N1・第33課

二箇所

にかしょ - NHỊ CÁ SỞ - 2 nơi, 2 chỗ (cách đếm địa điểm)

修正箇所

しゅうせいかしょ - TU CHÍNH CÁ SỞ - Địa điểm chỉnh sửa

箇条書きにする

かじょうがきにする - CÁ ĐIỀU THƯ - Liệt kê, gạch đầu dòng

QUÁT - Tổng quát

一括する

いっかつする - NHẤT QUÁT - Cùng một lúc, gộp chung

総括

そうかつ - TỔNG QUÁT - Tổng kết

統括する

とうかつする - THỐNG QUÁT - Bao quát, thống quản

一括払い

いっかつばらい - NHẤT QUÁT PHẤT - Thanh toán một lần

HỒ - Hình cung

括弧でくくる

かっこでくくる - QUÁT HỒ - Đóng ngoặc

こ - HỒ - Hình cung

AO - Ao lăng

凹レンズ

おうれんず - AO LĂNG - Thấu kính lõm

ĐỘT - Lồi

凸レンズ

とつれんず - ĐỘT LĂNG - Thấu kính lồi

凹凸がある

おうとつがある - AO ĐỘT - Có sự lồi lõm

凹凸した道

でこぼこしたみち - AO ĐỘT ĐẠO - Con đường lồi lõm không bằng phẳng

THÙY - Nước dãi

涎が垂れる

よだれがたれる - DIỆN THÙY - Chảy nước dãi

垂らす

たらす - THÙY - Treo lủng lẳng, nhỏ giọt

雨垂れ

あまだれ - VŨ THÙY - Giọt mưa rơi

垂直

すいちょく - THÙY TRỰC - Thẳng đứng

KHỐI - Tuyết khối

雪の塊

ゆきのかたまり - TUYẾT KHỐI - Đồng tuyết

牛肉を塊で買う

ぎゅうにくをかたまりでかう - NGƯU NHỤC KHỐI MÃI - Mua một miếng thịt (nguyên khối)

金塊

きんかい - KIM KHỐI - Vàng khối, thỏi vàng

けい - KINH - (Sợi chỉ (糸) rơi đi rơi lại (又) xuống đất (土) nhìn KINH quá)

経路

けいろ - KINH LỘ - Đường đi

直径

ちょっけい - TRỰC KINH - Đường kính

半径

はんけい - BÁN KINH - Bán kính

KỲ - Phần nhánh

分岐する

ぶんきする - PHÂN KỲ - Phân nhánh

多岐にわたる

たきにわたる - ĐA KỲ - Nội dung trải rộng, đa dạng

分岐点

ぶんきてん - PHÂN KỲ ĐIỂM - Điểm phân nhánh, bước ngoặt

岐路

きろ - KỲ LỘ - Ngã rẽ, đường rẽ

HỰU - Lại nữa

KÝ - Kí hôn

既に手遅れの状態

すでにておくれのじょうたい - KÝ THỦ TRÌ TRẠNG THÁI - Tình trạng đã quá muộn

既婚

きこん - KÝ HÔN - Đã kết hôn

既製服

きせいふく - KÝ CHẾ PHỤC - Quần áo may sẵn

既成の事実

きせいのじじつ - KÝ THÀNH SỰ THỰC - Sự đã rồi

THẢ - ngoài ra

且つ

かつ - THẢ - Ngoài ra, hơn nữa...

ただし - ĐẢN - (Người ( イ ) vào tết nguyên Đán (旦) hay ĐẢN trí Nhưng, lại có nhiều ký ức đẹp

但し

ただし - ĐẢN - Tuy nhiên
1 / 45

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *