





















吏
LẠI - Năng lại
官吏に就く
かんりにつく - QUAN LẠI TỰU - Giữ vị trí quan chức
能吏
のうり - NĂNG LẠI - Người có năng lực/quyền lực
迭
ĐIỆT - Cách chức
更迭する
こうてつする - CANH ĐIỆT - Cách chức
諮
TƯ - tư vấn
委員会に諮る
いいんかいにはかる - ỦY VIÊN HỘI TƯ - Tham khảo ý kiến của ủy ban
諮問
しもん - TƯ VẤN - Tư vấn
諮問機関
しもんきかん - TƯ VẤN CƠ QUAN - Cơ quan tư vấn/cố vấn
遷都
THIÊN - biến thiên
地方に左遷される
ちほうにさせんされる - ĐỊA PHƯƠNG TẢ THIÊN - Hạ bậc xuống cấp địa phương
遷都
せんと - THIÊN ĐÔ - Dời đô
変遷
へんせん - BIẾN THIÊN - Chuyển biến, thăng trầm
罷
BÃI - Bãi miễn
裁判官を罷免する
さいばんかんをひめんする - TÀI PHÁN QUAN BÃI MIỄN - Bãi nhiệm quan tòa
措
THỐ - Biện pháp
措置
そち - THỐ TRÍ - Biện pháp, đối sách
准
CHUẨN - Phê chuần
批准する
ひじゅんする - PHÊ CHUẨN - Phê chuẩn, chấp thuận
准教授
じゅんきょうじゅ - CHUẨN GIÁO THỤ - Phó giáo sư
款
かん - KHOẢN - chỉ THỊ THIẾU hụt binh SĨ viết thành điều KHOẢN
約款
やっかん - ƯỚC KHOẢN - Điều khoản hợp đồng
定款
ていかん - ĐỊNH KHOẢN - Điều lệ công ty
落款
らっかん - LẠC KHOẢN - Chữ ký, con dấu của tác giả (trên tranh, thư pháp)
遵
TUÂN - Tuân thủ
遵守する
じゅんしゅする - TUÂN THỦ - Tuân thủ
頒
BAN - Ban phát
頒布する
はんぷする - BAN BỐ - Phân phối, phát hành rộng rãi
頒布会
はんぷかい - BAN BỘ HỘI - Hội phân phối sách báo theo kỳ
閲
DUYỆT - Kiểm duyệt
検閲
けんえつ - KIỂM DUYỆT - Kiểm duyệt
閲覧する
えつらんする - DUYỆT LÃM - Xem (tài liệu, sách báo tại chỗ)
校閲する
こうえつする - HIỆU DUYỆT - Hiệu đính, kiểm tra và sửa lỗi (bản thảo)
抄
SAO - Bản sao
戸籍抄本
こせきしょうほん - HỘ TỊCH SAO BẢN - Trích lục hộ tịch (bản sao một phần)
抄訳する
しょうやくする - SAO DỊCH - Dịch lược, dịch tóm tắt
謄
ĐẰNG - Bản sao
戸籍謄本
こせきとうほん - HỘ TỊCH ĐẰNG BẢN - Bản sao hộ tịch (bản sao đầy đủ)
