言葉:






③ Vる + と、〜
Khi (hễ mà) ~ thì/là ~
と biểu thị rằng nếu động tác, sự việc trước と xảy ra thì trạng thái, hoặc động tác, hiện tượng, sự việc ở mệnh đề chủ tiếp theo nối phía sau tất yếu xảy ra.
– Được dùng khi: chỉ dẫn máy móc, chỉ đường , những điều nói cho rằng chắc chắn xảy ra.
例文:
1.はるに なると、桜が 咲きます。
Hễ đến mùa hè thì hoa Sakura sẽ nở.
2.お酒を 飲むと、かおが 赤くなる。
Cứ uống rượu thì mặt sẽ trở nên đỏ.
3.ボタンを 押すと、音が 大きくなります。
Cứ ấn nút thì âm thanh sẽ to lên.
練習:

Luyện dịch:
1)Khi ấn nút này thì tiền thừa sẽ ra.
______________。
2)Khi vặn cái này thì âm thanh sẽ to hơn.
______________。
3)Khi rẽ phải thì sẽ có bưu điện.
______________。
◆ Chú ý: mệnh đề đứng sau ~と không sử dụng để biểu hiện một ý hướng, một hy vọng, một sự rủ rê hay một sự nhờ vả.
例文:
1.時間が あると、本を 読みたい。X
Khi có thời gian thì tôi muốn đọc sách.
2.時間が あると、本を 読みましょう。X
Khi có thời gian thì cùng đọc sách nhé.
④ N ( địa điểm) を V ( động từ miêu tả sự di chuyển)
– Trợ từ を được dùng kèm các động từ chuyển động như 散歩します、 渡ります、 歩きます. Có vai trò biểu thị nơi chốn mà con người hoặc đồ vật đi qua.
– Sử dụng khi di chuyển qua/ trên bề mặt, nơi chốn nào đó.
例文:
1.道を 歩いています。
Tôi đang đi bộ trên đường.
2.橋を 渡ります。
Tôi đi qua cầu.
3.ゆきさんは 公園を さんぽしています。
Chị Yuki đang đi dạo ở công viên.
練習:

Luyện dịch:
1)Tôi đi dạo ở công viên.
______________。
2)Tôi đi qua đường.
______________。
3)Tôi rẽ phải ở ngã tư.
______________。
QA THAM KHẢO:
1.Q: このボタンを 押すと、どうなりますか。 (「きっぷ」を使う)
A: ___________。
2.Q: これに 触ると、どうなりますか。 (「水」を使う)
A: ___________。
3.Q: コーヒーに 砂糖を 入れると、コーヒーは どうなりますか。
A: ___________。
4.Q: エアコンを つけると、部屋は どうなりますか。
A: ___________。
5.Q: どんなとき、タクシーに 乗りますか。
A: ___________。
LUYỆN TẬP ĐÓNG VAI:
Aは、コンビニに行きたいですが、近くにあるかどうかわかりません。 近くにいる人Bに聞いてください。そして、Bの説明を確認してください。
Bは、Aが、コンビニの場所を聞いてくるので、場所を説明してください。
A muốn đến cửa hàng tiện lợi nhưng không biết có cửa hàng nào gần đây hay không. Hãy hỏi B người gần đó và xác nhận lời giải thích của họ.
B, vì A hỏi về vị trí của cửa hàng tiện lợi, hãy giải thích vị trí cho A.
語彙リスト:
| HIRAGANA/ KATAKANA |
HÁN TỰ | ÂM HÁN | NGHĨA |
| まわします | 回します | HỒI | Vặn (núm) |
| ひきます | 引きます | DẪN | Kéo |
| さわります | 触ります | XÚC | Sờ, chạm vào [cửa] |
| [おつりが~]でます | [お釣りが~]出ます | ĐIẾU XUẤT | [Tiền thừa] ra, chạy ra |
| [はしを~]わたります | [橋を~]渡ります | KIỀU ĐỘ | Qua, đi qua [cầu] |
| [みぎへ~]まがります | [右へ~]曲がります | HỮU KHÚC | Rẽ, quẹo [phải] |
| おつり | お釣り | ĐIẾU | Tiền thừa |
| はし | 橋 | KIỀU | Cây cầu |
| [お]ゆ | [お]湯 | THANG | Nước nóng |
| おと | 音 | ÂM | Âm thanh |
| サイズ | Cỡ, kích thước | ||
| こしょう | 故障 | CỐ CHƯỚNG | Sự hỏng hóc |
| みち | 道 | ĐẠO | Đường |
| こうさてん | 交差点 | GIAO SAI ĐIỂM | Ngã tư |
| しんごう | 信号 | TÍN HIỆU | Đèn tín hiệu |
| かど | 角 | GIÁC | Góc |
| ちゅうしゃじょう | 駐車場 | TRÚ XA TRƯỜNG | Bãi đỗ xe |
| たてもの | 建物 | KIẾN VẬT | Tòa nhà |
| なんかいも | 何回も | HÀ HỒI | Nhiều lần |
| ~め | ~目 | MỤC | Thứ~ , số ~ (biểu thị thứ tự) |
引きます
[ドアに~]回します
~目
何回も
建物
駐車場
角
信号
交差点
道
故障
サイズ
音
[お]湯
橋
お釣り
[右へ~]曲がります
[橋を~]渡ります
[お釣りが~]出ます
触ります
Thể từ điển+と
Cứ hễ ấn nút này thì âm thanh sẽ to lên.
N が Adj/V
Chó đang ngủ.
N ( địa điểm) を V ( động từ miêu tả sự di chuyển)
Tôi đi qua cầu.
