第30課・ウォーキングシューズの開発②

単語 N2 CHAP 10 SECTION 1
単語 N2 CHAP 10 SECTION 2

 としたら / とすると / とすれば  Giả sử, nếu thì

「~としたら…」は、「~だと考えれば…」という意味で、自分の意見や予想を言いたいときに使う。
~としたら… có ý nghĩa là “nếu nghĩ rằng ~, thì …”, sử dụng khi muốn nói dự đoán hoặc ý kiến của mình.

例文:

1.もし、生まれ変われるとしたら、私は鳥になりたい。
  Nếu sinh ra lần nữa, tôi muốn trở thành một con chim.

2.家を買うとしたら郊外こうがいにわ付きの一戸建いっこだてがいい。
  Nếu mua nhà, tôi muốn một căn nhà riêng có sân vườn ở ngoại ô.

3.A:警部けいぶ犯人はんにんが持っていた絵はにせものだったそうですよ。
  B:うーん。ぬすまれた絵がにせものだったとすれば、本物はだれが持っているの
    だろう?
  A:Thưa thanh tra, nghe nói bức tranh mà hung thủ cầm là đồ giả.
  B:Ừm… nếu bức tranh bị đánh cắp là đồ giả, vậy thì ai đang giữ bức tranh
   thật nhỉ?

4.A:山田やまださん、来週は出張で講英社こうえいしゃ出版記念しゅっぱんきねんパーティーに出られないんだって。
  B:困ったな。山田やまださんが出席しゅっせきできないとするとだれかに代わりに行ってもらわ
   なきゃ。
  A:Nghe nói anh Yamada tuần sau đi công tác nên không thể tham dự tiệc kỷ
   niệm xuất bản của nhà xuất bản Koeisha.
  B:Rắc rối thật. Nếu anh Yamada không thể tham dự thì phải nhờ ai đó đi
   thay thôi.

N2.30.1

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

N + 次第  
 Ngay sau khi…thì

「忘年会は予算次第で5つのコースから選べる」のように、「~(予算)」によって決まることを表す。
Như câu “忘年会は予算次第で5つのコースから選べる” mẫu này mô tả điều gì đó được quyết định tùy thuộc vào “ ~ (dự toán)”.

例文:

1.登山とざんルートは天候てんこう次第変更へんこうする場合もありますので、ご了承りょうしょうください。
  Tuyến đường leo núi có thể sẽ được thay đổi tùy theo điều kiện thời tiết,
  mong quý vị thông cảm.

2.今度の審査しんさ結果けっか次第で、国から研究しけん資金がもらえるかどうか決まる。
  Việc có nhận được kinh phí nghiên cứu từ nhà nước hay không sẽ được quyết
  định tùy thuộc vào kết quả của đợt xét duyệt lần này.

3.なかは金次第だと言われるが、お金では買えないものもある。
  Người ta thường nói rằng trên đời này mọi thứ đều phụ thuộc vào tiền bạc, nhưng cũng có   những thứ không thể mua được bằng tiền.

4.工事開始時期じきがいつになるかは、発注はっちゅうした材料ざいりょう納期のうき次第だ。
  Thời điểm bắt đầu thi công sẽ phụ thuộc vào thời hạn giao hàng của các vật liệu
  đã đặt.

 Vる + 一方
  Ngày càng../ Có xu hướng…
*変化を表す動詞が使われる
「~一方」は、「景気が悪くなる一方だ」のように「~の状態がどんどん進んでいく」と言いたいときに使う。
~一方 sử dụng khi muốn nói “tình huống/trạng thái ~ đang dần dần tiếp tục tiến lên”, như là “景気が悪くなる一方だ”.

例文:

1.ここは静かな町だったのに、テレビで紹介しょうかいされて以来いらい観光客かんこうきゃくが増える一方いっぽうだ。
  Nơi đây vốn là một thị trấn yên tĩnh, nhưng từ khi được giới thiệu trên truyền
  hình, lượng khách du lịch cứ tăng lên không ngừng.

2.風雨ふううつよまる一方いっぽうで、りょうに出た漁船ぎょせんがまだ帰らず、関係者かんけいしゃ心配しんぱいしている。
  Gió mưa thì ngày càng mạnh hơn, trong khi những tàu cá ra khơi vẫn chưa quay
  về, khiến những người liên quan rất lo lắng.

3.グローバルが進んで、語学力ごがくりょくの必要性はたかまる一方いっぽうだ。
  Quá trình toàn cầu hóa ngày càng phát triển, khiến tầm quan trọng của
  năng lực ngoại ngữ không ngừng gia tăng.

Plus
~ばかり
「V-る + ばかり」も同じ意味で使われる。

例文:

1.円高えんだかが進んで、景気けいきが悪くなるばかりだ
  Đồng yên ngày càng tăng giá, khiến tình hình kinh tế chỉ có xấu đi mà thôi.

2.部屋代へやだい学費がくひ生活費せいかつひ出費しゅっぴは増えるばかりだ
  Tiền nhà, học phí, chi phí sinh hoạt… các khoản chi thì chỉ có tăng lên
  không ngừng.

N2.30.3

1 / 3

2 / 3

3 / 3

Your score is

The average score is 0%

④ に先立って / に先立ち / に先立つ
Trước khi…

「~に先立って」は、「~の前に、何かが行われる」と言いたいときに使われる。
~に先立って được sử dụng khi muốn nói “chuyện gì đó được thực hiện trước khi ~”.

例文:

1.レストランの開店先立さきだって試食会ししょくかいが開かれた。                                                                                                                                                                                                                                                     
  Trước khi nhà hàng khai trương, một buổi thử món đã được tổ chức.

2.新しい機械きかい導入どうにゅう先立さきだ、工場内で説明会がおこなわれた。
  Trước khi đưa máy móc mới vào sử dụng, một buổi họp giải thích đã được tổ
  chức trong nhà máy.

3.舞台公演ぶたいこうえん先立さきだ公開リハーサルに多くの報道関係者ほうどうかんけいしゃが集まった。
  Trước buổi biểu diễn sân khấu, rất nhiều phóng viên và người liên quan đến báo
  chí đã tập trung tham dự buổi tổng duyệt công khai.

N2.30.4

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

⑤  上で
  Sau khi đã.. thì

「~上で」は、「~してから」と同じ意味で使う。ただし、日常的な話題には使わない。
~上で sử dụng với ý nghĩa giống với “~してから”. Tuy nhiên, nó không được sử dụng trong những đề tài câu chuyện thường ngày.

例文:

1.駅前の再開発さいかいはつについては、住民の皆さんの意見をまとめたうえ
  市に要望書ようぼうしょ提出したいと思います。 
  Về việc tái phát triển khu vực trước nhà ga, sau khi tổng hợp ý kiến của người
  dân, chúng tôi muốn nộp bản kiến nghị lên thành phố.

2.卒業後の進路しんろは家族とよく相談そうだんしたうえ、決めたいと思います。
   Con đường sau khi tốt nghiệp, tôi muốn quyết định sau khi đã bàn bạc kỹ với
  gia đình.

3.契約書けいやくしょの内容をご確認かくにんうえ、こちらに署名しょめい印鑑いんかんをお願いいたします。
  Sau khi xác nhận nội dung hợp đồng, xin vui lòng ký tên và đóng dấu vào đây.

4.来年度の留学生の受け入れにかんしては、十分検討けんとうしたうえ結論けつろんを出したいと
  思います。
  Về việc tiếp nhận du học sinh trong năm tới, chúng tôi muốn đưa ra kết luận sau
  khi đã cân nhắc kỹ lưỡng.

N2.30.5

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

⑥   にこたえて    Đáp lại…/ Đáp ứng…/Theo…
*「期待・要望・要請・アンコール・リクエスト・声援・声」などの言葉と一緒に使われる.
*「ご N + におこたえして」の形もある.

「~にこたえて」は、「相手からの期待や要請の通りに」と言いたいときに使う。
~にこたえて sử dụng khi muốn nói rằng “theo nguyện vọng hoặc yêu cầu của đối phương”.

例文:

1.そのアイドルはコンサートの最後にアンコールにこたえてもう1きょく歌った。
  Thần tượng đó đã đáp lại yêu cầu hát lại và hát thêm một bài nữa vào cuối
  buổi hòa nhạc.

2.地域ちいき住民の要望ようぼうにこたえて循環じゅんかんバスの経路けいろ変更へんこうすることにした。
  Đáp lại nguyện vọng của người dân trong khu vực, người ta đã quyết định thay
  đổi lộ trình của tuyến xe buýt vòng.

3.ワールドカップで大川選手おおかわせんしゅはサポーターの声援せいえんにこたえて大活躍だいかつやくした。
  Tại World Cup, tuyển thủ Okawa đã thi đấu rất xuất sắc để đáp lại sự cổ vũ của
  người hâm mộ.

4.皆様のご要望ようぼうにおこたえして営業えいぎょう時間を午後11時までといたしました。
  Để đáp lại yêu cầu của quý khách, chúng tôi đã kéo dài thời gian kinh doanh
  đến 11 giờ tối.

N2.30.6

1 / 3

2 / 3

3 / 3

Your score is

The average score is 0%

CHECK:

CHECK N2.30

1 / 6

2 / 6

3 / 6

4 / 6

5 / 6

6 / 6

Your score is

The average score is 0%

できること
会議で説明したり、意見を言ったりできる。
Có thể giải thích hoặc nêu ý kiến trong cuộc họp.

川口: ええ。だから新商品を作るとしたら、ファッション性も重視しないと。
山下: おしゃれで、疲れない靴ということですよね。
川口: ええ。作る以上は、今までにないものを作りたいですね。
山下: デザイン次第で、ヒット商品になりますよ。
川口: この業界も競争が厳しくなる一方ですけど、ニーズに合った商品なら絶対売れますよね。
山下: それじゃ、新製品の開発に先立って、アンケート調査が必要になりますね。
川口: そうですね。市場調査をした上で、若い社会人の声にこたえた「見た目もよくて機能性抜群」の商品を考えましょう。

語彙リスト

Hiragana/
Katakana
Từ vựng Âm hán Nghĩa
ファッションせい ファッション性 Tính Thời trang, tính thời trang
おしゃれ(な)     Điệu, làm đẹp
きのうせい 機能性 Cơ Năng Tính Tính năng
うまれかわる 生まれ変わる Sinh Biến Được sinh ra 1 lần nữa
こうがい 郊外 Giao Ngoại  Ngoại ô
いっこだて 一戸建て Nhất Hộ Kiến Nhà biệt lập, nhà một căn
けいぶ 警部 Cảnh Bộ Thanh tra cảnh sát
ルート     Đường, lộ trình
りょうしょう(する) 了承(する) Liễu Thừa Hiểu, đồng ý
しんさ(する) 審査(する) Thẩm Tra Kiểm tra
しきん 資金 Tư Kim  Vốn
はっちゅう(する) 発注(する) Phát Chú Đặt hàng
のうき 納期 Nạp Kì Thời hạn, thời kì (thanh toán, giao hàng)
ふうう 風雨 Phong Vũ Mưa gió
つよまる 強まる Cường Tăng lên, mạnh lên, khỏe lên
りょう Ngư Việc đánh bắt cá
ぎょせん 漁船 Ngư Thuyền Tàu/ thuyền đánh cá
グローバルか(する) グローバル化(する) Hóa Toàn cầu hóa
ごがくりょく 語学力 Ngữ Học Lực Khả năng ngôn ngữ học
ひつようせい 必要性 Thiết Yếu Tính Tính cần thiết
たかまる 高まる Cao Tăng lên, nâng lên, lên cao
ふきょう 不況 Bất Huống Suy thoái kinh tế
しゅうにゅう 収入 Thu Nhập Thu nhập
おしょく 汚職 Ô Chức Tham ô, tham nhũng
うすれる 薄れる Bạc Mờ dần,giảm bớt
こうこく 広告 Quảng Cáo Quảng cáo
てんとう 店頭 Điếm Đầu Trước/ đầu tiệm ( chỗ khách hàng dễ xem hàng), cửa hàng
てわたす 手渡す Thủ Độ Đưa, trao
ぶっか 物価 Vật Giá Vật giá
けいき 景気 Cảnh Khí Tình hình kinh tế
しゅっぴ 出費 Xuất Phí Chi tiêu
ししょくかい 試食会 Thí Thực Hội Buổi nếm thử thức ăn
ぶたいこうえん 舞台公演 Vũ Đài Công Diễn Sân khấu biểu diễn
こうかい(する) 公開(する) Công Khai Mở, công khai
リハーサル     Tổng dợt
ほうどうかんけいしゃ 報道関係者 Báo Đạo Quan Hệ Giả Người liên quan đến truyền thông
こくおう 国王 Quốc Vương Quốc vương, vua
けいび(する) 警備(する) Cảnh Bị Bảo vệ, cảnh bị, giữ an ninh
たいせい 体制 Thể Chế Thể chế
せっきん(する) 接近(する) Tiếp Cận Tiếp cận
はったつ(する) 発達(する) Phát Đạt Phát triển, tăng trưởng
こうどうはんい 行動範囲 Hành Động Phạm Vi Phạm vi hành động/ hoạt động
さいかいはつ 再開発 Tái Khai Phát Tái phát triển, xây dựng lại, quy hoạch
ようぼうしょ 要望書 Yếu Vọng Thư Đơn thỉnh cầu
しょめい(する) 署名(する) Thự Danh Ký tên
けつろん 結論 Kết Luận Kết luận
こうぞう 構造 Cấu Tạo Cấu tạo
けっかん 欠陥 Khiếm Hãm Thiếu sót, khuyết điểm, sai lầm
アイドル     Idol, thần tượng
アンコール     Biểu diễn lại, hát lại
ようぼう(する) 要望(する) Yếu Vọng Yêu cầu, mong muốn
じゅんかんバス 循環バス Tuần Hoàn Xe buýt chạy các tuyến theo vòng tròn
けいろ 経路 Kinh Lộ Lộ trình, tuyến đường
へんこう(する) 変更(する) Biến Canh Thay đổi
しちょうしゃ 視聴者 Thị Thính Giả Khán giả
ぎょうせき 業績 Nghiệp Tích Thành tích
しいれね 仕入れ値 Sĩ Nhập Trị Giá mua vào, giá vốn

ファッション性

ファッションせい - Tính - Thời trang, tính thời trang

おしゃれ(な)

Điệu, làm đẹp

機能性

きのうせい - Cơ Năng Tính - Tính năng

生まれ変わる

うまれかわる - Sinh Biến - Được sinh ra 1 lần nữa

郊外

こうがい - Giao Ngoại - Ngoại ô

一戸建て

いっこだて - Nhất Hộ Kiến - Nhà biệt lập, nhà một căn

警部

けいぶ - Cảnh Bộ - Thanh tra cảnh sát

ルート

Đường, lộ trình

了承(する)

りょうしょう(する) - Liễu Thừa - Hiểu, đồng ý

審査(する)

しんさ(する) - Thẩm Tra - Kiểm tra

資金

しきん - Tư Kim - Vốn

発注(する)

はっちゅう(する) - Phát Chú - Đặt hàng

納期

のうき - Nạp Kì - Thời hạn, thời kì (thanh toán, giao hàng)

風雨

ふうう - Phong Vũ - Mưa gió

強まる

つよまる - Cường - Tăng lên, mạnh lên, khỏe lên

りょう - Ngư - Việc đánh bắt cá

漁船

ぎょせん - Ngư Thuyền - Tàu/ thuyền đánh cá

グローバル化(する)

グローバルか(する) - Hóa - Toàn cầu hóa

語学力

ごがくりょく - Ngữ Học Lực - Khả năng ngôn ngữ học

必要性

ひつようせい - Thiết Yếu Tính - Tính cần thiết

高まる

たかまる - Cao - Tăng lên, nâng lên, lên cao

不況

ふきょう - Bất Huống - Suy thoái kinh tế

収入

しゅうにゅう - Thu Nhập - Thu nhập

汚職

おしょく - Ô Chức - Tham ô, tham nhũng

薄れる

うすれる - Bạc - Mờ dần,giảm bớt

広告

こうこく - Quảng Cáo - Quảng cáo

店頭

てんとう - Điếm Đầu - Trước/ đầu tiệm ( chỗ khách hàng dễ xem hàng), cửa hàng

手渡す

てわたす - Thủ Độ - Đưa, trao

物価

ぶっか - Vật Giá - Vật giá

景気

けいき - Cảnh Khí - Tình hình kinh tế

出費

しゅっぴ - Xuất Phí - Chi tiêu

試食会

ししょくかい - Thí Thực Hội - Buổi nếm thử thức ăn

舞台公演

ぶたいこうえん - Vũ Đài Công Diễn - Sân khấu biểu diễn

公開(する)

こうかい(する) - Công Khai - Mở, công khai

リハーサル

Tổng dợt

報道関係者

ほうどうかんけいしゃ - Báo Đạo Quan Hệ Giả - Người liên quan đến truyền thông

国王

こくおう - Quốc Vương - Quốc vương, vua

警備(する)

けいび(する) - Cảnh Bị - Bảo vệ, cảnh bị, giữ an ninh

体制

たいせい - Thể Chế - Thể chế

接近(する)

せっきん(する) - Tiếp Cận - Tiếp cận

発達(する)

はったつ(する) - Phát Đạt - Phát triển, tăng trưởng

行動範囲

こうどうはんい - Hành Động Phạm Vi - Phạm vi hành động/ hoạt động

再開発

さいかいはつ - Tái Khai Phát - Tái phát triển, xây dựng lại, quy hoạch

要望書

ようぼうしょ - Yếu Vọng Thư - Đơn thỉnh cầu

署名(する)

しょめい(する) - Thự Danh - Ký tên

結論

けつろん - Kết Luận - Kết luận

構造

こうぞう - Cấu Tạo - Cấu tạo

欠陥

けっかん - Khiếm Hãm - Thiếu sót, khuyết điểm, sai lầm

アイドル

Idol, thần tượng

アンコール

Biểu diễn lại, hát lại

要望(する)

ようぼう(する) - Yếu Vọng - Yêu cầu, mong muốn

循環バス

じゅんかんバス - Tuần Hoàn - Xe buýt chạy các tuyến theo vòng tròn

経路

けいろ - Kinh Lộ - Lộ trình, tuyến đường

変更(する)

へんこう(する) - Biến Canh - Thay đổi

視聴者

しちょうしゃ - Thị Thính Giả - Khán giả

業績

ぎょうせき - Nghiệp Tích - Thành tích

仕入れ値

しいれね - Sĩ Nhập Trị - Giá mua vào, giá vốn
1 / 57

としたら / とすると / とすれば

Giả sử, nếu thì

Nếu sinh ra lần nữa, tôi muốn trở thành một con chim.

もし、生まれ変われるとしたら、私は鳥になりたい。

N + 次第 

 Ngay sau khi...thì

Người ta thường nói rằng trên đời này mọi thứ đều phụ thuộc vào tiền bạc, nhưng cũng có những thứ không thể mua được bằng tiền

世の中は金次第だと言われるが、お金では買えないものもある。

Vる + 一方

Ngày càng../ Có xu hướng...

Quá trình toàn cầu hóa ngày càng phát triển, khiến tầm quan trọng của năng lực ngoại ngữ không ngừng gia tăng.

グローバル化が進んで、語学力の必要性は高まる一方だ。

に先立って / に先立ち / に先立つ

Trước khi...

Trước khi nhà hàng khai trương, một buổi thử món đã được tổ chức.

レストランの開店に先立って、試食会が開かれた。

上で

Sau khi đã.. thì

Con đường sau khi tốt nghiệp, tôi muốn quyết định sau khi đã bàn bạc kỹ với gia đình.

卒業後の進路は家族とよく相談した上で、決めたいと思います。

にこたえて

Đáp lại.../ Đáp ứng.../Theo...

Thần tượng đó đã đáp lại yêu cầu hát lại và hát thêm một bài nữa vào cuối buổi hòa nhạc.

そのアイドルはコンサートの最後にアンコールにこたえてもう1曲歌った。
1 / 12

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *