単語 N2 CHAP 11 SECTION 2
単語 N2 CHAP 11 SECTION 3
① たとえ〜ても Dù…thì cũng

「たとえ〜ても」は、「もし〜ても」という意味で、「どんな場合でも」と強く言いたいときに使う。
たとえ〜ても có nghĩa là “giả sử có ~ đi chăng nữa cũng”, sử dụng khi muốn nói một cách mạnh mẽ rằng “bất cứ trường hợp nào cũng”.
例文:
1.子どもがいるので、たとえ給料が高くても、土日に休めない仕事はしたくない。
Vì có con nhỏ nên dù lương có cao đến đâu, tôi cũng không muốn làm công việc
không được nghỉ vào thứ bảy, chủ nhật.
2.たとえ遠く離れていても、君の友情は決して忘れない。
Dù có xa cách đến đâu, tôi cũng sẽ không bao giờ quên tình bạn của bạn.
3.たとえどんなに困難でも、チョモランマの山頂に立ってみたいと思っている。
Dù khó khăn đến mức nào, tôi vẫn muốn thử một lần đứng trên đỉnh núi Everest
4.たとえどんなに小さい子どもでも、悪いことをしたら、謝らなければならない
ことを教える必要がある。
Dù là đứa trẻ nhỏ đến đâu, nếu làm điều xấu thì cũng cần phải dạy cho chúng
biết phải xin lỗi.
② V-ます + がたい Khó mà…
*「「信じる・理解する・納得する・認める・得る・許す・忘れる」などの言葉と一緒に使われる。
「〜がたい」は、「〜するのは難しい、なかなか〜することができない」という意味で使う。
〜がたい sử dụng với ý nghĩa “làm 〜 thật khó, mãi mà không thể làm 〜”.
例文:
1.この条件では、鈴木商事からの合併の申し出は受け入れがたい。
Với những điều kiện này, thật khó có thể chấp nhận lời đề nghị sáp nhập từ công
ty Suzuki Shoji.
2.信じがたいことだが、あのおとなしい高橋さんが上司の命令に逆らったというのは
事実らしい。
Thật khó tin, nhưng có vẻ như việc anh Takahashi – người vốn rất hiền lành –
đã chống lại mệnh lệnh của cấp trên là sự thật.
3.脱サラして会社を始めてもう3年が過ぎたが、まだ経営が安定しているとは言い
がたい状況だ。
Đã ba năm kể từ khi tôi bỏ việc công ty để khởi nghiệp, nhưng tình hình kinh
doanh hiện tại vẫn khó có thể nói là đã ổn định.
4.いい記録を出すために薬物を使用するのは、フェアプレイの精神に反する許し
がたい行為だ。
Việc sử dụng thuốc (chất kích thích) để đạt thành tích tốt là một hành vi không
thể chấp nhận được, đi ngược lại tinh thần fair play.
③ N + もかまわず
Không màng tới…/ Chẳng quan tâm tới…
「〜もかまわず…」は、「普通は気にしたほうがいいことを、無視して…する」と言いたいときに使う。批判的に使うことが多い。
〜もかまわず… sử dụng khi muốn nói “làm … mà không quan tâm/không màng đến những chuyện bình thường phải bận tâm”. Thường dùng để phê phán.
例文:
1.住民の迷惑もかまわず、夜中にバイクで走りまわるのはやめてほしい。
Mong bạn hãy dừng việc chạy xe máy vòng quanh vào ban đêm mà không màng
đến sự phiền hà của người dân xung quanh.
2.電車の中で人目もかまわず、お化粧するのはどうかと私は思う。
Tôi nghĩ rằng việc trang điểm trên tàu điện mà không để ý đến ánh nhìn của
người khác thì không ổn lắm.
3.彼女は服が汚れるのもかまわず、泥だらけの子犬を抱き上げた。
Cô ấy bế chú chó con lấm đầy bùn đất lên, dù không bận tâm đến việc quần áo
bị bẩn.
4.ぼくたちは虫に刺されるのもかまわず、森の中で毎日遊んでいた。
Chúng tôi ngày nào cũng chơi trong rừng, dù bị côn trùng đốt cũng không để ý.
5.最近このあたりは観光客が増え、ところかまわずごみを捨てる人もいるので掃除が
大変だ。
Gần đây khu vực này khách du lịch tăng lên, lại có người vứt rác bừa bãi khắp
nơi nên việc dọn dẹp rất vất vả.
④ あまり
Vì…nên

*「心配・うれしさ・悲しさ・緊張」などの感情を表す言葉と一緒に使われる。
「〜あまり…」は、「非常に〜で…の結果になった」と言いたいときに使う。よくない結果のときに使うことが多い。
〜あまり sử dụng khi muốn nói rằng “vì quá 〜 nên kết quả là …”. Thường dùng khi kết quả không tốt.
例文:
1.弟の病気を心配するあまり母は食欲がなくなり、すっかりやせてしまった。
Vì quá lo lắng cho bệnh tình của em trai, mẹ tôi trở nên chán ăn và gầy đi hẳn.
2.彼は仕事熱心なあまり、土日も休もうとしないので、周囲の人を心配させている。
Vì quá say mê công việc, anh ấy không chịu nghỉ cả thứ bảy, chủ nhật, khiến
những người xung quanh phải lo lắng.
3.恋人を亡くした彼女は悲しみのあまり部屋に閉じこもってしまった。
Vì quá đau buồn trước cái chết của người yêu, cô ấy đã tự nhốt mình
trong phòng.
4.電車の中で足を踏まれて、痛さのあまり声も出なかった。
Bị giẫm lên chân trong tàu điện, vì quá đau nên tôi không thốt ra được
tiếng nào.
⑤ N + を込めて
Với tất cả…/ Dồn cả…
*「心・愛・親しみ・祈り・恨み・怒り」などの言葉と一緒に使われる。
「愛情、思いなどの気持ちを入れて…する」という意味で使う。
〜を込めて Sử dụng với ý nghĩa là “làm 〜 với cả tấm lòng yêu thương, với cả tâm tưởng”
例文:
1.当店では1つ1つのお菓子を、心を込めて手作りしております。
Cửa hàng chúng tôi làm thủ công từng chiếc bánh một, với tất cả tấm lòng.
2.クラスメートはお互いに親しみを込めてニックネームで呼び合っている。
Các bạn cùng lớp gọi nhau bằng biệt danh với sự thân mật.
3.あなたの大切な方に、愛を込めてダイヤモンドをプレゼントしてはいかが
でしょうか。
Các bạn cùng lớp gọi nhau bằng biệt danh với sự thân mật.
4.早く病気が治るように願いを込めて、入院している友達のためにみんなで千羽鶴
を折った。
Bạn có muốn tặng một món quà kim cương, gửi gắm tình yêu đến người quan
trọng của mình không?
⑥ 〜もあれば〜も / 〜も〜ば〜も
Cũng ~ cũng ~

プラスイメージの言葉を重ねて「よい点が多くある」と言うときと、マイナスイメージの言葉を重ねて、「悪い点が多くある」と言うときに使われる。「家で食べる日もあれば外で食べる日もある」のように、「いろいろある」という意味を表すこともある。
Được sử dụng với những từ có ấn tượng tốt để nói là “có nhiều điểm tốt”, và với những từ có ấn tượng xấu để nói là “có nhiều điểm không tốt”. Cũng sử dụng để nói lên ý “đủ loại khác nhau”, như là “家で食べる日もあれば外で食べる日もある”.
例文:
1.今度できたスーパーは品数も多ければ値段も安いので、大人気だ。
Siêu thị mới mở này vừa nhiều mặt hàng lại vừa giá rẻ nên rất được ưa chuộng.
2.私は料理も下手なら掃除も苦手で、家事で得意なものは何もないんです。
Tôi nấu ăn thì dở, dọn dẹp cũng kém, nên trong việc nhà tôi chẳng có món nào
là giỏi cả.
3.このバスツアーは4,980円で、昼食の食べ放題もあればお土産もついています
から、たいへんお得です。
Tour xe buýt này giá 4.980 yên, vừa có bữa trưa ăn thỏa thích lại còn kèm
quà lưu niệm, nên rất hời.
4.長い人生、いいときもあれば悪いときもあるよ。
Cuộc đời dài lắm, có lúc tốt thì cũng có lúc xấu thôi.
5.5月は気温が25度以上になる日もあれば、20度以下で肌寒い日もある。
Tháng 5 có ngày nhiệt độ lên trên 25 độ, nhưng cũng có ngày dưới 20 độ,
se lạnh.
⑦ V-ます + ぬく
Làm tới cùng, đến cùng
*「やる・生きる・がんばる」「考える・悩む・困る・苦しむ」などの言葉と一緒に使われる。
「苦しくても最後までがんばって〜をする」という意味で使われる。また、「非常に〜する」という意味を表すこともある。
〜ぬく được sử dụng với ý nghĩa “cho dù có cực khổ, khó khăn cũng cố gắng làm 〜 đến cuối cùng”. Nó cũng thể hiện ý “làm 〜 rất nhiều”.
例文:
1.一度やると決めたからには、どんな困難があっても最後までやりぬく覚悟です。
Một khi đã quyết định làm rồi thì dù có khó khăn thế nào tôi cũng quyết tâm làm
cho đến cùng.
2.けがで思うように練習ができないまま出場し、それでも最後まで戦いぬいた
山川選手はよくがんばったと思う。
Dù bị chấn thương nên không thể luyện tập như mong muốn nhưng vẫn ra thi
đấu và chiến đấu đến cùng, tôi nghĩ vận động viên Yamakawa đã rất cố gắng.
3.父が祖父から受け継ぎ、守りぬいたこの店を、これからはぼくがもっと大きく育て
ていくつもりだ。
Cửa hàng này do cha tôi kế thừa từ ông nội và gìn giữ đến nay, từ giờ tôi sẽ là
người tiếp tục phát triển nó lớn mạnh hơn.
4.北国の長い冬を耐えぬいた植物が芽を出すと、春の訪れを感じる。
Khi những cây cối đã chịu đựng qua mùa đông dài ở xứ lạnh bắt đầu đâm chồi,
ta cảm nhận được mùa xuân đang đến.
CHECK:
できること
ストーリーの展開を追って読める。
登場人物の心情が理解できる。
Có thể đọc bắt kịp sự triển khai của câu chuyện.
Có thể hiểu được tâm trạng của nhân vật trong câu chuyện.

たとえどんな事情があっても、 男2人で女性に暴力を振るうなんて許しがたい奴らだ。 絶対助け出す。 俺は勇気を出して、 2階へ続く階段を上った。 突き当りの部屋のドアから光が漏れている。 俺はドアを思い切り開けて部屋に飛び込んだ。 そして叫んだ。
「やめろ!やめるんだ!」 俺は入口にいた男が止めるのもかまわず彼女の横にいた男の腹にパンチを入れた。「カット!」
眩しい光の中で「誰だ、お前は?」 と低い声の男が俺に問いかけた。 その横でカメラを持った男が驚いた顔で俺を見ていた。 「あれ?これって、 映画?」 恥ずかしさのあまり、 逃げ出したくなった俺に、低い声の男が聞いた。「今の、 もう1回できるか?」
俺は戸惑いながら、 言われた通りになぐった。 「違う! もっと気持ちを込めてやってみろ!…そうだ、 いいぞ。」
あれから、 半年。 俺は会社を辞めて、 今は自主製作映画の主役だ。 主役といっても荷物運びもすれば切符も売る。生活は大変だが、 俺はこの出会いに心から、 ありが とうと言いたい。 何があってもあきらめないでやりぬくぞ。
語彙リスト
| Hiragana/ Katakana |
Từ vựng | Âm hán | Nghĩa |
| ぼうりょくをふるう | 暴力を振るう | Bạo Lực Chấn | Dùng vũ lực, cư xử bạo lực |
| ゆうきをだす | 勇気を出す | Dũng Khí Xuất | Dồn hết/ lấy hết can đảm |
| つきあたり | 突き当り | Đột Đương | Cuối ( phố, đường) |
| もれる | 漏れる | Lậu | Lộ, rò rỉ, rỉ ra |
| さけぶ | 叫ぶ | Khiếu | La hét |
| はら | 腹 | Phúc | Bụng, dạ dày |
| パンチ | Cú đấm, đồ đục lỗ | ||
| まぶしい | 眩しい | Huyễn | Chói mắt, sáng rực, rực rỡ |
| といかける | 問いかける | Vấn | Đặt câu hỏi |
| とまどう | 戸惑う | Hộ Hoặc | Lúng túng, bối rối, mất phương hướng |
| じしゅせいさく | 自主制作 | Tự Chủ Chế Tác | Tự chế tác, sản xuất độc lập |
| しゅやく | 主役 | Chủ Dịch | Vai chính, nhân vật chính |
| にもつはこび | 荷物運び | Hà Vật Vận | Người khuân vác hành lý |
| ゆうじょう | 友情 | Hữu Tình | Tình bạn |
| こんなん(な) | 困難(な) | Khốn Nạn | Khó khăn |
| チョモランマ | Chomolungma ( tên gọi bằng tiếng Tây tạng của đỉnh Everest) | ||
| さんちょう | 山頂 | Sơn Đính | Đỉnh núi |
| ちりょうひ | 治療費 | Trị Liệu Phí | Chi phí trị liệu |
| おせじ | お世辞 | Thế Từ | Nịnh nọt, xu nịnh, tâng bốc |
| がっぺい(する) | 合併(する) | Hợp Tinh | Sáp nhập |
| もうしで | 申し出 | Thân Xuất | Đề nghị, đề xuất |
| めいれい(する) | 命令(する) | Mệnh Lệnh | Mệnh lệnh |
| さからう | 逆らう | Nghịch | Đảo lộn, ngược, chống đối, không tuân theo |
| だつサラ(する):「だつサラリーマン」のりゃく。どくりつしてビジネスをはじめること。 | 脱サラ(する):「脱サラリーマン」の略。独立してビジネスを始めること。 | Thoát | Giản lược của từ “脱サラリーマン “. Nghĩa là độc lập bắt đàu việc kinh doanh riêng của mình |
| あんてい(する) | 安定(する) | An Định | ổn định |
| きろく | 記録 | Ký Lục | Kỷ lục, ghi chép |
| やくぶつ | 薬物 | Dược Vật | Thuốc |
| フィアプレイ | Lối chơi ngay thẳng, cách cư xử công bằng | ||
| せいしん | 精神 | Tinh Thần | Tinh thần |
| はんする | 反する | Phản | Trái, làm phản, vi phạm |
| こうい | 行為 | Hành Vi | Hành vi, hành động |
| ほうしん | 方針 | Phương Châm | Phương châm, chính sách |
| ほどう | 歩道 | Bộ Đạo | Vỉa hè, lề đường, đường dành cho người đi bộ |
| うらやましい | Ghen tị, ganh ghét, thèm muốn | ||
| かんじょう | 感情 | Cảm Tình | Cảm xúc, tình cảm |
| ひてい(する) | 否定(する) | Phủ Định | Phủ định |
| りれきしょ | 履歴書 | Lý Lịch Thư | Sơ yếu lý lịch, CV |
| しょくれき | 職歴 | Chức Lịch | Lí lịch làm việc, kinh nghiệm công tác |
| らん | 欄 | Lan | Cột, mục (báo) |
| ひとめ | 人目 | Nhân Mục | Sự chú ý/ quan tâm theo dõi của công chúng |
| だきあげる | 抱き上げる | Bão Thượng | Bồng lên, ẵm |
| むしにさされる | 虫に刺される | Trùng Thích | Bị côn trùng chích |
| しょくよく | 食欲 | Thực Dục | Ngon miệng, thèm ăn |
| (かぞくを)なくす | (家族を)亡くす | Gia Tộc Vong | Mất ( gia đình) |
| とじこもる | 閉じこもる | Bế | Giam mình trong phòng |
| しょうげきてきな | 衝撃的な | Xung Kích Đích | Sốc, tác động mạnh |
| えいぞう | 映像 | Ảnh Tượng | Video, hình ảnh |
| けっこんきねんび | 結婚記念日 | Kết Hôn Kỉ Niệm Nhật | Kỷ niệm ngày cưới |
| かいとうらん | 解答欄 | Giải Đáp Lan | Mục trả lời |
| 2だいめしゃちょう | 2代目社長 | Đại Mục Xã Trường | Giám đốc đời thứ 2 |
| おそれる | 恐れる | Khủng | Lo, sợ, kinh sợ, khiếp sợ |
| ちょうせん(する) | 挑戦(する) | Thiêu Chiến | Thử thách mình |
| かいかく(する) | 改革(する) | Cải Cách | Cải cách |
| したしみをこめる | 親しみを込める | Thân Nhập | Với tất cả sự thân mật/ thân thiết |
| ニックネーム | Nickname, bí danh | ||
| ダイヤモンド | Kim cương | ||
| せんばづる | 千羽鶴 | Thiên Vũ Hạc | 1 ngàn/ nghìn con hạc giấy |
| うらむ | 恨む | Hận | Ghét, hận, căm tức |
| にらみつける | Liếc, lườm | ||
| たべほうだい | 食べ放題 | Thực Phóng Đề | Ăn thoải mái |
| はだざむい | 肌寒い | Cơ Hàn | Lạnh lẽo, cảm giác lạnh |
| ふくりこうせい | 福利厚生 | Phúc Lợi Hậu Sinh | Phúc lợi y tế |
| しゅつじょう(する) | 出場(する) | Xuất Trường | Xuất hiện, ra/lên (sân khấu) |
| うけつぐ | 受け継ぐ | Thụ Kế | Thừa hưởng, thừa kế, kế tục |
| きたぐに | 北国 | Bắc Quốc | Những nước phương Bắc |
| たえる | 耐える | Nại | Chịu đựng |
| め | 芽 | Nha | Mầm |
| おとずれる | 訪れる | Phóng | Thăm, ghé thăm |
| せいしんりょく | 精神力 | Tinh Thần Lực | Sức mạnh tinh thần |
| こうにんかいけいし | 公認会計士 | Công Nhận Hội Kế Sĩ | Kế toán có chứng chỉ hành nghề tiêu chuẩn |
| じたい | 事態 | Sự Thái | Tình hình |
| かくしん(する) | 確信(する) | Xác Tín | Xác nhận |
暴力を振るう 勇気を出す 突き当り 漏れる 叫ぶ 腹 パンチ 眩しい 問いかける 戸惑う 自主制作 主役 荷物運び 友情 困難(な) チョモランマ 山頂 治療費 お世辞 合併(する) 申し出 命令(する) 逆らう 脱サラ(する):「脱サラリーマン」の略。独立してビジネスを始めること。 安定(する) 記録 薬物 フィアプレイ 精神 反する 行為 方針 歩道 うらやましい 感情 否定(する) 履歴書 職歴 欄 人目 抱き上げる 虫に刺される 食欲 (家族を)亡くす 閉じこもる 衝撃的な 映像 結婚記念日 解答欄 2代目社長 恐れる 挑戦(する) 改革(する) 親しみを込める ニックネーム ダイヤモンド 千羽鶴 恨む にらみつける 食べ放題 肌寒い 福利厚生 出場(する) 受け継ぐ 北国 耐える 芽 訪れる 精神力 公認会計士 事態 確信(する)
たとえ〜ても Dù có xa cách đến đâu, tôi cũng sẽ không bao giờ quên tình bạn của bạn. V- Với những điều kiện này, thật khó có thể chấp nhận lời đề nghị sáp nhập từ công ty Suzuki Shoji. N + もかまわず Chúng tôi ngày nào cũng chơi trong rừng, dù bị côn trùng đốt cũng không để ý. あまり Bị giẫm lên chân trong tàu điện, vì quá đau nên tôi không thốt ra được tiếng nào. N + を込めて Các bạn cùng lớp gọi nhau bằng biệt danh với sự thân mật. 〜もあれば〜も / 〜も〜ば〜も Cuộc đời dài lắm, có lúc tốt thì cũng có lúc xấu thôi. V- Một khi đã quyết định làm rồi thì dù có khó khăn thế nào tôi cũng quyết tâm làm cho đến cùng.ます + がたいます + ぬく
