





















二箇所
にかしょ - NHỊ CÁ SỞ - 2 nơi, 2 chỗ (cách đếm địa điểm)
修正箇所
しゅうせいかしょ - TU CHÍNH CÁ SỞ - Địa điểm chỉnh sửa
箇条書きにする
かじょうがきにする - CÁ ĐIỀU THƯ - Liệt kê, gạch đầu dòng
括
QUÁT - Tổng quát
一括する
いっかつする - NHẤT QUÁT - Cùng một lúc, gộp chung
総括
そうかつ - TỔNG QUÁT - Tổng kết
統括する
とうかつする - THỐNG QUÁT - Bao quát, thống quản
一括払い
いっかつばらい - NHẤT QUÁT PHẤT - Thanh toán một lần
弧
HỒ - Hình cung
括弧でくくる
かっこでくくる - QUÁT HỒ - Đóng ngoặc
弧
こ - HỒ - Hình cung
凹
AO - Ao lăng
凹レンズ
おうれんず - AO LĂNG - Thấu kính lõm
凸
ĐỘT - Lồi
凸レンズ
とつれんず - ĐỘT LĂNG - Thấu kính lồi
凹凸がある
おうとつがある - AO ĐỘT - Có sự lồi lõm
凹凸した道
でこぼこしたみち - AO ĐỘT ĐẠO - Con đường lồi lõm không bằng phẳng
垂
THÙY - Nước dãi
涎が垂れる
よだれがたれる - DIỆN THÙY - Chảy nước dãi
垂らす
たらす - THÙY - Treo lủng lẳng, nhỏ giọt
雨垂れ
あまだれ - VŨ THÙY - Giọt mưa rơi
垂直
すいちょく - THÙY TRỰC - Thẳng đứng
塊
KHỐI - Tuyết khối
雪の塊
ゆきのかたまり - TUYẾT KHỐI - Đồng tuyết
牛肉を塊で買う
ぎゅうにくをかたまりでかう - NGƯU NHỤC KHỐI MÃI - Mua một miếng thịt (nguyên khối)
金塊
きんかい - KIM KHỐI - Vàng khối, thỏi vàng
経
けい - KINH - (Sợi chỉ (糸) rơi đi rơi lại (又) xuống đất (土) nhìn KINH quá)
経路
けいろ - KINH LỘ - Đường đi
直径
ちょっけい - TRỰC KINH - Đường kính
半径
はんけい - BÁN KINH - Bán kính
岐
KỲ - Phần nhánh
分岐する
ぶんきする - PHÂN KỲ - Phân nhánh
多岐にわたる
たきにわたる - ĐA KỲ - Nội dung trải rộng, đa dạng
分岐点
ぶんきてん - PHÂN KỲ ĐIỂM - Điểm phân nhánh, bước ngoặt
岐路
きろ - KỲ LỘ - Ngã rẽ, đường rẽ
又
HỰU - Lại nữa
既
KÝ - Kí hôn
既に手遅れの状態
すでにておくれのじょうたい - KÝ THỦ TRÌ TRẠNG THÁI - Tình trạng đã quá muộn
既婚
きこん - KÝ HÔN - Đã kết hôn
既製服
きせいふく - KÝ CHẾ PHỤC - Quần áo may sẵn
既成の事実
きせいのじじつ - KÝ THÀNH SỰ THỰC - Sự đã rồi
且
THẢ - ngoài ra
且つ
かつ - THẢ - Ngoài ra, hơn nữa...
但
ただし - ĐẢN - (Người ( イ ) vào tết nguyên Đán (旦) hay ĐẢN trí Nhưng, lại có nhiều ký ức đẹp
但し
ただし - ĐẢN - Tuy nhiên
