみ - TRUNG THÂN - Bên trong, phần bên trong
刺身
さしみ - THÍCH THÂN - Món sashimi
召
TRIỆU - Triệu tập
召し上げる
めしあげる - TRIỆU THƯỢNG - Ăn (lịch sự)
杯
BÔI - Đơn vị đếm chén
~杯
ばい - BÔI - (số) Tách, ly
乾杯
かんぱい - CAN BÔI - Cạn ly
杯
さかずき - BÔI - Tách, ly rượu
沸
PHÍ - Nước sôi
沸騰
ふっとう - PHÍ ĐĂNG - Sôi
沸く
わく - PHÍ - Sôi (tự động từ)
沸かす
わかす - PHÍ - Đun sôi (tha động từ)
粉
PHẤN - Bột
粉末
ふんまつ - PHẤN MẠT - Bột tán nhỏ
花粉
かふん - HOA PHẤN - Phấn hoa
小麦粉
こむぎこ - TIỂU MẠCH PHẤN - Bột mì
粉
こな - PHẤN - Bột, hạt
末
MẠT - Kết thúc
月末
げつまつ - NGUYỆT MẠT - Cuối tháng
末
まつ - MẠT - Cuối
末っ子
すえっこ - MẠT TỬ - Con út
栄
VINH - Vinh quang
栄養
えいよう - VINH DƯỠNG - Dinh dưỡng
繁栄
はんえい - PHIỀN VINH - Phồn vinh, hưng thịnh
栄える
さかえる - VINH - Phồn vinh, hưng thịnh
鳴
MINH - Kêu
鳴る
なる - MINH - Reo, hót, kêu
鳴らす
ならす - MINH - Làm phát ra tiếng kêu, thổi
怒鳴る
どなる - NỘ MINH - Hét lên
鳴く
なく - MINH - Kêu, hót, hú
訪
PHỎNG - Thăm hỏi
訪問
ほうもん - PHỎNG VẤN - Thăm viếng
訪れる
おとずれる - PHỎNG - Thăm, đến
訪ねる
たずねる - PHỎNG - Viếng thăm, ghé thăm
呼
HÔ - Hô hấp, gọi
呼吸
こきゅう - HỒ HẤP - Sự hô hấp
呼ぶ
よぶ - HỒ - Gọi
呼び出す
よびだす - HỒ XUẤT - Gọi đến, gọi ra
警
CẢNH - Cảnh sát
警官
けいかん - CẢNH QUAN - Nhân viên cảnh sát
警備
けいび - CẢNH BỊ - Bảo vệ
警察
けいさつ - CẢNH SÁT - Cảnh sát, công an
報
BÁO - Báo cáo
警報
けいほう - CẢNH BÁO - Cảnh báo, báo động
予報
よほう - DỰ BÁO - Dự báo
情報
じょうほう - TÌNH BÁO - Thông tin
電報
でんぼう - ĐIỆN BÁO - Điện báo
裏
LÝ - Mặt sau
裏
うら - LÝ - Mặt trái, mặt sau
裏口
うらぐち - LÝ KHẨU - Cửa sau
裏切る
うらぎる - LÝ THIẾT - Phản bội
裏表
うらおもて - LÝ BIỂU - Cả hai mặt
差
SAI - Sai khác
交差点
こうさてん - GIAO SAI ĐIỂM - Ngã tư, giao lộ
差出人
さしだしにん - SAI XUẤT NHÂN - Người gửi
差
さ - SAI - Sự sai khác, khoảng khác biệt
人差し指
ひとさしゆび - NHÂN SAI CHỈ - Ngón trỏ
差別
さべつ - SAI BIỆT - Sự phân biệt
続
TỤC - Tiếp tục
接続
せつぞく - TIẾP TỤC - Sự kết nối
継続
けいぞく - KẾ TỤC - Sự kế tục, tiếp nối
続く
つづく - TỤC - Tiếp tục
手続き
てつづき - THỦ TỤC - Thủ tục giấy tờ
辞
TỪ - Từ điển
辞書
じしょ - TỪ THƯ - Từ điển
辞典
じてん - TỪ ĐIỂN - Từ điển
辞表
じひょう - TỪ BIỂU - Đơn từ chức
辞める
やめる - TỪ - Từ bỏ, nghỉ việc
面
DIỆN - Bề mặt
画面
がめん - HỌA DIỆN - Màn hình
方面
ほうめん - PHƯƠNG DIỆN - Hướng, phương diện
正面
しょうめん - CHÍNH DIỆN - Mặt chính diện, mặt trước
面積
めんせき - DIỆN TÍCH - Diện tích
操
THAO - Thao tác
操作
そうさ - THAO TÁC - Thao tác, cách làm
体操
たいそう - THẾ THAO - Thể dục
実
THỰC - Sự thực
実行
じっこう - THỰC HÀNH - Thực hành, hành động
実験
じっけん - THỰC NGHIỆM - Thực nghiệm
事実
じじつ - SỰ THỰC - Sự thật
実
み - THỰC - Trái, quả
実る
みのる - THỰC - Chín, ra quả
列
LIỆT - Hàng lối
列
れつ - LIỆT - Hàng
行列
ぎょうれつ - HÀNH LIỆT - Hàng người, đoàn người
列車
れっしゃ - LIỆT XA - Tàu hỏa
列島
れっとう - LIỆT ĐẢO - Quần đảo
