第29課・ウォーキングシューズの開発①

単語 N2 CHAP 9 SECTION 4
単語 N2 CHAP 9 SECTION 5

 PI +とか  Nghe nói là,… Nghe đâu là,…

「~とか言っていた」などの形で、聞いた情報を言うときに使われる。確かな情報ではないがという気持ちで使うことが多い。「言っていた」などの言葉を省略することもある。
Được sử dụng trong mẫu câu “ ~とか言っていた ” khi nói thông tin mình đã nghe. Thường sử dụng với ý có thể không phải là thông tin chính xác. Cũng có khi lược bỏ từ “言っていた”.

例文:

1.息子さんが今度結婚なさるとか。おめでとうございます。
  Nghe nói con trai anh/chị sắp kết hôn. Xin chúc mừng ạ.

2.A:山田さん、今日休み?
  B:さっき電話があって、熱があるとか。大丈夫でしょうか。
  A:Anh Yamada hôm nay nghỉ à?
  B:Vừa nãy có điện thoại nói là bị sốt. Không biết có sao không nhỉ.

3.今年は花火大会、中止だとか。本当ですか。
  Nghe nói lễ hội bắn pháo hoa năm nay bị hủy. Có thật không?

4.え!今日ハイキングに行くの!?テレビで台風たいふうが来るとか言ってたよ。
  Hả! Hôm nay đi leo núi á!? Trên tivi nói là bão sắp đến mà.

5.天気予報によると、来週は暑さがきびしいとか熱中症ねっちゅうしょうに注意が必要ひつようですね。
  Theo dự báo thời tiết, tuần sau nắng nóng sẽ rất gay gắt. Cần chú ý phòng tránh
  say nắng nhỉ.

N2.29.1

1 / 5

2 / 5

3 / 5

4 / 5

5 / 5

Your score is

The average score is 0%

~にそって  Như ~, thuận theo, đáp ứng,theo ~
 
*「マニュアル・方針・案内・道順」などの言葉と一緒に使われる。「希望・要望・意向・期待 + にそうよう」などの言い方もある。
「~にそって」は、「~の通りに」「~に合わせて」という意味で使われる。
~にそって được sử dụng với nghĩa là “như ~”, “thuận theo, theo ~”.

例文:

1.2人は夕暮ゆうぐれの道を川にそって歩き続けた。
  Hai người tiếp tục đi bộ trên con đường lúc chạng vạng, men theo bờ sông.

2.お客様への対応たいおうはマニュアルにそっておこなうこと。
  Việc ứng xử với khách hàng phải được thực hiện theo đúng hướng dẫn.

3.今度の展覧会てんらんかいでは「平和」というテーマにそった作品を展示てんじしています。
  Trong triển lãm lần này, các tác phẩm phù hợp với chủ đề “hòa bình” đang
  được trưng bày.

4.国民の皆様のご期待きたいそうよう努力どりょくいたします。
  Chúng tôi sẽ nỗ lực để đáp ứng kỳ vọng của toàn thể người dân.

N2.29.2

1 / 3

2 / 3

3 / 3

Your score is

The average score is 0%

 N + にかけては
  Về mặt… thì/ Trong lĩnh vực… thì

「~にかけては」は、「~の分野では」と範囲を限定して、その分野では「最高レベルだ」「自信がある」などと言いたいときに使われる。
~にかけては được sử dụng khi giới hạn phạm vi: “ở lĩnh vực ~”, và muốn nói ở lĩnh vực đó bạn có “trình độ cao nhất”, “tự tin”, v.v…

例文:

1.日本酒造にほん  しゅづくにかけては彼の右に出る者はいない。
  Về việc nấu rượu sake Nhật Bản thì không ai sánh bằng anh ấy.

2.コンピューターの知識ちしきにかけては誰にもけないつもりだ。
  Về kiến thức máy tính thì tôi không có ý định thua kém bất kỳ ai.

3.伊藤いとう君は勉強も一番だが、走ることにかけてもクラスで一番だ。
  Cậu Ito vừa đứng đầu lớp về học tập, mà về chạy bộ cũng là số một trong lớp.

N2.29.3

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

④ Vない + ないことには 
Nếu không ~ thì không thể…/ không biết…
*「N+が+ないことには」
「~ないことには」は、「~なければ…できない・わからない」と言いたいときに使われる。
~ないことには được sử dụng khi muốn nói rằng “nếu không ~ thì không thể…/không biết…”.

例文:

1.A:ここに若干名募集じゃっかんめいぼしゅうって書いてあるけど、何人ぐらい採用さいようするのかなあ。
  B:問い合わせてみないことにはくわしいことはわからないよ。
  A: Ở đây ghi là “tuyển một số ít người”, không biết sẽ tuyển khoảng bao
   nhiêu người nhỉ?
  B: Nếu không liên hệ hỏi thử thì cũng không biết rõ được đâu.

2.もっと広い会場を借りないことには観客かんきょく収容しゅうようしきれないだろう。
  Nếu không thuê một địa điểm rộng hơn thì chắc là không thể chứa hết
  khán giả được.

3.使っていただかないことには、この商品しょうひんのよさはご理解りかいいただけないので、
  サンプルをご用意させていただきました。
  Vì nếu không dùng thử thì sẽ không thể hiểu được điểm tốt của sản phẩm này,
  nên chúng tôi đã chuẩn bị sẵn mẫu dùng thử.

4.マーケティング調査ちょうさをしないことには売れる商品は開発できない。
  Nếu không tiến hành khảo sát marketing thì không thể phát triển được sản
  phẩm bán chạy.

5. 田舎いなかでは、車がないことには生活できない。
  Ở vùng quê, nếu không có ô tô thì không thể sống được.

N2.29.4

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

⑤  がち
  Thường hay bị ~

「~がち」は、「忘れがち・病気がち」のように「~になることが多い」と言いたいときに使う。 状態、様子を表す慣用的な言い方もある。
~がち sử dụng khi muốn nói “thường hay bị ~”, như là “忘れがち・病気がち”. Cũng có cách nói quen dùng để thể hiện trạng thái, tình hình, dáng vẻ bề ngoài.

*「休む・思う・考える・心配する・留守」などの言葉と一緒に使われる。

例文:

1.日本人は自分の意思いしをはっきり言わないので誤解ごかいされがちだ。
  Sau khi vận động thì nước chanh pha mật ong là tuyệt nhất.

2.普段ふだんの食生活で不足ふそくがちなカルシウムをおぎなうには魚の缶詰かんづめがいいそうです。
  Vào ngày mưa thì ở nhà nghe nhạc và thư giãn là lựa chọn lý tưởng nhất.

3.祖母そばは病気がちの母の代わりに私たち兄弟の世話せわをしてくれた。
  Tốt nhất là không nên đến gần những nơi nguy hiểm.

4.初めて会ったとき、鈴木すずき君は遠慮がちに私の電話番号を聞いた。
  Những chuyện không vui thì quên đi là tốt nhất đấy.

5.彼はされた手紙を戸惑とまどがちに受け取った。
  Những chuyện không vui thì quên đi là tốt nhất đấy.

N2.29.5

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

⑥   Vます +つつも
    Mặc dù… nhưng mà
*「も」を省略して、「~つつ」の形でもよく使われる。

「~つつも」は、「たばこは体に悪いからやめようと思いつつも、つい吸ってしまう」のように、「~だけれども(やめようと思うけれども)、実際はよくないこと(吸う)をしてしまう」という気持ちを表す。
~つつも như trong câu “たばこは体に悪いからやめようと思いつつも、つい吸ってしまう”, thể hiện tâm trạng “mặc dù ~ nhưng mà (mặc dù tôi nghĩ là mình nên bỏ nhưng mà) thực tế thì đã làm chuyện không tốt mất rồi (đã hút)”.

例文:

1.チョコレートを食べたらにきびが増えると知りつつも、つい手がびてしまうん
  です。
  Biết rằng ăn sô-cô-la thì mụn sẽ nhiều lên, nhưng tôi vẫn vô thức với tay lấy ăn.

2.「にせものでは…?」とうたがつつも、安さにひかれて買ってしまった。
  Dù nghi ngờ “không biết có phải đồ giả không”, nhưng vì bị thu hút bởi giá rẻ
  nên tôi vẫn mua.

3.早く寝ようと思いつつ、ゲームがやめられなくて、けてしまった。
  Dù nghĩ là sẽ đi ngủ sớm, nhưng không thể dừng chơi game nên trời đã sáng
  lúc nào không hay.

4.今日こそ歯医者に行かなければと思いつつ、忙しくて行けなかった。
  Dù nghĩ là hôm nay nhất định phải đi nha sĩ, nhưng vì bận nên cuối cùng vẫn
  không đi được.

CHECK:

CHECK N2.29

1 / 6

2 / 6

3 / 6

4 / 6

5 / 6

6 / 6

Your score is

The average score is 0%

できること
会議で説明したり、意見を言ったりできる。
Có thể giải thích hoặc nêu ý kiến trong cuộc họp.

川口:今度、ミズノから「かるくてつかれないくつ」が発売はつばいされるとか・・・。
山下:軽量化けいりょうかという業界ぎょうかいながにそって新製品しんせいひ発売はつばいされていますからね。 わが社も
  ウォーキングシューズにかけては実績じっせきがありますが、違った視点で発売はつばい
  ないことには新しいお客さんは獲得かくとくできないですよ。
川口:ウォーキングシューズというと、見た目より歩きやすさを重視じゅうしがちですけど、女性
  としては、やっぱり買うときの決め手はデザインですね。歩きやすいくつがほしいと思い
  つつも、デザインを優先ゆうせんしてしまう人が多いと思うんです。
山下:女性ですからね。

語彙リスト

Hiragana/
Katakana
Từ vựng Âm hán Nghĩa
けいりょうか(する) 軽量化(する) Khinh Lượng Hóa Làm nhẹ
ぎょうかい 業界 Nghiệp Giới Ngành, giới (về nghề nghiệp)
ながれ 流れ Lưu Xu hướng, dòng chảy
ウォーキングシューズ     Giày dã ngoại, giày gót thấp đi bộ
じっせき 実績 Thực Tích Thành tích thực tế, thành tựu
してん 視点 Thị Điểm Quan điểm, góc độ
かくとく(する) 獲得(する) Hoạch Đắc Thu được, kiếm được, mua lại
みため 見た目 Kiến Mục Bề ngoài
じゅうし(する) 重視(する) Trọng Thị Coi trọng, chú trọng
きめて 決め手 Quyết Thủ Người quyết định
ねっちゅうしょう 熱中症 Nhiệt Trung Chứng Say nóng, say nắng, rối loạn thân nhiệt
えんだか 円高 Viên Cao Yên cao giá
うらやましい     Ghen tị, ganh ghét, thèm muốn
やきにくや 焼き肉屋 Thiêu Nhục Ốc Tiệm thịt nướng
ゆうぐれ 夕暮れ Tịch Mộ Hoàng hôn, chiều tà
マニュアル     Sổ tay, sách hướng dẫn
てんらんかい 展覧会 Triển Lãm Hội Hội triễn lãm, cuộc trưng bày
てんじ(する) 展示(する) Triển Thị Triễn lãm, trưng bày
~のみぎにでるものはいない ~の右に出る者はいない Hữu Xuất Giả Không có ai bên phải cuar~: nghĩa là không có người nào hơn người đó
トップレベル     Cấp cao, mức cao
せいぞうぎょう 製造業 Chế Tạo Nghiệp Công nghiệp chế tạo, sản xuất
じゃっかんめい 若干名 Nhược Can Danh Vài người
さいよう(する) 採用(する) Thái Dụng Tuyển dụng, thuê
しゅうよう(する) 収容(する) Thu Dung Chứa
マーケティング     Tiếp thị
せいび(する) 整備(する) Chế Bị Bảo dưỡng, chuẩn bị
いし 意思 Ý Tư Ý định, ý chí
ごかい(する) 語解(する) Ngộ Giải Hiểu lầm/ nhầm, hiểu sai
しょくせいかつ 食生活 Thực Sinh Hoạt Thói quen ăn uống
カルシウム     Canxi
おぎなう 補う Bổ Đền bù, bổ sung, bù
かんづめ 缶詰 Phẫu Cật Đồ hộp, lon
さしだす 差し出す Sai Xuất Trình, nộp, đưa ra
とまどう 戸惑う Hộ Hoặc Lúng túng, bối rối, mất phương hướng
よけい(な) 余計(な) Dư Kế Dư thừa, thừa thãi, không cần thiết
くちをだす 口を出す Khẩu Xuất Xen/ chen ngang câu chuyện
ありがたい     Biết ơn, cảm kích, tốt quá
かたよる 偏る Thiên Nghiêng,lệch,không cân bằng, thiên về
さばく 砂漠 Sa Mạc Sa mạc
じすい(する) 自炊(する) Tự Xúy Tự nấu cơm
じりつ(する) 自立(する) Tự Lập Tự lập
にきび     Mụn
てがのびる 手が伸びる Thủ Thân Tay vươn ra
うたがう 疑う Nghi Nghi ngờ
(やすさに)ひかれる (安さに)ひかれる An Bị lôi cuốn/ hấp dẫn ( bởi giá rẻ)
よがあける 夜が明ける Dạ Minh Trời sáng

軽量化(する)

けいりょうか(する) - Khinh Lượng Hóa - Làm nhẹ

業界

ぎょうかい - Nghiệp Giới - Ngành, giới (về nghề nghiệp)

流れ

ながれ - Lưu - Xu hướng, dòng chảy

ウォーキングシューズ

Giày dã ngoại, giày gót thấp đi bộ

実績

じっせき - Thực Tích - Thành tích thực tế, thành tựu

実績

じっせき - Thực Tích - Thành tích thực tế, thành tựu

視点

してん - Thị Điểm - Quan điểm, góc độ

獲得(する)

かくとく(する) - Hoạch Đắc - Thu được, kiếm được, mua lại

見た目

みため - Kiến Mục - Bề ngoài

重視(する)

じゅうし(する) - Trọng Thị - Coi trọng, chú trọng

決め手

きめて - Quyết Thủ - Người quyết định

熱中症

ねっちゅうしょう - Nhiệt Trung Chứng - Say nóng, say nắng, rối loạn thân nhiệt

円高

えんだか - Viên Cao - Yên cao giá

うらやましい

Ghen tị, ganh ghét, thèm muốn

焼き肉屋

やきにくや - Thiêu Nhục Ốc - Tiệm thịt nướng

夕暮れ

ゆうぐれ - Tịch Mộ - Hoàng hôn, chiều tà

マニュアル

Sổ tay, sách hướng dẫn

展覧会

てんらんかい - Triển Lãm Hội - Hội triễn lãm, cuộc trưng bày

展示(する)

てんじ(する) - Triển Thị - Triễn lãm, trưng bày

~の右に出る者はいない

~のみぎにでるものはいない - Hữu Xuất Giả - Không có ai bên phải cuar~: nghĩa là không có người nào hơn người đó

トップレベル

Cấp cao, mức cao

製造業

せいぞうぎょう - Chế Tạo Nghiệp - Công nghiệp chế tạo, sản xuất

若干名

じゃっかんめい - Nhược Can Danh - Vài người

採用(する)

さいよう(する) - Thái Dụng - Tuyển dụng, thuê

収容(する)

しゅうよう(する) - Thu Dung - Chứa

マーケティング

Tiếp thị

整備(する)

せいび(する) - Chế Bị - Bảo dưỡng, chuẩn bị

意思

いし - Ý Tư - Ý định, ý chí

語解(する)

ごかい(する) - Ngộ Giải - Hiểu lầm/ nhầm, hiểu sai

食生活

しょくせいかつ - Thực Sinh Hoạt - Thói quen ăn uống

カルシウム

Canxi

補う

おぎなう - Bổ - Đền bù, bổ sung, bù

缶詰

かんづめ - Phẫu Cật - Đồ hộp, lon

差し出す

さしだす - Sai Xuất - Trình, nộp, đưa ra

戸惑う

とまどう - Hộ Hoặc - Lúng túng, bối rối, mất phương hướng

余計(な)

よけい(な) - Dư Kế - Dư thừa, thừa thãi, không cần thiết

口を出す

くちをだす - Khẩu Xuất - Xen/ chen ngang câu chuyện

ありがたい

Biết ơn, cảm kích, tốt quá

偏る

かたよる - Thiên - Nghiêng,lệch,không cân bằng, thiên về

砂漠

さばく - Sa Mạc - Sa mạc

自炊(する)

じすい(する) - Tự Xúy - Tự nấu cơm

自立(する)

じりつ(する) - Tự Lập - Tự lập

にきび

Mụn

手が伸びる

てがのびる - Thủ Thân - Tay vươn ra

疑う

うたがう - Nghi - Nghi ngờ

(安さに)ひかれる

(やすさに)ひかれる - An - Bị lôi cuốn/ hấp dẫn ( bởi giá rẻ)

夜が明ける

よがあける - Dạ Minh - Trời sáng
1 / 47

PI +とか 

Nghe nói là,... Nghe đâu là,...

Nghe nói con trai anh/chị sắp kết hôn. Xin chúc mừng ạ.

息子さんが今度結婚なさるとか。おめでとうございます。

~にそって

Như ~, thuận theo, đáp ứng,theo ~

Hai người tiếp tục đi bộ trên con đường lúc chạng vạng, men theo bờ sông.

2人は夕暮れの道を川にそって歩き続けた。

N + にかけては

 Về mặt... thì/ Trong lĩnh vực... thì

Cậu Ito vừa đứng đầu lớp về học tập, mà về chạy bộ cũng là số một trong lớp.

伊藤君は勉強も一番だが、走ることにかけてもクラスで一番だ。

Vない + ないことには 

Nếu không ~ thì không thể…/ không biết…

Ở vùng quê, nếu không có ô tô thì không thể sống được.

田舎では、車がないことには生活できない。

 がち

Thường hay bị ~

Những chuyện không vui thì quên đi là tốt nhất đấy.

彼は差し出された手紙を戸惑いがちに受け取った。

Vます +つつも

Mặc dù... nhưng mà

Dù nghĩ là hôm nay nhất định phải đi nha sĩ, nhưng vì bận nên cuối cùng vẫn không đi được.

今日こそ歯医者に行かなければと思いつつ、忙しくて行けなかった。
1 / 12

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *