N1・第30課

LŨY - Lũy kế

累積赤字

るいせきあかじ - LŨY TÍCH XÍCH TỰ - Lỗ lũy kế

累計

るいけい - LŨY KẾ - Lũy kế

将来に累を及ぼす

しょうらいにるいをおよぼす - TƯƠNG LAI LŨY CẬP - Làm ảnh hưởng liên lụy tới tương lai

TỆ - Tiền tệ

貨幣

かへい - HÓA TỆ - Đồng tiền

紙幣

しへい - CHỈ TỆ - Tiền giấy

造幣局

ぞうへいきょく - TẠO TỆ CỤC - Sở đúc tiền xu

BỔNG - Lương bổng

俸給

ほうきゅう - BỔNG CẤP - Lương

年俸

ねんぽう - NIÊN BỔNG - Mức lương hàng năm

減俸される

げんぽうされる - GIẢM BỔNG - Bị cắt giảm lương

THÙ - Báo đáp

報酬

ほうしゅう - BÁO THÙ - Thù lao

応酬

おうしゅう - ỨNG THÙ - Đáp trả, hồi đáp

無報酬

むほうしゅう - VÔ BÁO THÙ - Không thù lao

KIỆM - Tiết kiệm

倹約する

けんやくする - KIỆM ƯỚC - Tiết kiệm (tiền)

倹約家

けんやくか - KIỆM ƯỚC GIA - Người tiết kiệm

LIÊM - Trong sạch

清廉潔白

せいれんけっぱく - THANH LIÊM KHIẾT BẠCH - Sự trong sạch và liêm khiết

廉価な

れんかな - LIÊM GIÁ - Giá thấp, rẻ

廉売する

れんばいする - LIÊM MẠI - Bán giảm giá

TÔ - Tô thuế

租税

そぜい - TÔ THUẾ - Tô thuế

地租

ちそ - ĐỊA TÔ - Thuế đất đai

租借する

そしゃくする - TÔ TÁ - Thuê, mượn sử dụng lãnh thổ của nước khác

THẢI - Hái ngắt

采配を振る

さいはいをふる - THẢI PHỐI CHẤN - Chỉ huy, lãnh đạo

風采が上がらない

ふうさいがあがらない - PHONG THẢI - Ngoại hình không có gì nổi bật

PHÚ - Phú quý

賦課

ふか - PHÚ KHÓA - Thuế, đánh thuế

月賦

げっぷ - NGUYỆT PHÚ - Trả góp hàng tháng

天賦

てんぷ - THIÊN PHÚ - Sự thiên phú

DẬT - Ẩn dật

好機を逸する

こうきをいっする - HẢO CƠ DẬT - Lỡ mất cơ hội

逸話

いつわ - DẬT THOẠI - Giai thoại

逸脱する

いつだつする - DẬT THOÁT - Lệch hướng, đi sai hướng

逸品

いっぴん - DẬT PHẨM - Sản phẩm tuyệt vời (hiếm có)

秀逸な作品

しゅういっさくひん - TÚ DẬT TÁC PHẨM - Tác phẩm xuất sắc

PHÓ - Tới

任地に赴く

にんちにおもむく - NHIỆM ĐỊA PHÓ - Đến nơi nhận chức

赴任する

ふにんする - PHÓ NHIỆM - Nhận chức

単身赴任

たんしんふにん - ĐƠN THÂN PHÓ NHIỆM - Một mình đi làm ăn xa

NẶC - Ưng thuận

承諾する

しょうだくする - THỪA NẶC - Chấp nhận, thừa nhận

快諾を得る

かいだくをえる - KHOÁI NẶC ĐẮC - Nhận được sự đồng ý

受諾する

じゅだくする - THỤNẶC - Đảm nhận

TOA - Xúi làm

仲間を唆す

なかまをそそのかす - TRUNG GIAN TOA - Xúi giục bạn bè

問題点を示唆する

もんだいてんをしさする - VẤN ĐỀ ĐIỂM THỊ TOA - Chỉ ra điểm mấu chốt của vấn đề

DUỆ - Tiến bộ

進捗

しんちょく - DUỆ BỘ - Tiến triển tình hình.

TÚC - Nghiêm túc

自粛する

じしゅくする - TỰ TÚC - Tự kiểm soát

厳粛な雰囲気

げんしゅくなふんいき - NGHIÊM TÚC PHÂN KHÍ - Bầu không khí trang trọng

綱紀粛正

こうきしゅくせい - CƯƠNG KỶ TÚC CHÍNH - Kỷ cương phép nước

粛々と

しゅくしゅくと - TÚC TÚC - Long trọng, nghiêm trang

静粛にお願いします

せいしゅくにおねがいします - TĨNH TÚC KÝ NGUYỆN - Xin hãy giữ yên lặng

HÁM - Ăn năn, tiếc

遺憾

"いかん - DI HÁM - Đáng tiếc"

遺憾に堪えない

"いかんにたえない - DI HÁM KAM - Đáng ân hận"

XU - Trục xe

枢軸

すうじく - XU TRỤC - Trục, trung tâm

中枢

ちゅうすう - TRUNG XU - Trung tâm
1 / 65

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *