第23課・トリアージ

① からいる
 Hơn …../Có hơn …../Có tới …..

「〜からいる」は、普通よりはるかに多い数であることを表す。「〜からある」「〜からの」も同じ意味で使われる。 表示数量远远多出通常情况。
~からいるmiêu tả đó là một con số lớm hơn nhiều so với mức bình thường. “〜からある” và “〜からの” cũng được sử dụng với ý nghĩa tương tự.

例文:

  1. 災害時さいがいじ、3,000人からいる観客を、安全に退出たいしゅつさせるには人手ひとでが足りない。
    Trong trường hợp xảy ra thảm họa, để cho khoảng từ 3.000 khán giả trở lên rời đi một cách an toàn thì nhân lực không đủ.

  2. 小さな子どもが、10kgからある旅行かばんを一生懸命いっしょうけんめい運ぼうとしている。
    Một đứa trẻ nhỏ đang cố gắng hết sức để mang chiếc vali du lịch nặng từ 10kg trở lên.

  3. 伊藤いとうし氏は、個人で1億円からの寄付を申し出た。
    Ông Ito đã đề nghị quyên góp cá nhân với số tiền từ 100 triệu yên trở lên.

PHUS
「~からする」は、値段が非常に高いということを表す。 表示价格非常高。
  ~からする miêu tả đó là một cái giá quá mắc. “~からする” cũng được sử dụng với ý nghĩa tương tự.
例文:

  1. 2,000万円からする宝石が何者なにものかに盗まれて、大騒おおさわぎになっている。
    Một món trang sức trị giá từ 20 triệu yên trở lên đã bị kẻ nào đó đánh cắp, khiến sự việc trở nên vô cùng ồn ào, náo động.

  2. この切手は発行はっこう枚数が少なかったこともあり、今では1枚50万円からの値がついているそうだ。
    Do số lượng phát hành ít, nên hiện nay mỗi con tem này được định giá từ 500.000 yên trở lên.

②  N + にかかわる
 Ảnh hưởng tới ….. Liên quan tới …..Dính líu tới …..
「~にかかわる」は「命にかかわるけが」のように「~に重大な影響がある」と言いたいときに使う。「教育にかかわる仕事」のように「~に関係がある」と言いたいときにも使う。

“~にかかわる “như trong câu “命にかかわるけが”, sử dụng khi muốn nói “có ảnh hưởng nghiêm trọng đến~”. Như trong câu “教育にかかわる仕事”, sử dụng khi muốn nói “có liên quan đến ~”.

例文:

  1. 家庭での教育は子どもの発達や人間形成けいせいにかかわる大きな問題だ。
    Giáo dục trong gia đình là một vấn đề lớn có liên quan trực tiếp đến sự phát triển và quá trình hình thành nhân cách của trẻ em.

2. 政府は、国民の安全にかかわる情報はすぐに公表すべきだ。
 Chính phủ nên công bố ngay những thông tin có liên quan đến sự an toàn của người dân.

3. 少子高齢しょうしこうれい社会にどう対応するかは、国の将来にかかわる問題だ。
 Việc ứng phó như thế nào với xã hội già hóa và tỷ lệ sinh thấp là vấn đề có liên quan đến tương lai của đất nước.

4. 日本に留学して、将来貿易にかかわる仕事にきたいと思っています。
 Tôi muốn sang Nhật du học và trong tương lai làm một công việc liên quan đến lĩnh vực thương mại.

練習 :

N1.23.2

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

③ N + にあって
  Vì, chính ….. Ở/ Trong hoàn cảnh/ Trong lúc/ Trong trường hợp …..
「~にあって」は「~の状況で」という意味で、「~という厳しい/普通とは違う、特別な状況で」と言いたいときに使われることが多い。

” có nghĩa là “trong tình huống

例文:

1. 火災などの非常時にあっては、落ち着いて行動することがまず大事だ。
 Trong những tình huống khẩn cấp như hỏa hoạn, điều quan trọng trước hết là phải bình tĩnh hành động.

2. 当時は高度経済成長期にあって、政府は高速道路の整備に力を入れていた。
 Dù hạng người như hắn có nói gì đi nữa thì cũng không cần phải sợ, vì đã có
 chúng tôi ở bên rồi.

3. 不況下ふきょうかにあっても順調に業績ぎょうせきを伸ばしている企業きぎょうがある。
 Ngay cả trong bối cảnh suy thoái kinh tế, vẫn có những doanh nghiệp đang phát triển thành tích kinh doanh một cách thuận lợi.

練習 :

N1.23.3

1 / 3

2 / 3

3 / 3

Your score is

The average score is 0%

 Vます + ようによって (は)
  Tùy theo cách, Tùy vào cách (nghĩ/ làm) …..

~ようによって (は)”  được sử dụng khi muốn nói “(thay đổi) tùy thuộc vào cách làm~”.

例文:

  1. その企画きかく、取り上げようによっては、面白おもしろい番組が作れるんじゃないの?
    Kế hoạch đó, tùy vào cách khai thác thì có thể làm ra một chương trình thú vị đấy chứ?

  2. 説明不足ぶそくだと、受け取りようによっては、誤解ごかいを招くおそれがあるよ。
    Nếu giải thích không đầy đủ thì tùy vào cách người ta tiếp nhận, có thể sẽ dẫn đến hiểu lầm đấy.

  3. 同じ境遇きょうぐうでも考えようによって、幸せだと感じることができるものだよ。
    Dù ở trong cùng hoàn cảnh, nhưng tùy vào cách suy nghĩ mà vẫn có thể cảm thấy hạnh phúc.

CHECK :

CHECK N1.23

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

できること

 司会者:  本日ほんじつは「トリアージ」について、 救命救急きゅうめいきゅうきゅうがご専門の医師のもり先生にお話を伺います。もり先生、 よろしくお願いします。
森:  もりです。 「トリアージ」 と言いますのは、 患者かんじゃ治療ちりょうについて優先順位ゆうせんじゅんいを決めることです。 例えば、 大きな災害さいがいや事故で多数たすうのけがにんが出たとしましょう。 病院は1カ所、 対応できる医者が2人しかいないとしたら、どんな治療ちりょうができるでしょうか。医療いりょう設備やスタッフの数からして、 対応に限界があるでしょう。100人からいるけがにんの中には、命にかかわる重傷者じゅしょうしゃもいます。このような緊急時きんきゅうじにあって、医師はすみやかな決断けつだんせまられます。
まず専門家が、一目ひとめでわかるように、けがにんに色分けされたタグを付けいきます。タグの赤色は、 一刻いっこくも早い処置しょちが必要で救命きゅうめいの可能性があるもの。黄色は、今すぐ命にかかわるほどのけがではないが、早い処置しょちが必要なもの。 緑色は、軽傷者けいしょうしゃ救急きゅうきゅう搬送はんそうの必要のないもの。そして、黒色のタグは、すでに死亡が認められたか、あるいは今この段階では救命きゅうめいが不可能なものという分け方です。
司会者: う~ん、 確かに必要な判断だとはいえ、もし目の前で黒のタグを付けられたとしたら、 そのけがにんの家族は頭では理解しつつも、あきらめきれないのではないでしょうか。
森: 確かに、 見ようによって非情ひじょう行為こういかもしれません。ですが、このような緊急時きんきゅうじには、助けられる命を優先ゆうせんするのが最も良い方法なのです。
司会者: 医療現場いりょうげんば究極きゅうきょく選択せんたくが必要になるということですね。 私たちも冷静れいせいに受け止めなければならないことがよくわかりました。

語彙リスト

Hiragana/
Katakana

Từ vựng Âm hán Nghĩa
トリアージ     Phân loại bệnh nhân
きゅうめいきゅうきゅう 救命救急 CỨU MỆNH CẤP Chăm sóc khẩn cấp
かんじゃ 患者 HOẠN GIẢ Bệnh nhân
ちりょう 治療 TRỊ LIỆU Trị liệu
ゆうせんじゅんい 優先順位 ƯU TIÊN THUẬN VỊ Ưu tiên thứ tự đến trước
さいがい 災害 TAI HẠI Tai họa, thảm họa
いりょうせつび 医療設備 Y LIỆU THIẾT BỊ Cơ sở y tế
スタッフ     Cán bộ, nhân viên
たいおう 対応 ĐỐI ỨNG Đối ứng, ứng phó
げんかい 限界 HẠN GIỚI Giới hạn
じゅうしょうしゃ 重傷者 TRỌNG THƯƠNG GIẢ Người bị thương nặng
きんきゅうじ 緊急時 KHẨN CẤP THÌ Lúc khẩn cấp
すみやかな 速やかな TỐC Nhanh chóng, tốc độ
けつだん 決断 QUYẾT ĐOẠN Quyết đoán, quả quyết
せまる 迫る BÁCH Thúc giục, tiến gần
いっこくもはやく 一刻も早い NHẤT KHẮC TẢO Sớm hết mức có thể
しょち 処置 XỬ TRÍ Xử lý, điều trị
けいしょうしゃ 軽傷者 KINH THƯƠNG GIẢ Người bị thương nhẹ
はんそう 搬送 BÀN TỐNG Vận chuyển
しぼう 死亡 TỬ VONG Chết
ひじょうな 非常な PHI THƯỜNG Nhẫn tâm, tàn nhẫn
こうい 行為 HÀNH VI Hành vi
げんば 現場 HIỆN TRƯỜNG Hiện trường
きゅうきょく 究極 CỨU CỰC Cùng cực, tận cùng
せんたく 選択 TUYỂN TRẠCH Chọn lựa
れいせいに 冷静に LÃNH TĨNH Bình tĩnh, trầm tĩnh
うけとめる 受け止める THU CHỈ Tiếp nhận, chấp nhận
さいがいじ 災害時 TAI HẠI THÌ Thời điểm thiên tai
かんきゃく 観客 QUAN KHÁCH Quan khách, người xem
たいしゅつ(する) 退出(する) THOÁI XUẤT Rời khỏi
ひとで 人手 NHÂN THỦ Người phụ giúp, hỗ trợ
ほうせき 宝石 BẢO THẠCH Đá quý
はっこう 発行 PHÁT HÀNH Phát hành
ねがつく 値がつく TRỊ Có giá trị
きふ 寄付 KÍ PHÓ Tặng, quyên góp
にんげんけいせい 人間形成 NHÂN GIAN HÌNH THÀNH Hình thành tính cách
こうひょう(する) 公表(する) CÔNG BIỂU Công bố công khai
しょうしこうれいしゃかい 少子高齢社会 THIẾU TỬ CAO LINH XÃ HỘI Xã hội nhiều người già, ít người trẻ
たいおう(する) 対応(する) ĐỐI ỨNG Đối ứng, ứng phó
ぼうえき 貿易 MẬU DỊCH Mậu dịch
(しごとに)つく (仕事に)就く SĨ SỰ TỰU Có được một công việc
いりょうミス 医療ミス Y LIỆU Sơ suất trong chữa trị
かんじゃ 患者 HOẠN GIẢ Bệnh nhân
じたい 事態 SỰ THÁI Tình hình, hoàn cảnh
とくてい(する) 特定(する) ĐẶC ĐỊNH Nhận dạng, xác định
げんじゅうに 厳重に NGHIÊM TRỌNG Nghiêm trọng, chặt chẽ
データ     Dữ liệu
かんり(する) 管理(する) QUẢN LÝ Quản lý
りゅうしゅつ(する) 流出(する) LƯU XUẤT Chảy ra ngoài, rò rỉ
きぎょう 企業 XÍ NGHIỆP Xí nghiệp, công ty
こうれいしゃ 高齢者 CAO LINH GIẢ Người cao tuổi
じゅよう 需要 NHU YÊU Nhu cầu
しんそう 真相 CHÂN TƯỚNG Chân tướng, sự thật
ふくし 福祉 PHÚC CHỈ Phúc lợi
そんぞく 存続 TỒN TỤC Tồn tại lâu dài, còn mãi
かさい 火災 HỎA TAI Hỏa hoạn
ひじょうじ 非常時 PHI THƯỜNG THÌ Lúc khẩn cấp
こうどけいざいせいちょうき 高度経済成長期 CAO ĐỘ KINH TẾ THÀNH TRƯỞNG KÌ Thời kỳ kinh tế phát triển cao độ
こうそくどうろ 高速道路 CAO TỐC ĐẠI LỘ Đường cao tốc
せいび 整備 CHỈNH BỊ Chuẩn bị, bảo dưỡng
ふきょうか 不況下 BẤT HUỐNG HẠ Tình hình kinh tế trì trệ
じゅんちょうに 順調に THUẬN ĐIỀU Thuận lợi
ぎょうせき 業績 NGHIỆP TÍCH Thành tích
キャラクターグッズ   TIÊU PHÍ Hàng hóa nhân vật hoạt hình
しょうひ 消費 THIẾU TẢO Tiêu phí, tiêu dùng
ていめい(する) 低迷(する) ĐÊ MÊ Suy thoái, khủng hoảng
ねづよい 根強い CĂN CƯỜNG Kiên trì, mạnh mẽ
えんぼう 遠望 VIỄN VỌNG Xa lắc, đằng xa
おしよせる 押し寄せる ÁP KÍ Chen chúc bao vây
あくてんこうか 悪天候下 ÁC THIÊN HẬU HẠ Dưới điều kiện thời tiết xấu
せいのう 性能 TÍNH NĂNG Tính năng
きかく 企画 XÍ HỌA Kế hoạch
ごかいをまねく 誤解を招く NGÔ GIẢI CHIÊU Dẫn đến sự hiểu lầm
きょうぐう 境遇 CẢNH NGỘ Cảnh ngộ, hoàn cảnh

トリアージ

Phân loại bệnh nhân

救命救急

きゅうめいきゅうきゅう - CỨU MỆNH CẤP - Chăm sóc khẩn cấp

患者

かんじゃ - HOẠN GIẢ - Bệnh nhân

治療

ちりょう - TRỊ LIỆU - Trị liệu

優先順位

ゆうせんじゅんい - ƯU TIÊN THUẬN VỊ - Ưu tiên thứ tự đến trước

災害

さいがい - TAI HẠI - Tai họa, thảm họa

医療設備

いりょうせつび - Y LIỆU THIẾT BỊ - Cơ sở y tế

スタッフ

Cán bộ, nhân viên

対応

たいおう - ĐỐI ỨNG - Đối ứng, ứng phó

限界

げんかい - HẠN GIỚI - Giới hạn

重傷者

じゅうしょうしゃ - TRỌNG THƯƠNG GIẢ - Người bị thương nặng

緊急時

きんきゅうじ - KHẨN CẤP THÌ - Lúc khẩn cấp

速やかな

すみやかな - TỐC - Nhanh chóng, tốc độ

決断

けつだん - QUYẾT ĐOẠN - Quyết đoán, quả quyết

迫る

せまる - BÁCH - Thúc giục, tiến gần

一刻も早い

いっこくもはやく - NHẤT KHẮC TẢO - Sớm hết mức có thể

処置

しょち - XỬ TRÍ - Xử lý, điều trị

軽傷者

けいしょうしゃ - KINH THƯƠNG GIẢ - Người bị thương nhẹ

搬送

はんそう - BÀN TỐNG - Vận chuyển

死亡

しぼう - TỬ VONG - Chết

非常な

ひじょうな - PHI THƯỜNG - Nhẫn tâm, tàn nhẫn

行為

こうい - HÀNH VI - Hành vi

現場

Hiện trường げんば - HIỆN TRƯỜNG - Hiện trường

究極

きゅうきょく - CỨU CỰC - Cùng cực, tận cùng

選択

せんたく - TUYỂN TRẠCH - Chọn lựa

冷静に

れいせいに - LÃNH TĨNH - Bình tĩnh, trầm tĩnh

受け止める

うけとめる - THU CHỈ - Tiếp nhận, chấp nhận

災害時

さいがいじ - TAI HẠI THÌ - Thời điểm thiên tai

観客

かんきゃく - QUAN KHÁCH - Quan khách, người xem

退出(する)

たいしゅつ(する) - THOÁI XUẤT - Rời khỏi

人手

ひとで - NHÂN THỦ - Người phụ giúp, hỗ trợ

宝石

ほうせき - BẢO THẠCH - Đá quý

発行

はっこう - PHÁT HÀNH - Phát hành

値がつく

ねがつく - TRỊ - Có giá trị

寄付

きふ - KÍ PHÓ - Tặng, quyên góp

人間形成

にんげんけいせい - NHÂN GIAN HÌNH THÀNH - Hình thành tính cách

公表(する)

こうひょう(する) - CÔNG BIỂU - Công bố công khai

少子高齢社会

しょうしこうれいしゃかい - THIẾU TỬ CAO LINH XÃ HỘI - Xã hội nhiều người già, ít người trẻ

対応(する)

たいおう(する) - ĐỐI ỨNG - Đối ứng, ứng phó

貿易

ぼうえき - MẬU DỊCH - Mậu dịch

(仕事に)就く

(しごとに)つく - SĨ SỰ TỰU - Có được một công việc

医療ミス

いりょうミス - Y LIỆU - Sơ suất trong chữa trị

患者

かんじゃ - HOẠN GIẢ - Bệnh nhân

事態

じたい - SỰ THÁI - Tình hình, hoàn cảnh

特定(する)

とくてい(する) - ĐẶC ĐỊNH - Nhận dạng, xác định

厳重に

げんじゅうに - NGHIÊM TRỌNG - Nghiêm trọng, chặt chẽ

データ

Dữ liệu

管理(する)

かんり(する) - QUẢN LÝ - Quản lý

流出(する)

りゅうしゅつ(する) - LƯU XUẤT - Chảy ra ngoài, rò rỉ

企業

きぎょう - XÍ NGHIỆP - Xí nghiệp, công ty

高齢者

こうれいしゃ - CAO LINH GIẢ - Người cao tuổi

需要

じゅよう - NHU YÊU - Nhu cầu

真相

しんそう - CHÂN TƯỚNG - Chân tướng, sự thật

福祉

ふくし - PHÚC CHỈ - Phúc lợi

存続

そんぞく - TỒN TỤC - Tồn tại lâu dài, còn mãi

火災

かさい - HỎA TAI - Hỏa hoạn

非常時

ひじょうじ - PHI THƯỜNG THÌ - Lúc khẩn cấp

高度経済成長期

こうどけいざいせいちょうき - CAO ĐỘ KINH TẾ THÀNH TRƯỞNG KÌ - Thời kỳ kinh tế phát triển cao độ

高速道路

こうそくどうろ - CAO TỐC ĐẠI LỘ - Đường cao tốc

整備

せいび - CHỈNH BỊ - Chuẩn bị, bảo dưỡngv

不況下

ふきょうか - BẤT HUỐNG HẠ - Tình hình kinh tế trì trệ

順調に

じゅんちょうに - THUẬN ĐIỀU - Thuận lợi

業績

ぎょうせき - NGHIỆP TÍCH - Thành tích

キャラクターグッズ

Hàng hóa nhân vật hoạt hình

消費

しょうひ - THIẾU TẢO - Tiêu phí, tiêu dùng

低迷(する)

ていめい(する) - ĐÊ MÊ - Suy thoái, khủng hoảng

根強い

ねづよい - CĂN CƯỜNG - Kiên trì, mạnh mẽ

遠望

えんぼう - VIỄN VỌNG - Xa lắc, đằng xa

押し寄せる

おしよせる - ÁP KÍ - Chen chúc bao vây

悪天候下

あくてんこうか - ÁC THIÊN HẬU HẠ - Dưới điều kiện thời tiết xấu

性能

せいのう - TÍNH NĂNG - Tính năng

企画

きかく - XÍ HỌA - Kế hoạch

誤解を招く

ごかいをまねく - NGÔ GIẢI CHIÊU - Dẫn đến sự hiểu lầm

境遇

きょうぐう - CẢNH NGỘ - Cảnh ngộ, hoàn cảnh
1 / 74

からいる

 Hơn ...../Có hơn ...../Có tới .....

Một đứa trẻ nhỏ đang cố gắng hết sức để mang chiếc vali du lịch nặng từ 10kg trở lên.

小さな子どもが、10kgからある旅行かばんを一生懸命運ぼうとしている。

N + にかかわる

Ảnh hưởng tới ..... Liên quan tới .....Dính líu tới .....

Chính phủ nên công bố ngay những thông tin có liên quan đến sự an toàn của người dân.

政府は、国民の安全にかかわる情報はすぐに公表すべきだ。

N + にあって

Vì, chính ..... Ở/ Trong hoàn cảnh/ Trong lúc/ Trong trường hợp .....

Dù hạng người như hắn có nói gì đi nữa thì cũng không cần phải sợ, vì đã có chúng tôi ở bên rồi.

当時は高度経済成長期にあって、政府は高速道路の整備に力を入れていた。

Vます + ようによって (は)

Tùy theo cách, Tùy vào cách (nghĩ/ làm) .....

Dù ở trong cùng hoàn cảnh, nhưng tùy vào cách suy nghĩ mà vẫn có thể cảm thấy hạnh phúc.

同じ境遇でも考えようによって、幸せだと感じることができるものだよ。
1 / 8

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *