N1・第31課

LẠI - Năng lại

官吏に就く

かんりにつく - QUAN LẠI TỰU - Giữ vị trí quan chức

能吏

のうり - NĂNG LẠI - Người có năng lực/quyền lực

ĐIỆT - Cách chức

更迭する

こうてつする - CANH ĐIỆT - Cách chức

TƯ - tư vấn

委員会に諮る

いいんかいにはかる - ỦY VIÊN HỘI TƯ - Tham khảo ý kiến của ủy ban

諮問

しもん - TƯ VẤN - Tư vấn

諮問機関

しもんきかん - TƯ VẤN CƠ QUAN - Cơ quan tư vấn/cố vấn

遷都

THIÊN - biến thiên

地方に左遷される

ちほうにさせんされる - ĐỊA PHƯƠNG TẢ THIÊN - Hạ bậc xuống cấp địa phương

遷都

せんと - THIÊN ĐÔ - Dời đô

変遷

へんせん - BIẾN THIÊN - Chuyển biến, thăng trầm

BÃI - Bãi miễn

裁判官を罷免する

さいばんかんをひめんする - TÀI PHÁN QUAN BÃI MIỄN - Bãi nhiệm quan tòa

THỐ - Biện pháp

措置

そち - THỐ TRÍ - Biện pháp, đối sách

CHUẨN - Phê chuần

批准する

ひじゅんする - PHÊ CHUẨN - Phê chuẩn, chấp thuận

准教授

じゅんきょうじゅ - CHUẨN GIÁO THỤ - Phó giáo sư

かん - KHOẢN - chỉ THỊ THIẾU hụt binh SĨ viết thành điều KHOẢN

約款

やっかん - ƯỚC KHOẢN - Điều khoản hợp đồng

定款

ていかん - ĐỊNH KHOẢN - Điều lệ công ty

落款

らっかん - LẠC KHOẢN - Chữ ký, con dấu của tác giả (trên tranh, thư pháp)

TUÂN - Tuân thủ

遵守する

じゅんしゅする - TUÂN THỦ - Tuân thủ

BAN - Ban phát

頒布する

はんぷする - BAN BỐ - Phân phối, phát hành rộng rãi

頒布会

はんぷかい - BAN BỘ HỘI - Hội phân phối sách báo theo kỳ

DUYỆT - Kiểm duyệt

検閲

けんえつ - KIỂM DUYỆT - Kiểm duyệt

閲覧する

えつらんする - DUYỆT LÃM - Xem (tài liệu, sách báo tại chỗ)

校閲する

こうえつする - HIỆU DUYỆT - Hiệu đính, kiểm tra và sửa lỗi (bản thảo)

SAO - Bản sao

戸籍抄本

こせきしょうほん - HỘ TỊCH SAO BẢN - Trích lục hộ tịch (bản sao một phần)

抄訳する

しょうやくする - SAO DỊCH - Dịch lược, dịch tóm tắt

ĐẰNG - Bản sao

戸籍謄本

こせきとうほん - HỘ TỊCH ĐẰNG BẢN - Bản sao hộ tịch (bản sao đầy đủ)
1 / 38

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *