単語 N2 CHAP 9 SECTION 4
単語 N2 CHAP 9 SECTION 5
① PI +とか Nghe nói là,… Nghe đâu là,…
「~とか言っていた」などの形で、聞いた情報を言うときに使われる。確かな情報ではないがという気持ちで使うことが多い。「言っていた」などの言葉を省略することもある。
Được sử dụng trong mẫu câu “ ~とか言っていた ” khi nói thông tin mình đã nghe. Thường sử dụng với ý có thể không phải là thông tin chính xác. Cũng có khi lược bỏ từ “言っていた”.
例文:
1.息子さんが今度結婚なさるとか。おめでとうございます。
Nghe nói con trai anh/chị sắp kết hôn. Xin chúc mừng ạ.
2.A:山田さん、今日休み?
B:さっき電話があって、熱があるとか。大丈夫でしょうか。
A:Anh Yamada hôm nay nghỉ à?
B:Vừa nãy có điện thoại nói là bị sốt. Không biết có sao không nhỉ.
3.今年は花火大会、中止だとか。本当ですか。
Nghe nói lễ hội bắn pháo hoa năm nay bị hủy. Có thật không?
4.え!今日ハイキングに行くの!?テレビで台風が来るとか言ってたよ。
Hả! Hôm nay đi leo núi á!? Trên tivi nói là bão sắp đến mà.
5.天気予報によると、来週は暑さが厳しいとか。熱中症に注意が必要ですね。
Theo dự báo thời tiết, tuần sau nắng nóng sẽ rất gay gắt. Cần chú ý phòng tránh
say nắng nhỉ.
② ~にそって Như ~, thuận theo, đáp ứng,theo ~
*「マニュアル・方針・案内・道順」などの言葉と一緒に使われる。「希望・要望・意向・期待 + にそうよう」などの言い方もある。
「~にそって」は、「~の通りに」「~に合わせて」という意味で使われる。
~にそって được sử dụng với nghĩa là “như ~”, “thuận theo, theo ~”.
例文:
1.2人は夕暮れの道を川にそって歩き続けた。
Hai người tiếp tục đi bộ trên con đường lúc chạng vạng, men theo bờ sông.
2.お客様への対応はマニュアルにそって行うこと。
Việc ứng xử với khách hàng phải được thực hiện theo đúng hướng dẫn.
3.今度の展覧会では「平和」というテーマにそった作品を展示しています。
Trong triển lãm lần này, các tác phẩm phù hợp với chủ đề “hòa bình” đang
được trưng bày.
4.国民の皆様のご期待にそうよう、努力いたします。
Chúng tôi sẽ nỗ lực để đáp ứng kỳ vọng của toàn thể người dân.
③ N + にかけては
Về mặt… thì/ Trong lĩnh vực… thì
「~にかけては」は、「~の分野では」と範囲を限定して、その分野では「最高レベルだ」「自信がある」などと言いたいときに使われる。
~にかけては được sử dụng khi giới hạn phạm vi: “ở lĩnh vực ~”, và muốn nói ở lĩnh vực đó bạn có “trình độ cao nhất”, “tự tin”, v.v…
例文:
1.日本酒造りにかけては彼の右に出る者はいない。
Về việc nấu rượu sake Nhật Bản thì không ai sánh bằng anh ấy.
2.コンピューターの知識にかけては誰にも負けないつもりだ。
Về kiến thức máy tính thì tôi không có ý định thua kém bất kỳ ai.
3.伊藤君は勉強も一番だが、走ることにかけてもクラスで一番だ。
Cậu Ito vừa đứng đầu lớp về học tập, mà về chạy bộ cũng là số một trong lớp.
④ Vない + ないことには
Nếu không ~ thì không thể…/ không biết…
*「N+が+ないことには」
「~ないことには」は、「~なければ…できない・わからない」と言いたいときに使われる。
~ないことには được sử dụng khi muốn nói rằng “nếu không ~ thì không thể…/không biết…”.
例文:
1.A:ここに若干名募集って書いてあるけど、何人ぐらい採用するのかなあ。
B:問い合わせてみないことには、詳しいことはわからないよ。
A: Ở đây ghi là “tuyển một số ít người”, không biết sẽ tuyển khoảng bao
nhiêu người nhỉ?
B: Nếu không liên hệ hỏi thử thì cũng không biết rõ được đâu.
2.もっと広い会場を借りないことには、観客を収容しきれないだろう。
Nếu không thuê một địa điểm rộng hơn thì chắc là không thể chứa hết
khán giả được.
3.使っていただかないことには、この商品のよさはご理解いただけないので、
サンプルをご用意させていただきました。
Vì nếu không dùng thử thì sẽ không thể hiểu được điểm tốt của sản phẩm này,
nên chúng tôi đã chuẩn bị sẵn mẫu dùng thử.
4.マーケティング調査をしないことには売れる商品は開発できない。
Nếu không tiến hành khảo sát marketing thì không thể phát triển được sản
phẩm bán chạy.
5. 田舎では、車がないことには生活できない。
Ở vùng quê, nếu không có ô tô thì không thể sống được.
⑤ がち
Thường hay bị ~

「~がち」は、「忘れがち・病気がち」のように「~になることが多い」と言いたいときに使う。 状態、様子を表す慣用的な言い方もある。
~がち sử dụng khi muốn nói “thường hay bị ~”, như là “忘れがち・病気がち”. Cũng có cách nói quen dùng để thể hiện trạng thái, tình hình, dáng vẻ bề ngoài.
*「休む・思う・考える・心配する・留守」などの言葉と一緒に使われる。
例文:
1.日本人は自分の意思をはっきり言わないので誤解されがちだ。
Sau khi vận động thì nước chanh pha mật ong là tuyệt nhất.
2.普段の食生活で不足しがちなカルシウムを補うには魚の缶詰がいいそうです。
Vào ngày mưa thì ở nhà nghe nhạc và thư giãn là lựa chọn lý tưởng nhất.
3.祖母は病気がちの母の代わりに私たち兄弟の世話をしてくれた。
Tốt nhất là không nên đến gần những nơi nguy hiểm.
4.初めて会ったとき、鈴木君は遠慮がちに私の電話番号を聞いた。
Những chuyện không vui thì quên đi là tốt nhất đấy.
5.彼は差し出された手紙を戸惑いがちに受け取った。
Những chuyện không vui thì quên đi là tốt nhất đấy.
⑥ Vます +つつも
Mặc dù… nhưng mà
*「も」を省略して、「~つつ」の形でもよく使われる。
「~つつも」は、「たばこは体に悪いからやめようと思いつつも、つい吸ってしまう」のように、「~だけれども(やめようと思うけれども)、実際はよくないこと(吸う)をしてしまう」という気持ちを表す。
~つつも như trong câu “たばこは体に悪いからやめようと思いつつも、つい吸ってしまう”, thể hiện tâm trạng “mặc dù ~ nhưng mà (mặc dù tôi nghĩ là mình nên bỏ nhưng mà) thực tế thì đã làm chuyện không tốt mất rồi (đã hút)”.
例文:
1.チョコレートを食べたらにきびが増えると知りつつも、つい手が伸びてしまうん
です。
Biết rằng ăn sô-cô-la thì mụn sẽ nhiều lên, nhưng tôi vẫn vô thức với tay lấy ăn.
2.「にせものでは…?」と疑いつつも、安さにひかれて買ってしまった。
Dù nghi ngờ “không biết có phải đồ giả không”, nhưng vì bị thu hút bởi giá rẻ
nên tôi vẫn mua.
3.早く寝ようと思いつつ、ゲームがやめられなくて、夜が明けてしまった。
Dù nghĩ là sẽ đi ngủ sớm, nhưng không thể dừng chơi game nên trời đã sáng
lúc nào không hay.
4.今日こそ歯医者に行かなければと思いつつ、忙しくて行けなかった。
Dù nghĩ là hôm nay nhất định phải đi nha sĩ, nhưng vì bận nên cuối cùng vẫn
không đi được.
CHECK:
できること
会議で説明したり、意見を言ったりできる。
Có thể giải thích hoặc nêu ý kiến trong cuộc họp.

川口:今度、ミズノから「軽くて疲れない靴」が発売されるとか・・・。
山下:軽量化という業界の流れにそって、新製品が発売されていますからね。 わが社も
ウォーキングシューズにかけては、実績がありますが、違った視点で発売し
ないことには新しいお客さんは獲得できないですよ。
川口:ウォーキングシューズというと、見た目より歩きやすさを重視しがちですけど、女性
としては、やっぱり買うときの決め手はデザインですね。歩きやすい靴がほしいと思い
つつも、デザインを優先してしまう人が多いと思うんです。
山下:女性ですからね。
語彙リスト
| Hiragana/ Katakana |
Từ vựng | Âm hán | Nghĩa |
| けいりょうか(する) | 軽量化(する) | Khinh Lượng Hóa | Làm nhẹ |
| ぎょうかい | 業界 | Nghiệp Giới | Ngành, giới (về nghề nghiệp) |
| ながれ | 流れ | Lưu | Xu hướng, dòng chảy |
| ウォーキングシューズ | Giày dã ngoại, giày gót thấp đi bộ | ||
| じっせき | 実績 | Thực Tích | Thành tích thực tế, thành tựu |
| してん | 視点 | Thị Điểm | Quan điểm, góc độ |
| かくとく(する) | 獲得(する) | Hoạch Đắc | Thu được, kiếm được, mua lại |
| みため | 見た目 | Kiến Mục | Bề ngoài |
| じゅうし(する) | 重視(する) | Trọng Thị | Coi trọng, chú trọng |
| きめて | 決め手 | Quyết Thủ | Người quyết định |
| ねっちゅうしょう | 熱中症 | Nhiệt Trung Chứng | Say nóng, say nắng, rối loạn thân nhiệt |
| えんだか | 円高 | Viên Cao | Yên cao giá |
| うらやましい | Ghen tị, ganh ghét, thèm muốn | ||
| やきにくや | 焼き肉屋 | Thiêu Nhục Ốc | Tiệm thịt nướng |
| ゆうぐれ | 夕暮れ | Tịch Mộ | Hoàng hôn, chiều tà |
| マニュアル | Sổ tay, sách hướng dẫn | ||
| てんらんかい | 展覧会 | Triển Lãm Hội | Hội triễn lãm, cuộc trưng bày |
| てんじ(する) | 展示(する) | Triển Thị | Triễn lãm, trưng bày |
| ~のみぎにでるものはいない | ~の右に出る者はいない | Hữu Xuất Giả | Không có ai bên phải cuar~: nghĩa là không có người nào hơn người đó |
| トップレベル | Cấp cao, mức cao | ||
| せいぞうぎょう | 製造業 | Chế Tạo Nghiệp | Công nghiệp chế tạo, sản xuất |
| じゃっかんめい | 若干名 | Nhược Can Danh | Vài người |
| さいよう(する) | 採用(する) | Thái Dụng | Tuyển dụng, thuê |
| しゅうよう(する) | 収容(する) | Thu Dung | Chứa |
| マーケティング | Tiếp thị | ||
| せいび(する) | 整備(する) | Chế Bị | Bảo dưỡng, chuẩn bị |
| いし | 意思 | Ý Tư | Ý định, ý chí |
| ごかい(する) | 語解(する) | Ngộ Giải | Hiểu lầm/ nhầm, hiểu sai |
| しょくせいかつ | 食生活 | Thực Sinh Hoạt | Thói quen ăn uống |
| カルシウム | Canxi | ||
| おぎなう | 補う | Bổ | Đền bù, bổ sung, bù |
| かんづめ | 缶詰 | Phẫu Cật | Đồ hộp, lon |
| さしだす | 差し出す | Sai Xuất | Trình, nộp, đưa ra |
| とまどう | 戸惑う | Hộ Hoặc | Lúng túng, bối rối, mất phương hướng |
| よけい(な) | 余計(な) | Dư Kế | Dư thừa, thừa thãi, không cần thiết |
| くちをだす | 口を出す | Khẩu Xuất | Xen/ chen ngang câu chuyện |
| ありがたい | Biết ơn, cảm kích, tốt quá | ||
| かたよる | 偏る | Thiên | Nghiêng,lệch,không cân bằng, thiên về |
| さばく | 砂漠 | Sa Mạc | Sa mạc |
| じすい(する) | 自炊(する) | Tự Xúy | Tự nấu cơm |
| じりつ(する) | 自立(する) | Tự Lập | Tự lập |
| にきび | Mụn | ||
| てがのびる | 手が伸びる | Thủ Thân | Tay vươn ra |
| うたがう | 疑う | Nghi | Nghi ngờ |
| (やすさに)ひかれる | (安さに)ひかれる | An | Bị lôi cuốn/ hấp dẫn ( bởi giá rẻ) |
| よがあける | 夜が明ける | Dạ Minh | Trời sáng |
軽量化(する) 業界 流れ ウォーキングシューズ 実績 実績 視点 獲得(する) 見た目 重視(する) 決め手 熱中症 円高 うらやましい 焼き肉屋 夕暮れ マニュアル 展覧会 展示(する) ~の右に出る者はいない トップレベル 製造業 若干名 採用(する) 収容(する) マーケティング 整備(する) 意思 語解(する) 食生活 カルシウム 補う 缶詰 差し出す 戸惑う 余計(な) 口を出す ありがたい 偏る 砂漠 自炊(する) 自立(する) にきび 手が伸びる 疑う (安さに)ひかれる 夜が明ける
PI +とか Nghe nói con trai anh/chị sắp kết hôn. Xin chúc mừng ạ. ~にそって Hai người tiếp tục đi bộ trên con đường lúc chạng vạng, men theo bờ sông. N + にかけては Cậu Ito vừa đứng đầu lớp về học tập, mà về chạy bộ cũng là số một trong lớp. V Ở vùng quê, nếu không có ô tô thì không thể sống được. がち Những chuyện không vui thì quên đi là tốt nhất đấy. V Dù nghĩ là hôm nay nhất định phải đi nha sĩ, nhưng vì bận nên cuối cùng vẫn không đi được.ない + ないことには ます +つつも
