第25課・前衛書道

① べからず
  Không kể xiết /hết chỗ nói, hết mức
「~べからず」は「~してはいけない」と強く禁止することを表す。看板や掲示によく使われる。
〜といったら/ありゃしない được sử dụng khi muốn nói nhấn mạnh là “rất/ quá ~ đến mức không thể diễn tả bằng từ ngữ”. Phần “ない/ありゃしない” có khi bị lược bỏ.
*動詞は「腹が立つ・疲れる・イライラする」などの感情を表す動詞、名詞は「喜び・衝撃・ショック」などや「迷惑さ・忙しさ」など形容詞が名詞化されたものが使われる。

例文:

  1. ペンキ塗りたて。座るべからず
    Mùa hè năm nay nóng không thể tả được. Tôi mong mau đến mùa thu quá.

  2. 私有地しゆうちにつき駐車するべからず。 
    Bài phát biểu chúc mừng năm mới của giám đốc chán không thể tả

  3. キャンパス内で、許可なくポスターをべからず
    Bị thua em trai trong trò chơi bài thật là tức không chịu nổi.

  4. 火気厳禁かきげんきん。ここでたばこを吸うべからず
    Sáng nào cũng bị vứt tàn thuốc trước cửa nhà, tức không chịu nổi.

  5. 飲酒いんしゅ運転は、許すべからざる行為こういだ。
    A:Tôi đã tìm con mèo bị lạc suốt một tuần, lúc tìm thấy nó vui không kể xiết!
    B: Thật à, tốt quá nhỉ.

② のみ 
  Dù có muốn cũng không được
  Dẫu có muốn cũng không thể

「(ただ)~のみ」は「本当に~だけだ」と強く言いたいときに使われる。
“A (よ)うにもAない” sử dụng khi muốn nói  “muốn làm A nhưng không thể làm A vì một lý do nào đó”.

例文:

  1. 聞こえてくるのは草原そうげんを渡る風の音のみだった。
    Dù có muốn quên đi thất bại lớn ở cuộc thi diễn thuyết cũng không thể nào quên được.

2. 本番ほんばんまで、あと1週間。皆さん、今は何も考えずに、ただ練習にはげのみです。
 Vì thành tích kém nên dù có muốn nộp học bổng cũng không thể.

3. A:コーチ、強ければそれでいいんじゃないですか。  
 B:強さのみ王者おうじゃの条件ではない。お前はまだ何もわかっていない。
 Dù muốn tỏ tình với cô ấy nhưng vì không có cơ hội nên mãi không làm được.

4. やるべきことはすべてやったんでしょう。あとはただ結果を待つのみだね。
  Dù muốn xác minh sự thật cũng không thể, vì hung thủ đã chết rồi.

練習 :

 

③ がゆえ

  …Suốt/ Cứ…

” thể hiện một trạng thái ai đó lặp lại một hành động hoặc động tác nào đó nhiều lần, dồn dập mà không suy nghĩ sâu sắc về nó.

例文:

1. 親は愛するがゆえに、子どもにきびしくすることもある。
 Hát liên tục suốt 3 tiếng trong karaoke nên khản cả giọng.

2. 市場しじょう調査が不十分であったがゆえに、大きな損失そんしつを出してしまった。
 Chỉ thất tình thôi mà ăn thả cửa thì thật không hiểu nổi.

3. 彼は国民の信頼を裏切った。それゆえに権力けんりょくを追われることとなったのである。
  Nghe nói hắn mua xe rồi cày part-time dữ lắm luôn.

4. 若さゆえの過ちを、人はなかなかあやまめたがらないものだ。
  Nghe nói hắn mua xe rồi cày part-time dữ lắm luôn.

5. 日本カワウソは毛皮が美しいがゆえに乱獲らんかくされ、絶滅ぜつめつしてしまった。
  Nghe nói hắn mua xe rồi cày part-time dữ lắm luôn.

6. a = b、b = c。ゆえに a = c である。
  Nghe nói hắn mua xe rồi cày part-time dữ lắm luôn.

 が相まって
  Ngay cả… – Thậm chí… – Dẫu cho…

〜にしたところで” được sử dụng trong câu “大金持ちにしたところで悩みはある” khi muốn nói  “cái ~ mà người ta nghĩ sẽ khác với những cái khác nhưng thực ra nó cũng giống với những cái khác”.

例文:

  1. 主役の演技がたくみなストーリー展開と相まって人気を呼び、このドラマは視聴率しちょうりつトップを獲得かくとくした。
    Dẫu là người điềm đạm như anh Tanaka đi nữa, bị bắt đợi một tiếng thì chắc chắn cũng nổi giận thôi.

  2. この絵は、リアルな描写に幻想的な世界観が相まって、忘れがたい印象を与える。
    Dẫu là xe điện đi nữa thì cũng không phải là hoàn toàn không gây tác động đến môi trường.

  3. 厳選された原料と富士山が育んだ水、冷たく澄んだ空気とが相まってこそ、我が社が誇るウイスキーができるのです。
    Dù có là tiểu thuyết xuất sắc đến đâu, trong giới xuất bản mà không bán được thì cũng chẳng được công nhận.

  4. 今回の全員合格という快挙かいきょは、学生たちの努力と教師の熱意ねついが相まって、はじめて成しげられたものです。
    Dù là con người đi nữa, nếu thiên nhiên bị tàn phá thì cũng chẳng thể sống được giống như động vật hoang dã thôi.

 にかたくない
  Làm … cho xem

例文:

  1. 突然の停電でエレベーターに閉じ込められた人の不安と恐怖は想像にかたくない
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. 新しいタイプの芸術に対して、評価が分かれるのは推測すいそくにかたくない
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 副作用ふくさようの可能性を考えれば、新薬しんやくの使用に慎重しんちょうにならざるをないのは想像にかたくない
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. リーダーたるもの、苦しいけつだん断をせまられるであろうことは予想にかたくない
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

  5. これらのコレクションを見れば、大原氏おおはらし美術品びじゅつひん造詣ぞうけいが深かったことはさっするにかたくない
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

 にあるまじき
  Làm … cho xem

例文:

  1. さき救命きゅうめいボートに乗るとは船長としてあるまじき行為こういだ。
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. 初日しょにちから遅刻するとは新入しんにゅう社員にあるまじき態度たいどだ。
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 想定外そうていがいのことで対応できなかった」など、責任者にあるまじき発言はつげんではないだろうか。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. お年寄りからお金をだまし取るなんて、人として許すまじきことだ。
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

 ずにはすまない
  Làm … cho xem

例文:

  1. 会社の金を横領おうりょうしたのだから、彼は首にならずにはすまないはずだ。
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. このまま森林伐採ばっさいを続けていたら、自然災害さいがいを引き起こさずにはすまないだろう。
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 欠陥品けっかんひんを売ったのだから消費者に非難されないではすまないでしょう。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. 高齢者福祉こうれいしゃふくしの問題は私たち国民にとって知らないではすまない重要な問題です。
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

  5. 事故を起こしてしまった以上、おおやけ謝罪しゃざいせずにはすまない
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

 でなくてなんだろう
  Làm … cho xem

例文:

  1. 親猫が、子猫のために大きな犬と戦った。これが愛情でなくてなんだろう
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. 10階から転落した幼児が無事だったとは、これが奇跡きせきでなくてなんだろう
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 戦火せんかの中で出会った異国いこくの女性と数年後にめぐり会うとは、これが運命うんめいでなくてなんであろう
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. たとえ弾圧だんあつされようとも、真実しんじつ報道ほうどうする。それがジャーナリストの正義せいぎでなくてなんであろうか
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

 極まりない / 極まる
  Làm … cho xem

例文:

  1. 離島りとうの生活は不便極まりないと思っていたが、慣れれば気にならないものだ。
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. 店員の不誠実ふせいじつきわ極まりない態度たいど納得なっとくがいかず、本社のサービスセンターにクレームのメールを送った。
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. アルバイトとはいえ、面接中にメールを確認するとは非常識極まる
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. 「人間とは何か」などという難解なんかい極まる問いかけに、一体何と答えればいいのだろう。
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.
 

PHUS
N + の + 極み
*「感激・贅沢・美・痛恨」などの言葉と一緒に使われる。

例文:

  1. 京都きょうと金閣寺きんかくじは美の極みくした建造物けんぞうぶつと言われている。
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. 力及ばず、今回の選挙戦せんきょせんでこのような結果になりましたことは、まこと痛恨つうこんの極みでございます。
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 毎日、取れたての新鮮しんせんな野菜や魚で作った料理が食べられるなんて贅沢ぜいたくの極みだ。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

練習 :

 N + を禁じえない
  Làm … cho xem

例文:

  1. 災害さいがい故郷こきょうを失った人々を姿すがたに涙を禁じえなかった。
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. 子どもの落書らくがきとしか思えないこの絵が1億円もするとは、おどろを禁じえない
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 信頼して1びょうとうじた政治家の実行力じっこうりょくのなさに失望といきとおを禁じえない
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. 長年ながねんご指導いただきました教授のご退官たいかんにあたり、一同いちどう惜別せきべつねんを禁じえません
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

 にたる
  Làm … cho xem

例文:

  1. ホームドクターに、信頼にたる眼科がんかの専門医を紹介してもらった。
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. 今回の応募作おうぼさくには読むにたる作品がなかったというのが私の印象です。
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 彼は優れた教育者とは言いがたいが、専門の研究にかけては尊敬にたる人物だ。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. ここは温泉も料理もすばらしく、部屋も落ち着いた雰囲気ふんいきで、推薦すいせんするにたる旅館だ。
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

  5. 2,000人の中から選ばれた君たちは、しゃの将来をになにたる素晴すばらしい人材じんざいだと信じている。
    Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

練習 :

 V-る + べくもない
  Làm … cho xem

例文:

  1. アジアが世界経済のかぎであることは、疑うべくもない
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. これ以上の待遇たいぐうは望むべくもないのに、なぜ転職てんしょくなど考えるのだろう。
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 当時母がどんな気持ちだったのか、子どもの私には知るべくもないことだった。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

 なくして
  Làm … cho xem

例文:

  1. 努力なくして成功なしというが、運というものもあるのではないだろうか。
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. この酒は良質りょうしつの米と名水めいすいなくしては生まれなかった。
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 他者たしゃを思いやることなくして、暮らしやすい社会は作れないはずだ。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. えることなくして勝利しょうりはない」という彼の言葉が好きだ。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

PHUS
ことなく / ~ことなしに
「V-る + ことなく/ことなしに」も同じ意味で使われる。

例文:

  1. 今の選挙せんきょ制度では、選挙せんきょ運動をすることなく国会議員に当選とうせんするなどあり得ないと言われている。
     Dù có mất bao nhiêu năm, tôi cũng sẽ chứng minh sự vô tội của cha tôi cho xem.

  2. 本人の同意どういことなく、個人情報を第三者に伝えることはできない。
    Tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.

  3. 責任を取るにことなし自由を求めることはできない。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

  4. 予算変更は議会の承認しょうにんことなしには行えない。
    Tôi sẽ thuyết phục được ông giáo sư bướng bỉnh đó cho xem.

練習 :

CHECK :

 

できること

  • 仕事の結果について、振り返りながら社内で話ができる
  • Có thể nói chuyện ở trong công ty đồng thời xem xét lại về kết quả công việc.

 前衛書道という書道の分野がある。昭和30年代以降急速に発展し、現在では、 現代芸術の一分野としての地位を確立している。
 一般的に書道には、 筆順を守るべし、二度書きをするべからず等、数多くの決まりがある。前衛書道家はこうした決まりに縛られずに、 自由な表現を目指すものである。彼らは文字を書こうとさえ考えていない。ただ自分の心を表現することのみを目指す。文字として読めないがゆえに、 その筆の線が余白と相まって作り出す空間の美を純粋に鑑賞できるのである。
 前衛書道で、よく語られるのが上田桑鳩 (1899-1968年)の「愛」 (1951年、第7回日本美術展覧会に出展) である。この作品が発表されたときの衝撃は想像にかたくない。書としてあるまじきものと批判されずにはすまなかったのも、よくわかる。上田桑鳩は「日本経済新聞」の題字を書いた高名な古家である。
 しかし、この作品を見ると、 この文字が 「品」 でなくてなんだろう。 失礼極まりないことだが、 これを 「愛」 と思う人などいるのだろうかという疑問を禁じえない。
人はその文字の持つ意味により、 固定的なイメージを抱くものだ。 卑近な例で恐縮だが、たとえ高名な書家が書いたものであっても、「公衆便所」 と書かれた書が芸術と呼ぶにたる作品かと聞かれれば、 ほとんどの人が善と答えるであろうことは疑うべくもない。
 だが、 固定観念からの解放なくして芸術は生まれない。 前衛書道は、 書道とは異なる新たな芸術の分野なのである。                              
 上田桑 「愛」

語彙リスト

Hiragana/
Katakana

Từ vựng Âm hán Nghĩa
くやしい 悔しい HỐI Tức, tiếc, hận
はんにち 半日 BÁN NHẬT Nửa ngày
SAI Sự chênh lệch, cách biệt
けいやく 契約 KHẾ ƯỚC Hợp đồng
つす     Là cách nói đặc thù rút gọn từ “です・ます” được dùng bởi một số những người nam
かたっぱしから 片っ端から PHIẾN ĐOAN Từ một đầu/một chút/một phần nhỏ
パンフレット     Quyển sách hướng dẫn nhỏ
じょうけん 条件 ĐIỀU KIỆN Điều kiện
もうかる 儲かる TRỮ Sinh lời, có lời, lợi nhuận
リースりょう リース料 LIÊU Phí cho thuê
かりに 仮に GIẢ Giả sử, nếu, tạm thời
ばか 馬鹿 MÃ LỘC Ngu ngốc
たちなおり 立ち直り LẬP TRỰC Lấy lại chỗ đứng, khôi phục lại
たいくつな 退屈な THOÁI KHUẤT Nhàm chán
カードゲーム     Card game
たばこ     Thuốc lá
すいがら 吸い殻 HẤP XÁC Tàn thuốc, đầu thuốc
まいご 迷子 MÊ TỬ Trẻ lạc
がんか 眼下 NHÃN HẠ Dưới mắt
こうよう 紅葉 HỒNG DIỆP Lá đỏ mùa thu
しょうがくきん 奨学金 TƯỞNG HỌC KIM Học bổng (sự thực ở nhật bản thường với hình thức như là 1 khoản tiền sinh viên vay để đóng tiền học hơn là 1 món quà tiền)
おうぼ(する) 応募(する) ỨNG MỘ Đăng ký, xin ứng tuyển
こくはく(する) 告白(する) CÁO BẠCH Thú nhận, thú tội, bày tỏ (tình yêu)
しんじつ 真実 CHÂN THỰC Sự thật, chân thực
たしかめる 確かめる XÁC Xác định, xác nhận
しぼう 死亡 TỬ VONG Chết, tử vong
ふかのう 不可能 BẤT KHẢ NĂNG Không thể, không có khả năng, không làm được
すむ 済む TẾ Xong, hoàn thành
そうおん 騒音 TAO ÂM Tiếng ồn
おおや 大家 ĐẠI GIA Chủ nhà
しつれん(する) 失恋(する) THẤT LUYẾN Thất tình
やけになる     Liều mình/liều mạng vì tuyệt vọng
ふか 負荷 PHỤ HÀ Gánh nặng
しゅっぱんぎょうかい 出版業界 XUẤT BẢN NGHIỆP GIỚI Ngành xuất bản
はかい(する) 破壊(する) PHÁ HOẠI Phá hoại
やせいどうぶつ 野生動物 DÃ SINH ĐỘNG VẬT Động vật hoang dã
しんがく 進学 TIẾN HỌC Học lên cao
ていあん 提案 ĐỀ ÁN Đề án
さいばんかん 裁判官 TÀI PHÁN QUAN Quan tòa
ひこく 被告 BỊ CÁO Bị cáo
どうじょうてき 同情的 ĐỒNG TÌNH ĐÍCH Đồng tình, đồng cảm
たいしたさ:おおきなちがい 大した差:大きな違い ĐẠI SAI Khoảng cách lớn: sự khác nhau lớn
むじつ 無実 VÔ THỰC Vô tội
しょうめい(する) 証明(する) CHỨNG MINH Chứng minh
がんこな 頑固な NGOAN CỐ Ngoan cố
きょうじゅ 教授 GIÁO THỤ Giáo sư
けんきゅうろんぶん 研究論文 NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN Luận văn nghiên cứu
みとめる 認める NHẬN Chấp nhận, thừa nhận, cho phép
リハビリ(=リハビリテーション)     Điều trị phục hồi chức năng
ふっき(する) 復帰(する) PHỤC QUY Quay lại, trở về
ファン     Người hâm mộ
くろう(する) 苦労(する) KHỔ LAO Khổ cực

悔しい

くやしい - HỐI - Tức, tiếc, hận

半日

はんにち - BÁN NHẬT - Nửa ngày

さ - SAI - Sự chênh lệch, cách biệt

契約

けいやく - KHẾ ƯỚC - Hợp đồng

つす

Là cách nói đặc thù rút gọn từ "です・ます" được dùng bởi một số những người nam

片っ端から

かたっぱしから - PHIẾN ĐOAN - Từ một đầu/một chút/một phần nhỏ

パンフレット

Quyển sách hướng dẫn nhỏ

条件

じょうけん - ĐIỀU KIỆN - Điều kiện

儲かる

もうかる - TRỮ - Sinh lời, có lời, lợi nhuận

リース料

リースりょう - LIÊU - Phí cho thuê

仮に

かりに - GIẢ - Giả sử, nếu, tạm thời

馬鹿

ばか - MÃ LỘC - Ngu ngốc

立ち直り

たちなおり - LẬP TRỰC - Lấy lại chỗ đứng, khôi phục lại

退屈な

たいくつな - THOÁI KHUẤT - Nhàm chán

カードゲーム

Card game

たばこ

Thuốc lá

吸い殻

すいがら - HẤP XÁC - Tàn thuốc, đầu thuốc

迷子

まいご - MÊ TỬ - Trẻ lạc

眼下

がんか - NHÃN HẠ - Dưới mắt

紅葉

こうよう - HỒNG DIỆP - Lá đỏ mùa thu

奨学金

しょうがくきん - TƯỞNG HỌC KIM - Học bổng (sự thực ở nhật bản thường với hình thức như là 1 khoản tiền sinh viên vay để đóng tiền học hơn là 1 món quà tiền)

応募(する)

おうぼ(する) - ỨNG MỘ - Đăng ký, xin ứng tuyển

告白(する)

こくはく(する) - CÁO BẠCH - Thú nhận, thú tội, bày tỏ (tình yêu)

真実

しんじつ - CHÂN THỰC - Sự thật, chân thực

確かめる

たしかめる - XÁC - Xác định, xác nhận

死亡

しぼう - TỬ VONG - Chết, tử vong

不可能

ふかのう - BẤT KHẢ NĂNG - Không thể, không có khả năng, không làm được

済む

すむ - TẾ - Xong, hoàn thành

騒音

そうおん - TAO ÂM - Tiếng ồn

大家

おおや - ĐẠI GIA - Chủ nhà

失恋(する)

しつれん(する) - THẤT LUYẾN - Thất tình

やけになる

Liều mình/liều mạng vì tuyệt vọng

負荷

ふか - PHỤ HÀ - Gánh nặng

出版業界

しゅっぱんぎょうかい - XUẤT BẢN NGHIỆP GIỚI - Ngành xuất bản

破壊(する)

はかい(する) - PHÁ HOẠI - Phá hoại

野生動物

やせいどうぶつ - DÃ SINH ĐỘNG VẬT - Động vật hoang dã

進学

しんがく - TIẾN HỌC - Học lên cao

提案

ていあん - ĐỀ ÁN - Đề án

裁判官

さいばんかん - TÀI PHÁN QUAN - Quan tòa

被告

ひこく - BỊ CÁO - Bị cáo

同情的

どうじょうてき - ĐỒNG TÌNH ĐÍCH - Đồng tình, đồng cảm

大した差:大きな違い

たいしたさ:おおきなちがい - ĐẠI SAI - Khoảng cách lớn: sự khác nhau lớn

無実

むじつ - VÔ THỰC - Vô tội

証明(する)

しょうめい(する) - CHỨNG MINH - Chứng minh

頑固な

がんこな - NGOAN CỐ - Ngoan cố

教授

きょうじゅ - GIÁO THỤ - Giáo sư

研究論文

けんきゅうろんぶん - NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN - Luận văn nghiên cứu

認める

みとめる - NHẬN - Chấp nhận, thừa nhận, cho phép

リハビリ(=リハビリテーション)

Điều trị phục hồi chức năng

復帰(する)

ふっき(する) - PHỤC QUY - Quay lại, trở về

ファン

Người hâm mộ

苦労(する)

くろう(する) - KHỔ LAO - Khổ cực
1 / 52

といったらない

Không kể xiết /hết chỗ nói, hết mức

Mùa hè năm nay nóng không thể tả được. Tôi mong mau đến mùa thu quá.

今年の夏は暑いといったらしない。早く秋になってほしいよ。

Vよう +にも + Vできない

Dù có muốn cũng không được/Dẫu có muốn cũng không thể

Dù muốn xác minh sự thật cũng không thể, vì hung thủ đã chết rồi.

真実を確かめようにも、犯人は死亡しているので不可能だ。

Vます + まくる

...Suốt/ Cứ...

にしたところで

Ngay cả... - Thậm chí... - Dẫu cho...

Dù là học tiếp hay đi làm, thì cũng phải tự mình quyết định thôi.

進学か就職かいずれにしたって、自分で決めなければならない。

Vて+ みせる

Làm ... cho xem

Dù khó đến đâu, tôi sẽ hoàn thành cho xem.

どんな苦労をしてでも、彼女を絶対に幸せにしてみせます。
1 / 9

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *