第19課 取引先で

単語 N2 CHAP 6 SECTION 1

ビジネスなどの場面では、下の表のような特別な敬語の言葉も使われる。
Trong các tình huống giao dịch kinh doanh, những từ kính ngữ đặc biệt như trong bảng dưới đây được sử dụng.

例文:

1.横浜よこはまからおしの大山おおやま様、佐藤さとう様がお待ちですので、1階の受付まで
  おしください
      Kính thưa ông Ooyama và ông Satou, những vị khách đến từ Yokohama đang đợi,
  xin mời quý vị đến quầy lễ tân ở tầng 1.

2.本日のご予約は山本やまもとうけたまわりました。ありがとうございました。
   Việc đặt chỗ hôm nay của quý khách đã được Yamamoto tiếp nhận. 

3.この資料、長い間拝借はいしゃくしたままお返しもせず、たいへん申し訳ありません
  でした。
  Tôi rất xin lỗi vì đã mượn tài liệu này trong một thời gian dài mà vẫn chưa trả lại.

4.A:こちらまで、お車でおいでになりましたか
  B:いいえ、電車でまいりました。
  A:Anh/chị đã đến đây bằng ô tô phải không?
  B:Không, tôi đến bằng tàu điện.

5.A:休みの日にはいつも何をしておいでになりますか
  B:趣味のゴルフをしております。
  A:Vào ngày nghỉ, anh/chị thường làm gì?
  B:Sở thích của tôi là chơi golf.

6.田中はただ今、席をはずしておりますので、のちほどこちらからご連絡するように
  申し伝えます
  Hiện tại anh Tanaka đang không có mặt tại bàn, nên tôi sẽ nhắn lại để anh ấy
  liên lạc với quý khách sau.

練習

N2.19.1

1 / 4

ただ今から皆様に(     )のは、 イルカのショーでございます。

2 / 4

プレゼント用のラッピングは、 あちらのカウンターで(     )おります。

3 / 4

この資料をコピーして(     )ので、少々しょうしょうお待ちください。

4 / 4

こちらの商品しょうひんはきっとご満足まんぞくいただけると(  )。

Your score is

The average score is 0%

②  

「お/ご〜願(ねが)います」は、「お/ご〜いただく/ください」と同じ意味で、ビジネス場面などで相手に丁寧(ていねい)に頼(たの)むときに使われる。
「お/ご〜願います」 được sử dụng khi nhờ cậy ai đó một cách lịch sự trong các tình huống giao dịch kinh doanh, có nghĩa giống với “お/ご〜いただく/ください”.

例文:

1.事故の状況じょうきょうをもう一度詳しくお話し願えますか
  Xin anh/chị vui lòng kể lại chi tiết tình trạng vụ tai nạn một lần nữa được không?

2.こちらで少々しょうしょうお待ち願えますか
  Xin anh/chị vui lòng đợi ở đây một lát được không?

3.緊急きんきゅうの際はこちらにご連絡願います
  Trong trường hợp khẩn cấp, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi tại đây.

4.見学ご希望きぼうの方は、この書類しょるい記入きにゅう願います
  Những ai có nguyện vọng tham quan, xin vui lòng điền vào mẫu đơn này.

練習

N2.19.2

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

③ 


喜ぶ・祈る・答える・案内・相談・紹介」などの言葉と一緒に使われる

「お/ご〜申し上げる」は、「言う」ではなく、「する」の意味で、自分が相手のために何かをするときに使う。「お/ご〜する」の もっと丁寧な言い方。
お/ご〜申し上げる có nghĩa “làm”, không phải là “nói”, được sử dụng khi mình làm cái gì cho đối phương. Là cách nói lịch sự hơn “お/ご〜する”.

1.新校舎建設しんこうしゃけんせつのため、ご寄付きふをお願い申し上げます
  Vì việc xây dựng tòa nhà học mới, chúng tôi xin trân trọng kêu gọi sự đóng góp.

2.ただ今より今回のプロジェクトについて、わたくしのほうからお話し申し上げます
  Ngay bây giờ, tôi xin phép được trình bày về dự án lần này.

3. 被害に遭われた方に心からお見舞い申し上げます
  Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc đến những người bị thiệt hại.

4. ただ今ご報告ほうこく申し上げた件について、ご質問のある方はいらっしゃいます
  でしょうか。
  Về vấn đề tôi vừa báo cáo, quý vị có câu hỏi nào không

練習:

N2.19.3

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%


④ V- ば+と思う
  Hy vọng~
*「いA ければ/なA であれば + と思う」の形もある。
「~ばと思います」は、「至急ご連絡いただければと思います」のように、相手に「できれば~してほしい」とちょっと遠慮しながら言うときに使われる。「もう少し価格が安ければと思います」のように、自分の希望を言うときにも使われる。
~ばと思います như trong câu “至急ご連絡いただければと思います” được sử dụng khi hơi ngại ngùng nói với đối phương rằng “nếu có thể thì tôi muốn bạn làm ~”. Cũng được sử dụng khi nói lên mong muốn của mình như là “もう少し価格が安ければと思います”.

例文:

1.こちらの事情じじょうをご理解りかいいただければと思います
  Tôi mong anh/chị có thể thông cảm cho tình hình của chúng tôi.

2.この仕事を山田やまださんにお願いできればと思っているんですが…。
  Tôi đang mong rằng có thể nhờ anh Yamada làm công việc này…

3.皆さんのご意見をお聞かせくださればと思います
  Tôi mong rằng mọi người có thể cho tôi biết ý kiến.

4.スピーチコンテストで入賞にゅうしょうできればと思って、がんばっています。
  Tôi đang cố gắng, mong rằng có thể đoạt giải trong cuộc thi diễn thuyết.

5.A:こちらのお部屋はいかがでしょうか。
  B:そうですね。もう少し広ければと思うんですが…。
  A:Căn phòng này thì thế nào ạ?
  B:Ừm… Giá mà phòng này rộng hơn một chút thì tốt quá…

練習:

N2.19.4

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%


⑤ につきまして
  Về/ Liên quan đến…
*「〜として」は、「〜としまして」のほか「〜といたしまして」も使われる。
「について・〜にとって・〜において・〜として・〜に関して」 は、丁寧に話したいときは「〜まして」の形を使う。
〜について・〜にとって・〜において・〜として・〜に関して khi muốn nói lịch sự thì sử dụng thể “〜まして”。

例文:

1.発売はつばい時期じきにつきましては、現在検討中げんざいけんとうちゅうでございます。
  Về thời gian phát hành, hiện đang được xem xét.

2.今回のプロジェクトは私にとりましても、貴重きちょう経験けいけんになると思います。
  Dự án lần này, đối với tôi, cũng sẽ là một kinh nghiệm quý báu.

3.本日ほんじつ1時より中央広場におきまして抽選会ちゅうせんかいおこないます。
  Từ 1 giờ hôm nay, tại quảng trường trung tâm, chúng tôi sẽ tổ chức
  buổi rút thăm.

4.わが社といたしましては、今回の契約けいやくはぜひ進めたいと考えております。
  Về phía công ty chúng tôi, chúng tôi rất mong muốn tiếp tục hợp đồng lần này.

PHUS
丁寧に話したいときには、次のような丁寧形を使った言い方もよく使われる。
Khi muốn nói một cách lịch sự, những cách nói sử dụng thể lịch sự dưới đây thường được sử dụng.

例文:

1.こちらはアンケート結果けっかをまとめました資料でございます。
  Đây là tài liệu tổng hợp kết quả khảo sát.

2.ご質問などがありましたら、いつでもおわせください。
  Nếu có câu hỏi nào, xin hãy liên hệ bất cứ lúc nào.

3.1日も早くお元気になられますよう、おいのりしております。
  Tôi cầu chúc bạn mau chóng bình phục.

4.こちらの商品しょうひん品質ひんしつは最高で、お値段ねだんも手ごろですし、きっとご満足まんぞくいただける
  と思います。
  Sản phẩm này có chất lượng tuyệt vời, giá cả cũng phải chăng, chắc chắn
  quý khách sẽ hài lòng.

CHECK:

CHECK N2.19

1 / 8

2 / 8


3 / 8

4 / 8

5 / 8


6 / 8

7 / 8


8 / 8


Your score is

The average score is 0%

できること

 

 加藤さとう:  田中たなかさん、安田製作所やすだせいさくしょ佐々木ささき様がお見えになりました
佐々木:  本日はご依頼いらいのサンプルを持ってまいりました。
 田中:  あ、わざわざありがとうございます。
佐々木:  前回、ご希望きぼううけたまわりましたので、それに合わせて作り直しをさせていただ
     きました。確認かくにん願えますでしょうか。
 田中:  はい、わかりました。
佐々木:  よろしくお願いいたします。それから、これは前回拝借はいしゃくした資料しりょうと、
     サンプルに関する資料でございます。
 田中:  ああ、どうも。お手数てすうをおかけしました。
佐々木:  今度お時間がありましたら、ぜひ当社とうしゃの工場へおしになってください。 
     新しい機械きかいをごらんいただきながら、説明申し上げたいと思いますので…。
 田中: え、私も一度うかがいたいと思っておりました。
佐々木: お待ちしております。おいでくださるときは、ご連絡れんらくいただければと思います
    私がご案内させていただきますので…。
 田中:   ありがとうございます。じゃ、日程にってにつきましては、 のちほど…。

語彙リスト

Hiragana/
Katakana

Từ vựng Âm hán Nghĩa
いらい(する) 依頼(する) Ỷ LẠI Nhờ
サンプル     Mẫu, hàng mẫu
にってい 日程 NHẬT TRÌNH Lịch trình, hành trình
せきをはずす 席を外す TỊCH NGOẠI Ra/rời khỏi chỗ ngồi
イルカ     Cá heo
ラッピング     Gói, bọc
カウンター     Quầy
しょうしょう 少々   Hơi, một chút
かくじ 各自 CÁC TỰ Mỗi, từng, riêng, mỗi cá nhân
こうしゃ 校舎 HIỆU XÁ Ngôi trường, trường học,khu học xá
きふ(する) 寄付(する) KÍ PHÓ Quyên góp, ủng hộ
ひがい 被害 BỊ HẠI Thiệt hại, tổn hại, thương tích
(ひがいに)あう (被害に)あう BỊ HẠI Gặp phải ( thiệt hại, tổn hại)
おみまいもうしあげます お見舞い申し上げます KIẾN VŨ THÂN THƯỢNG Xin chia buồn/ thật là không may nhỉ
じじょう 事情 SỰ TÌNH Sự tình, hoàn cảnh, tình hình
コンテスト     Cuộc thi
にゅうしょう(する) 入賞(する) NHẬP THƯỞNG Thắng giải, đoạt giải thưởng, được thưởng
しんきょく 新曲 TÂN KHÚC Bài hát mới
ちかいうち 近いうち CẬN Sớm
けんとう(する) 検討(する) KIỂM THẢO Xem xét, cân nhắc, bàn bạc
きちょう(な) 貴重(な) QUÝ TRỌNG Quý trọng, quý báu
ちゅうせん(する) 抽選(する) TRỪU TUYỂN Rút thăm, bốc thăm

ÔN TẬP TỪ VỰNG

依頼(する)

いらい(する) - Ỷ LẠI - Nhờ

サンプル

Mẫu, hàng mẫu

日程

にってい - NHẬT TRÌNH - Lịch trình, hành trình

席を外す

せきをはずす - TỊCH NGOẠI - Ra/rời khỏi chỗ ngồi

イルカ

Cá heo

ラッピング

Gói, bọc

カウンター

Quầy

少々

しょうしょう -THIỂU - Hơi, một chút

各自

かくじ - CÁC TỰ - Mỗi, từng, riêng, mỗi cá nhân

校舎

こうしゃ - HIỆU XÁ - Ngôi trường, trường học,khu học xá

寄付(する)

きふ(する) - KÍ PHÓ - Quyên góp, ủng hộ

被害

ひがい - BỊ HẠI - Thiệt hại, tổn hại, thương tích

(被害に)あう

(ひがいに)あう - BỊ HẠI - Gặp phải ( thiệt hại, tổn hại)

お見舞い申し上げます

おみまいもうしあげます - KIẾN VŨ THÂN THƯỢNG - Xin chia buồn/ thật là không may nhỉ

事情

じじょう - SỰ TÌNH - Sự tình, hoàn cảnh, tình hình

コンテスト

Cuộc thi

入賞(する)

にゅうしょう(する) - NHẬP THƯỞNG - Thắng giải, đoạt giải thưởng, được thưởng

新曲

しんきょく - TÂN KHÚC - Bài hát mới

近いうち

ちかいうち - CẬN - Sớm

検討(する)

けんとう(する) - KIỂM THẢO - Xem xét, cân nhắc, bàn bạc

貴重(な)

きちょう(な) - QUÝ TRỌNG - Quý trọng, quý báu

抽選(する)

ちゅうせん(する) - TRỪU TUYỂN - Rút thăm, bốc thăm
1 / 22

ÔN TẬP NGỮ PHÁP

願う

Nhờ cậy ai đó một cách lịch sự

Xin anh/chị vui lòng kể lại chi tiết tình trạng vụ tai nạn một lần nữa được không?

事故の状況をもう一度詳しくお話し願えますか。

申し上げる

Khi mình làm cái gì cho đối phương

Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc đến những người bị thiệt hại.

被害に遭われた方に心からお見舞い申し上げます。

Tôi mong rằng mọi người có thể cho tôi biết ý kiến.

皆さんのご意見をお聞かせくださればと思います。

つきまして

Về/ Liên quan đến...
1 / 6

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *