第33課・人生の転機②

単語 N2 CHAP 11 SECTION 2
単語 N2 CHAP 11 SECTION 3

 たとえ〜ても  Dù…thì cũng

「たとえ〜ても」は、「もし〜ても」という意味で、「どんな場合でも」と強く言いたいときに使う。
たとえ〜ても có nghĩa là “giả sử có ~ đi chăng nữa cũng”, sử dụng khi muốn nói một cách mạnh mẽ rằng “bất cứ trường hợp nào cũng”.

例文:

1.子どもがいるので、たとえ給料きゅうりょうが高くても、土日に休めない仕事はしたくない。
  Vì có con nhỏ nên dù lương có cao đến đâu, tôi cũng không muốn làm công việc
  không được nghỉ vào thứ bảy, chủ nhật.

2.たとえ遠くはなれていてもきみ友情ゆうじょうけっして忘れない。
  Dù có xa cách đến đâu, tôi cũng sẽ không bao giờ quên tình bạn của bạn.

3.たとえどんなに困難こんなんでも、チョモランマの山頂さんちょうに立ってみたいと思っている。
  Dù khó khăn đến mức nào, tôi vẫn muốn thử một lần đứng trên đỉnh núi Everest

4.たとえどんなに小さい子どもでも、悪いことをしたら、あやまらなければならない
  ことを教える必要ひつようがある。
  Dù là đứa trẻ nhỏ đến đâu, nếu làm điều xấu thì cũng cần phải dạy cho chúng
  biết phải xin lỗi.

N2.33.1

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

   V-ます + がたい  Khó mà…
*「「信じる・理解する・納得する・認める・得る・許す・忘れる」などの言葉と一緒に使われる。
「〜がたい」は、「〜するのは難しい、なかなか〜することができない」という意味で使う。
〜がたい sử dụng với ý nghĩa “làm 〜 thật khó, mãi mà không thể làm 〜”.

例文:

1.この条件じょうけんでは、鈴木商事すずきしょうじからの合併がっぺいもうは受け入れがたい
  Với những điều kiện này, thật khó có thể chấp nhận lời đề nghị sáp nhập từ công
  ty Suzuki Shoji.

2.信じがたいことだが、あのおとなしい高橋たかはしさんが上司じょうし命令めいれいさからったというのは
  事実じじつらしい。
  Thật khó tin, nhưng có vẻ như việc anh Takahashi – người vốn rất hiền lành –
  đã chống lại mệnh lệnh của cấp trên là sự thật.

3.だつサラして会社を始めてもう3年がぎたが、まだ経営けいえいが安定しているとは言い
  がたい状況じょうきょうだ。
  Đã ba năm kể từ khi tôi bỏ việc công ty để khởi nghiệp, nhưng tình hình kinh
  doanh hiện tại vẫn khó có thể nói là đã ổn định.

4.いい記録きろくを出すために薬物やくぶつを使用するのは、フェアプレイの精神せいしんはんする許し
  がたい行為こういだ。
  Việc sử dụng thuốc (chất kích thích) để đạt thành tích tốt là một hành vi không
  thể chấp nhận được, đi ngược lại tinh thần fair play.

N2.33.2

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

   + もかまわず
  Không màng tới…/ Chẳng quan tâm tới…

「〜もかまわず…」は、「普通は気にしたほうがいいことを、無視して…する」と言いたいときに使う。批判的に使うことが多い。
〜もかまわず… sử dụng khi muốn nói “làm … mà không quan tâm/không màng đến những chuyện bình thường phải bận tâm”. Thường dùng để phê phán.

例文:

1.住民の迷惑めいわくもかまわず夜中よなかにバイクで走りまわるのはやめてほしい。
  Mong bạn hãy dừng việc chạy xe máy vòng quanh vào ban đêm mà không màng
  đến sự phiền hà của người dân xung quanh.

2.電車の中で人目ひとめもかまわず、お化粧けしょうするのはどうかと私は思う。
  Tôi nghĩ rằng việc trang điểm trên tàu điện mà không để ý đến ánh nhìn của
  người khác thì không ổn lắm.

3.彼女は服が汚れるのもかまわずどろだらけの子犬こいぬき上げた。
  Cô ấy bế chú chó con lấm đầy bùn đất lên, dù không bận tâm đến việc quần áo
  bị bẩn.

4.ぼくたちはむしされるのもかまわず、森の中で毎日遊んでいた。
  Chúng tôi ngày nào cũng chơi trong rừng, dù bị côn trùng đốt cũng không để ý.

5.最近このあたりは観光客かんこうきゃくが増え、ところかまわずごみを捨てる人もいるので掃除そうじ
  大変だ。
  Gần đây khu vực này khách du lịch tăng lên, lại có người vứt rác bừa bãi khắp
  nơi nên việc dọn dẹp rất vất vả.

 

④  あまり
   Vì…nên

*「心配・うれしさ・悲しさ・緊張」などの感情を表す言葉と一緒に使われる。
「〜あまり…」は、「非常に〜で…の結果になった」と言いたいときに使う。よくない結果のときに使うことが多い。
〜あまり sử dụng khi muốn nói rằng “vì quá 〜 nên kết quả là …”. Thường dùng khi kết quả không tốt.

例文:

1.弟の病気を心配しんぱいするあまり母は食欲しょくよくがなくなり、すっかりやせてしまった。
  Vì quá lo lắng cho bệnh tình của em trai, mẹ tôi trở nên chán ăn và gầy đi hẳn.

2.彼は仕事熱心ねっしんあまり、土日も休もうとしないので、周囲しゅういの人を心配しんぱいさせている。
  Vì quá say mê công việc, anh ấy không chịu nghỉ cả thứ bảy, chủ nhật, khiến
  những người xung quanh phải lo lắng.

3.恋人こいびとくした彼女はかなしみのあまり部屋へやに閉じこもってしまった。
  Vì quá đau buồn trước cái chết của người yêu, cô ấy đã tự nhốt mình
  trong phòng.

4.電車の中で足をまれて、痛さのあまり声も出なかった。
  Bị giẫm lên chân trong tàu điện, vì quá đau nên tôi không thốt ra được
  tiếng nào.

N2.33.4

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

⑤ N + を込めて
  Với tất cả…/ Dồn cả…
*「心・愛・親しみ・祈り・恨み・怒り」などの言葉と一緒に使われる。

「愛情、思いなどの気持ちを入れて…する」という意味で使う。
〜を込めて Sử dụng với ý nghĩa là “làm 〜 với cả tấm lòng yêu thương, với cả tâm tưởng”
例文:

1.当店とうてんでは1つ1つのお菓子かしを、心を込めて手作りしております。
  Cửa hàng chúng tôi làm thủ công từng chiếc bánh một, với tất cả tấm lòng.

2.クラスメートはおたがいに親しみを込めてニックネームで呼び合っている。
  Các bạn cùng lớp gọi nhau bằng biệt danh với sự thân mật.

3.あなたの大切な方に、あいを込めてダイヤモンドをプレゼントしてはいかが
  でしょうか。
  Các bạn cùng lớp gọi nhau bằng biệt danh với sự thân mật.

4.早く病気が治るように願いを込めて、入院している友達のためにみんなで千羽鶴せんばづる
  をった。
  Bạn có muốn tặng một món quà kim cương, gửi gắm tình yêu đến người quan
  trọng của mình không?

N2.33.5

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

⑥ 〜もあれば〜も / 〜も〜ば〜も
   Cũng ~ cũng ~


プラスイメージの言葉を重ねて「よい点が多くある」と言うときと、マイナスイメージの言葉を重ねて、「悪い点が多くある」と言うときに使われる。「家で食べる日もあれば外で食べる日もある」のように、「いろいろある」という意味を表すこともある。
Được sử dụng với những từ có ấn tượng tốt để nói là “có nhiều điểm tốt”, và với những từ có ấn tượng xấu để nói là “có nhiều điểm không tốt”. Cũng sử dụng để nói lên ý “đủ loại khác nhau”, như là “家で食べる日もあれば外で食べる日もある”.

例文:

1.今度できたスーパーは品数しなかずければ値段ねだん安いので、大人気だ。
  Siêu thị mới mở này vừa nhiều mặt hàng lại vừa giá rẻ nên rất được ưa chuộng.

2.私は料理下手なら掃除そうじ苦手にがてで、家事かじ得意とくいなものは何もないんです。
  Tôi nấu ăn thì dở, dọn dẹp cũng kém, nên trong việc nhà tôi chẳng có món nào
  là giỏi cả.

3.このバスツアーは4,980円で、昼食の食べ放題ほうだいもあれば土産みやげついています
  から、たいへんお得です。
  Tour xe buýt này giá 4.980 yên, vừa có bữa trưa ăn thỏa thích lại còn kèm
  quà lưu niệm, nên rất hời.

4.長い人生、いいときもあれば悪いときあるよ。
  Cuộc đời dài lắm, có lúc tốt thì cũng có lúc xấu thôi.

5.5月は気温きおんが25度以上になる日もあれば、20度以下で肌寒はださむい日ある。 
  Tháng 5 có ngày nhiệt độ lên trên 25 độ, nhưng cũng có ngày dưới 20 độ,
  se lạnh.

N2.33.6

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

⑦ V-ます + ぬく
   Làm tới cùng, đến cùng
*「やる・生きる・がんばる」「考える・悩む・困る・苦しむ」などの言葉と一緒に使われる。
「苦しくても最後までがんばって〜をする」という意味で使われる。また、「非常に〜する」という意味を表すこともある。
〜ぬく được sử dụng với ý nghĩa “cho dù có cực khổ, khó khăn cũng cố gắng làm 〜 đến cuối cùng”. Nó cũng thể hiện ý “làm 〜 rất nhiều”.

例文:

1.一度やると決めたからには、どんな困難こんなんがあっても最後までやりぬく覚悟かくごです。
  Một khi đã quyết định làm rồi thì dù có khó khăn thế nào tôi cũng quyết tâm làm
  cho đến cùng.

2.けがで思うように練習ができないまま出場しゅつじょうし、それでも最後までたたかぬい
  山川選手やまかわせんしゅはよくがんばったと思う。
  Dù bị chấn thương nên không thể luyện tập như mong muốn nhưng vẫn ra thi
  đấu và chiến đấu đến cùng, tôi nghĩ vận động viên Yamakawa đã rất cố gắng.

3.父が祖父そふからぎ、まもぬいたこの店を、これからはぼくがもっと大きく育て
  ていくつもりだ。
  Cửa hàng này do cha tôi kế thừa từ ông nội và gìn giữ đến nay, từ giờ tôi sẽ là
  người tiếp tục phát triển nó lớn mạnh hơn.

4.北国きたぐにの長い冬をぬい植物しょくぶつを出すと、春のおとずれを感じる。
  Khi những cây cối đã chịu đựng qua mùa đông dài ở xứ lạnh bắt đầu đâm chồi,
  ta cảm nhận được mùa xuân đang đến.

N2.33.7

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

CHECK:

CHECK N2.33

1 / 7

2 / 7

3 / 7

4 / 7

5 / 7

6 / 7

7 / 7

Your score is

The average score is 0%

できること
ストーリーの展開を追って読める。
登場人物の心情が理解できる。
Có thể đọc bắt kịp sự triển khai của câu chuyện.
Có thể hiểu được tâm trạng của nhân vật trong câu chuyện.

 たとえどんな事情があっても、 男2人で女性に暴力を振るうなんて許しがたい奴らだ。 絶対助け出す。 俺は勇気を出して、 2階へ続く階段を上った。 突き当りの部屋のドアから光が漏れている。 俺はドアを思い切り開けて部屋に飛び込んだ。 そして叫んだ。
「やめろ!やめるんだ!」 俺は入口にいた男が止めるのもかまわず彼女の横にいた男の腹にパンチを入れた。「カット!」
 眩しい光の中で「誰だ、お前は?」 と低い声の男が俺に問いかけた。 その横でカメラを持った男が驚いた顔で俺を見ていた。 「あれ?これって、 映画?」 恥ずかしさのあまり、 逃げ出したくなった俺に、低い声の男が聞いた。「今の、 もう1回できるか?」
 俺は戸惑いながら、 言われた通りになぐった。 「違う! もっと気持ちを込めてやってみろ!…そうだ、 いいぞ。」
 あれから、 半年。 俺は会社を辞めて、 今は自主製作映画の主役だ。 主役といっても荷物運びもすれば切符売る。生活は大変だが、 俺はこの出会いに心から、 ありが とうと言いたい。 何があってもあきらめないでやりぬくぞ。

語彙リスト

Hiragana/
Katakana
Từ vựng Âm hán Nghĩa
ぼうりょくをふるう 暴力を振るう Bạo Lực Chấn Dùng vũ lực, cư xử bạo lực
ゆうきをだす 勇気を出す Dũng Khí Xuất Dồn hết/ lấy hết can đảm
つきあたり 突き当り Đột Đương Cuối ( phố, đường)
もれる 漏れる Lậu Lộ, rò rỉ, rỉ ra
さけぶ 叫ぶ Khiếu La hét
はら Phúc Bụng, dạ dày
パンチ     Cú đấm, đồ đục lỗ
まぶしい 眩しい Huyễn Chói mắt, sáng rực, rực rỡ
といかける 問いかける Vấn Đặt câu hỏi
とまどう 戸惑う Hộ Hoặc Lúng túng, bối rối, mất phương hướng
じしゅせいさく 自主制作 Tự Chủ Chế Tác Tự chế tác, sản xuất độc lập
しゅやく 主役 Chủ Dịch Vai chính, nhân vật chính
にもつはこび 荷物運び Hà Vật Vận Người khuân vác hành lý
ゆうじょう 友情 Hữu Tình Tình bạn
こんなん(な) 困難(な) Khốn Nạn Khó khăn
チョモランマ     Chomolungma ( tên gọi bằng tiếng Tây tạng của đỉnh Everest)
さんちょう 山頂 Sơn Đính Đỉnh núi
ちりょうひ 治療費 Trị Liệu Phí Chi phí trị liệu
おせじ お世辞 Thế Từ Nịnh nọt, xu nịnh, tâng bốc
がっぺい(する) 合併(する) Hợp Tinh Sáp nhập
もうしで 申し出 Thân Xuất Đề nghị, đề xuất
めいれい(する) 命令(する) Mệnh Lệnh Mệnh lệnh
さからう 逆らう Nghịch Đảo lộn, ngược, chống đối, không tuân theo
だつサラ(する):「だつサラリーマン」のりゃく。どくりつしてビジネスをはじめること。 脱サラ(する):「脱サラリーマン」の略。独立してビジネスを始めること。 Thoát Giản lược của từ “脱サラリーマン           “. Nghĩa là độc lập bắt đàu việc kinh doanh riêng của mình
あんてい(する) 安定(する) An Định ổn định
きろく 記録 Ký Lục Kỷ lục, ghi chép
やくぶつ 薬物 Dược Vật Thuốc
フィアプレイ     Lối chơi ngay thẳng, cách cư xử công bằng
せいしん 精神 Tinh Thần Tinh thần
はんする 反する Phản Trái, làm phản, vi phạm
こうい 行為 Hành Vi Hành vi, hành động
ほうしん 方針 Phương Châm Phương châm, chính sách
ほどう 歩道 Bộ Đạo Vỉa hè, lề đường, đường dành cho người đi bộ
うらやましい     Ghen tị, ganh ghét, thèm muốn
かんじょう 感情 Cảm Tình Cảm xúc, tình cảm
ひてい(する) 否定(する) Phủ Định Phủ định
りれきしょ 履歴書 Lý Lịch Thư Sơ yếu lý lịch, CV
しょくれき 職歴 Chức Lịch Lí lịch làm việc, kinh nghiệm công tác
らん Lan Cột, mục (báo)
ひとめ 人目 Nhân Mục Sự chú ý/ quan tâm theo dõi của công chúng
だきあげる 抱き上げる Bão Thượng Bồng lên, ẵm
むしにさされる 虫に刺される Trùng Thích Bị côn trùng chích
しょくよく 食欲 Thực Dục Ngon miệng, thèm ăn
(かぞくを)なくす (家族を)亡くす Gia Tộc Vong Mất ( gia đình)
とじこもる 閉じこもる Bế Giam mình trong phòng
しょうげきてきな 衝撃的な Xung Kích Đích Sốc, tác động mạnh
えいぞう 映像 Ảnh Tượng Video, hình ảnh
けっこんきねんび 結婚記念日 Kết Hôn Kỉ Niệm Nhật Kỷ niệm ngày cưới
かいとうらん 解答欄 Giải Đáp Lan Mục trả lời
2だいめしゃちょう 2代目社長 Đại Mục Xã Trường Giám đốc đời thứ 2
おそれる 恐れる Khủng Lo, sợ, kinh sợ, khiếp sợ
ちょうせん(する) 挑戦(する) Thiêu Chiến Thử thách mình
かいかく(する) 改革(する) Cải Cách Cải cách
したしみをこめる 親しみを込める Thân Nhập Với tất cả sự thân mật/ thân thiết
ニックネーム     Nickname, bí danh
ダイヤモンド     Kim cương
せんばづる 千羽鶴 Thiên Vũ Hạc 1 ngàn/ nghìn con hạc giấy
うらむ 恨む Hận Ghét, hận, căm tức
にらみつける     Liếc, lườm
たべほうだい 食べ放題 Thực Phóng Đề Ăn thoải mái
はだざむい 肌寒い Cơ Hàn Lạnh lẽo, cảm giác lạnh
ふくりこうせい 福利厚生 Phúc Lợi Hậu Sinh Phúc lợi y tế
しゅつじょう(する) 出場(する) Xuất Trường Xuất hiện, ra/lên (sân khấu)
うけつぐ 受け継ぐ Thụ Kế Thừa hưởng, thừa kế, kế tục
きたぐに 北国 Bắc Quốc Những nước phương Bắc
たえる 耐える Nại Chịu đựng
Nha Mầm
おとずれる 訪れる Phóng Thăm, ghé thăm
せいしんりょく 精神力 Tinh Thần Lực Sức mạnh tinh thần
こうにんかいけいし 公認会計士 Công Nhận Hội Kế Sĩ Kế toán có chứng chỉ hành nghề tiêu chuẩn
じたい 事態 Sự Thái Tình hình
かくしん(する) 確信(する) Xác Tín Xác nhận

暴力を振るう

ぼうりょくをふるう - Bạo Lực Chấn - Dùng vũ lực, cư xử bạo lực

勇気を出す

ゆうきをだす - Dũng Khí Xuất - Dồn hết/ lấy hết can đảm

突き当り

つきあたり - Đột Đương - Cuối ( phố, đường)

漏れる

もれる - Lậu - Lộ, rò rỉ, rỉ ra

叫ぶ

さけぶ - Khiếu - La hét

はら - Phúc - Bụng, dạ dày

パンチ

Cú đấm, đồ đục lỗ

眩しい

まぶしい - Huyễn - Chói mắt, sáng rực, rực rỡ

問いかける

といかける - Vấn - Đặt câu hỏi

戸惑う

とまどう - Hộ Hoặc - Lúng túng, bối rối, mất phương hướng

自主制作

じしゅせいさく - Tự Chủ Chế Tác - Tự chế tác, sản xuất độc lập

主役

しゅやく - Chủ Dịch - Vai chính, nhân vật chính

荷物運び

にもつはこび - Hà Vật Vận - Người khuân vác hành lý

友情

ゆうじょう - Hữu Tình - Tình bạn

困難(な)

こんなん(な) - Khốn Nạn - Khó khăn

チョモランマ

Chomolungma ( tên gọi bằng tiếng Tây tạng của đỉnh Everest)

山頂

さんちょう - Sơn Đính - Đỉnh núi

治療費

ちりょうひ - Trị Liệu Phí - Chi phí trị liệu

お世辞

おせじ - Thế Từ - Nịnh nọt, xu nịnh, tâng bốc

合併(する)

がっぺい(する) - Hợp Tinh - Sáp nhập

申し出

もうしで - Thân Xuất - Đề nghị, đề xuất

命令(する)

めいれい(する) - Mệnh Lệnh - Mệnh lệnh

逆らう

さからう - Nghịch - Đảo lộn, ngược, chống đối, không tuân theo

脱サラ(する):「脱サラリーマン」の略。独立してビジネスを始めること。

だつサラ(する):「だつサラリーマン」のりゃく。どくりつしてビジネスをはじめること。 - Thoát - Giản lược của từ “脱サラリーマン “. Nghĩa là độc lập bắt đàu việc kinh doanh riêng của mình

安定(する)

あんてい(する) - An Định - ổn định

記録

きろく - Ký Lục - Kỷ lục, ghi chép

薬物

やくぶつ - Dược Vật - Thuốc

フィアプレイ

Lối chơi ngay thẳng, cách cư xử công bằng

精神

せいしん - Tinh Thần - Tinh thần

反する

はんする - Phản - Trái, làm phản, vi phạm

行為

こうい - Hành Vi - Hành vi, hành động

方針

ほうしん - Phương Châm - Phương châm, chính sách

歩道

ほどう - Bộ Đạo - Vỉa hè, lề đường, đường dành cho người đi bộ

うらやましい

Ghen tị, ganh ghét, thèm muốn

感情

かんじょう - Cảm Tình - Cảm xúc, tình cảm

否定(する)

ひてい(する) - Phủ Định - Phủ định

履歴書

りれきしょ - Lý Lịch Thư - Sơ yếu lý lịch, CV

職歴

しょくれき - Chức Lịch - Lí lịch làm việc, kinh nghiệm công tác

らん - Lan - Cột, mục (báo)

人目

ひとめ - Nhân Mục - Sự chú ý/ quan tâm theo dõi của công chúng

抱き上げる

だきあげる - Bão Thượng - Bồng lên, ẵm

虫に刺される

むしにさされる - Trùng Thích - Bị côn trùng chích

食欲

しょくよく - Thực Dục - Ngon miệng, thèm ăn

(家族を)亡くす

(かぞくを)なくす - Gia Tộc Vong - Mất ( gia đình)

閉じこもる

とじこもる - Bế - Giam mình trong phòng

衝撃的な

しょうげきてきな - Xung Kích Đích - Sốc, tác động mạnh

映像

えいぞう - Ảnh Tượng - Video, hình ảnh

結婚記念日

けっこんきねんび - Kết Hôn Kỉ Niệm Nhật - Kỷ niệm ngày cưới

解答欄

かいとうらん - Giải Đáp Lan - Mục trả lời

2代目社長

2だいめしゃちょう - Đại Mục Xã Trường - Giám đốc đời thứ 2

恐れる

おそれる - Khủng - Lo, sợ, kinh sợ, khiếp sợ

挑戦(する)

ちょうせん(する) - Thiêu Chiến - Thử thách mình

改革(する)

かいかく(する) - Cải Cách - Cải cách

親しみを込める

したしみをこめる - Thân Nhập - Với tất cả sự thân mật/ thân thiết

ニックネーム

Nickname, bí danh

ダイヤモンド

Kim cương

千羽鶴

せんばづる - Thiên Vũ Hạc - 1 ngàn/ nghìn con hạc giấy

恨む

うらむ - Hận - Ghét, hận, căm tức

にらみつける

Liếc, lườm

食べ放題

たべほうだい - Thực Phóng Đề - Ăn thoải mái

肌寒い

はだざむい - Cơ Hàn - Lạnh lẽo, cảm giác lạnh

福利厚生

ふくりこうせい - Phúc Lợi Hậu Sinh - Phúc lợi y tế

出場(する)

しゅつじょう(する) - Xuất Trường - Xuất hiện, ra/lên (sân khấu)

受け継ぐ

うけつぐ - Thụ Kế - Thừa hưởng, thừa kế, kế tục

北国

きたぐに - Bắc Quốc - Những nước phương Bắc

耐える

たえる - Nại - Chịu đựng

め - Nha - Mầm

訪れる

おとずれる - Phóng - Thăm, ghé thăm

精神力

せいしんりょく - Tinh Thần Lực - Sức mạnh tinh thần

公認会計士

こうにんかいけいし - Công Nhận Hội Kế Sĩ - Kế toán có chứng chỉ hành nghề tiêu chuẩn

事態

じたい - Sự Thái - Tình hình

確信(する)

かくしん(する) - Xác Tín - Xác nhận
1 / 72

たとえ〜ても

Dù…thì cũng

Dù có xa cách đến đâu, tôi cũng sẽ không bao giờ quên tình bạn của bạn.

たとえ遠く離れていても、君の友情は決して忘れない。

V-ます + がたい

Khó mà…

Với những điều kiện này, thật khó có thể chấp nhận lời đề nghị sáp nhập từ công ty Suzuki Shoji.

この条件では、鈴木商事からの合併の申し出は受け入れがたい。

+ もかまわず

Không màng tới.../ Chẳng quan tâm tới...

Chúng tôi ngày nào cũng chơi trong rừng, dù bị côn trùng đốt cũng không để ý.

ぼくたちは虫むしに刺きされるのもかまわず、森の中で毎日遊んでいた。

あまり

Vì...nên

Bị giẫm lên chân trong tàu điện, vì quá đau nên tôi không thốt ra được tiếng nào.

電車の中で足を踏まれて、痛さのあまり声も出なかった。

N + を込めて

Với tất cả.../ Dồn cả...

Các bạn cùng lớp gọi nhau bằng biệt danh với sự thân mật.

クラスメートはお互に親しみを込めてニックネームで呼び合っている。

 〜もあれば〜も / 〜も〜ば〜も

Cũng ~ cũng ~

Cuộc đời dài lắm, có lúc tốt thì cũng có lúc xấu thôi.

長い人生、いいときもあれば悪いときもあるよ。

V-ます + ぬく

Làm tới cùng, đến cùng

Một khi đã quyết định làm rồi thì dù có khó khăn thế nào tôi cũng quyết tâm làm cho đến cùng.

一度やると決めたからには、どんな困難があっても最後までやりぬく覚悟す。
1 / 14

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *