





















睦
MỤC - Mục đích
親睦を深める
しんぼくをふかめる - THÂN MỤC THÂM - Thắt chặt tình thân
親睦会
しんぼくかい - THÂN MỤC HỘI - Buổi họp mặt thân mật
和睦
わぼく - HÒA MỤC - Hòa giải
仲睦まじい夫婦
なかむつまじいふうふ - TRUNG MỤC PHU PHỤ - Cặp vợ chồng hòa hợp
睦月
むつき - MỤC NGUYỆT - Tháng giêng (âm lịch)
如
NHƯ - Như thực
如才がない
じょさいがない - NHƯ TÀI - Không khôn ngoan, không khéo léo
如来像
にょらいぞう - NHƯ LAI TƯỢNG - Tượng Phật Như Lai
如実
にょじつ - NHƯ THỰC - Cái thật, cái đúng
如月
きさらぎ - NHƯ NGUYỆT - Tháng 2 âm lịch
弥
DI - Di sinh
弥生
やよい - DI SINH - Tháng 3 âm lịch
暁
HIỂU - Bình minh
暁の空
あかつきのそら - HIỂU KHÔNG - Bầu trời lúc bình minh
暁
ぎょう - HIỂU - Bình minh
春暁
しゅんぎょう - XUÂN HIỂU - Buổi sáng bình minh mùa xuân
宵
TIÊU - Tiêu khẩu
宵の口
よいのくち - TIÊU KHẨU - Lúc chiều tối, sẩm tối
宵の明星
よいのみょうじょう - TIÊU MINH TINH - Sao Kim (sao Hôm)
宵寝朝起き
よいねあさおき - TIÊU TẨM TRIỀU KHỞI - Ngủ sớm dậy sớm
徹宵
てっしょう - TRIỆT TIÊU - Cả đêm
暫
TẠM - Tạm thời
暫時
ざんじ - TẠM THỜI - Chốc lát, giây lát
暫定政権
ざんていせいけん - TẠM ĐỊNH CHÍNH QUYỀN - Chính quyền tạm thời
暫定的な
ざんていてきな - TẠM ĐỊNH - Một cách tạm thời
漸
TIỆM - Dần dần
漸進的
ぜんしんてき - TIỆM TIẾN - Một cách dần dần, từ từ
漸次
ぜんじ - TIỆM THỨ - Dần dần, từ từ
刹
SÁT - Danh sát
名刹を訪れる
めいさつをおとずれる - DANH SÁT PHÓNG - Đến thăm ngôi miếu nổi tiếng
刹那的な生き方
せつなてきないきかた - SÁT NA SINH PHƯƠNG - Cách sống nhất thời
零
LINH - Linh điểm
零点
れいてん - LINH ĐIỂM - Không điểm (điểm số 0)
零細企業
れいさいきぎょう - LINH TẾ XÍ NGHIỆP - Doanh nghiệp nhỏ
壱
NHẤT - Một
壱万円
いちまんえん - NHẤT VẠN YÊN - 1 vạn yên
志意専心
しいせんしん - CHÍ Ý CHUYÊN TÂM - Toàn tâm toàn ý
弐
NHỊ - Hai
弐萬円也
にまんえんなり - NHỊ VẠN YÊN DÃ - 2 vạn yên
桁
HÀNH - Kiềm hành
三桁の計算をする
さんけたのけいさんをする - TAM HÀNH KẾ TOÁN - Tính đến con số hàng trăm
桁違いの安さ
けたちがいのやすさ - HÀNH DỊ AN - Giá rẻ có một không hai (khác hẳn về quy mô)
橋桁
はしげた - KIỀU HÀNH - Dầm cầu
幾
KỶ - Kỷ nhật
幾日
いくにち - KỶ NHẬT - Bao nhiêu ngày
幾多
いくた - KỶ ĐA - Nhiều, rất nhiều
幾ばくも無い
いくばくもない - KỶ MẠC VÔ - Không còn nhiều nữa
幾何学
きかがく - KỶ HÀ HỌC - Môn hình học
