第35課・オリンピックの開催について

単語 N2 CHAP 12 SECTION 1
単語 N2 CHAP 12 SECTION 2
単語 N2 CHAP 12 SECTION 3

 ものだ  (Tôi nhớ đã) Thường hay.. làm gì, không làm gì

過去のことを思い出して懐かしいと思う気持ちを表す。心に強く思ったことを言いたいときにも使う。
Thể hiện tâm trạng nhớ về chuyện quá khứ và cảm xúc hoài niệm. Cũng sử dụng khi muốn nói điều mình cảm nhận sâu sắc trong lòng.

例文:

1.昔はよく友達と近くの川でおよいだものだ
  Ngày xưa tôi thường hay bơi ở con sông gần nhà cùng bạn bè.

2.娘も昔は「パパ、大好き!」と言ってくれて、かわいかったものだが…。
  Con gái tôi ngày xưa cũng hay nói “Bố ơi, con yêu bố!”, dễ thương biết bao,
  vậy mà…

3.10年前はこのあたりも静かだったものだが、今ではすっかり変わってしまった。
  Khoảng mười năm trước khu vực này cũng yên tĩnh lắm, vậy mà bây giờ đã
  thay đổi hoàn toàn.

4.あんな高いところから落ちて、よくけがをしなかったものだ
  Ngã từ nơi cao như thế mà không bị thương, đúng là may thật.

5.あの子がもう成人式せいじんしきですか。時間がたつのは早いものですね。
  Đứa bé đó đã đến tuổi dự lễ trưởng thành rồi sao? Thời gian trôi nhanh thật.

6.うちのねこはちっとも家に帰ってこない。困ったものだ
  Con mèo nhà tôi chẳng chịu về nhà chút nào, thật là đau đầu.

N2.35.1

1 / 5

2 / 5

3 / 5

4 / 5

5 / 5

Your score is

The average score is 0%

   ~をめぐって  Xoay quanh ~

「~をめぐって」は、「~を話題として」という意味で、「~」について様々な立場、方向から意見を述べたり、争い・紛争・対立などが起きていると言いたいときに使う。
~をめぐって có nghĩa là “lấy ~ làm đề tài”, sử dụng khi muốn nói là trình bày ý kiến về “ ~ ” từ nhiều lập trường, phương hướng hoặc đang xảy ra sự tranh giành/phân tranh/đối lập.

例文:

1.遺産いさんをめぐって、兄弟のあらそいが起こることを父は心配しんぱいしていた。
  Cha tôi lo lắng rằng anh em sẽ xảy ra tranh chấp với nhau xoay quanh vấn đề
  thừa kế.

2.ダムの建設けんせつをめぐって村人むらびとの意見が対立たいりつし、計画けいかく実行じっこうまでにはまだ時間が
  かかりそうだ。
  Do bất đồng ý kiến của người dân xung quanh việc xây dựng con đập, nên có vẻ
  vẫn còn cần nhiều thời gian nữa mới có thể thực hiện được kế hoạch.

3.スポーツ大会のやり方をめぐって、意見が分かれ、結論けつろんは来週にされた。
  Do có nhiều ý kiến khác nhau xoay quanh cách thức tổ chức giải thể thao,
  nên kết luận đã được dời sang tuần sau.

4.どこのマンションでも、改修かいしゅう工事をめぐる話し合いは、なかなかまとまらない
  ものだ。
  Ở bất cứ chung cư nào, các cuộc thảo luận xoay quanh việc sửa chữa, cải tạo
  cũng rất khó đi đến thống nhất.

N2.35.2

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

③    わけだ
  Thảo nào, hèn chi, thì ra là thế,…

*「~というわけだ」の形も使われる。

理由や事情を説明して「当然そうなる」と言いたいときに使う。
Sử dụng khi giải thích lý do, sự tình và nói là “đương nhiên là như thế”.

例文:

1.食生活の改善かいぜん適度てきどな運動によって免疫力めんえきりょくが高まり、病気にかかりにくくなる
  わけです
  Nhờ cải thiện chế độ ăn uống và vận động điều độ nên sức đề kháng được
  nâng cao, thảo nào người ta ít bị bệnh.

2.うちのお店は若い人向けの服を中心にあつかっているので、20~30代のお客様が多い
  わけです
  Cửa hàng chúng tôi chủ yếu bán quần áo cho giới trẻ, hèn chi khách hàng
  phần lớn là người trong độ tuổi 20–30.

3.少子高齢化しょうしこうれいかが進めば、労働人口ろうどうじんこうってしまうわけですから、経済構造けいざいこうぞうにも
  当然影響とうぜんえいきょうが出てきます。
  Dân số già hóa và tỷ lệ sinh thấp ngày càng tăng, thì ra là vậy nên lực lượng lao
  động giảm, kéo theo cơ cấu kinh tế đương nhiên cũng bị ảnh hưởng.

4.前の店舗てんぽ再開発さいかいはつによってこわされることになって、ここに移転いてんすることに
  なったというわけです
  Cửa hàng cũ bị tháo dỡ do tái phát triển, thảo nào lại chuyển sang địa điểm này.

N2.35.3

1 / 3

2 / 3

3 / 3

Your score is

The average score is 0%

④  ~にあたって
   Nhân dịp, vào lúc, nhân cơ hội

*「心配・うれしさ・悲しさ・緊張」などの感情を表す言葉と一緒に使われる。
「~にあたって」は、「~をするときに」という意味を表す。
~にあたって thể hiện ý “khi làm ~”.

例文:

1.開会かいかいにあたって一言ひとことごあいさつ申し上げます。
  Nhân dịp khai mạc, tôi xin được phát biểu đôi lời chào hỏi.

2.診療所しんりょうじょ開設かいせつにあたっては、まずその地域ちいき医療環境いりょうかんきょうを調べる必要ひつようがあります。
  Khi mở phòng khám, trước hết cần phải khảo sát môi trường y tế của
  khu vực đó.

3.復興ふっこうにあたり、世界中の皆様から様々さまざまなご支援しえんをいただきました。
  Trong quá trình tái thiết, chúng tôi đã nhận được rất nhiều sự hỗ trợ từ
  mọi người trên khắp thế giới.

4.研修けんしゅうを始めるにあたり、社員としての心構こころがまえについてお話しします。
  Trước khi bắt đầu buổi đào tạo, tôi sẽ nói về tinh thần và tác phong cần có
  của một nhân viên.

⑤ N + ~に加えて
  Không chỉ… mà còn 

「~に加えて」は、「~だけでなく、その上」という意味を表す。
~に加えて Thể hiện ý “không chỉ ~, mà còn”.
例文:

1.すぐれたサッカー選手せんしゅになるには、運動能力のうりょくに加えて判断力はんだんりょく協調性きょうちょうせい
  もとめられる。
  Để trở thành một cầu thủ bóng đá xuất sắc, không chỉ cần năng lực vận động
  mà còn cần có khả năng phán đoán và tinh thần phối hợp.

2.家を買う場合は、不動産屋ふどうさんや手数料てすうりょうに加え税金ぜいきん費用ひようなど、購入代金こうにゅうだいきん
  のほかにも様々さまざま経費けいひがかかる。
  Khi mua nhà, không chỉ phải trả tiền mua nhà mà còn phát sinh nhiều
  chi phí khác như phí môi giới bất động sản, thuế và chi phí chuyển nhà.

3.これまでのサービスに加えあらたなサービスを企画きかくしてお客様のニーズに
  こたえたい。
  Không chỉ cung cấp các dịch vụ hiện có mà còn muốn lên kế hoạch thêm những
  dịch vụ mới để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

4.この町は、自然しぜんゆたかさに加えて子育こそだ支援しえん充実じゅうじつしていることから、若い
  世代せだい転入てんにゅう増加ぞうかしている。
  Thị trấn này không chỉ có thiên nhiên phong phú mà còn có hệ thống hỗ trợ
  nuôi dạy con cái rất đầy đủ, vì vậy số lượng người trẻ chuyển đến sinh sống
  ngày càng tăng.

⑥ N + ~としても/としたって
   Giả sử ~ thì cũng/ Dẫu cho../ Cho dù…
「~としても」は、「たとえ~と考えても」という意味で、自分の意見や予想を言いたいときに使う。
~としても có nghĩa là “giả sử ~ thì cũng”, sử dụng khi muốn nói ý kiến của mình hoặc dự đoán.

例文:

1.こんなにいい天気なんだから、雨が降るとしても夜になってからだろう。
  Thời tiết đẹp thế này thì cho dù có mưa đi nữa, chắc cũng phải đến tối mới mưa.

2.いい商品しょうひんなんだから、売り上げがすぐにはびないとしても、時間をかけて売って
  いこう。
  Vì là sản phẩm tốt nên cho dù doanh số chưa tăng ngay, chúng ta cũng hãy bán
  từ từ, lâu dài.

3.無理むりして働いて病気になったとしても、会社は補償ほしょうしてくれないよ.
  Cho dù có làm việc quá sức rồi sinh bệnh đi nữa, công ty cũng sẽ không bồi
  thường đâu.

4.かりに私をかなしませないためのうそとしたって、私は絶対許ぜったいゆるせない。
  Cho dù đó chỉ là lời nói dối với mục đích không làm tôi buồn đi nữa, tôi cũng
  tuyệt đối không thể tha thứ.

N2.35.6

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

⑦  ~に基づいて
   Dựa trên…./Căn cứ vào…

基準や参考にしたものを言うときに使う。
Sử dụng khi nói cái gì đó được dùng làm tiêu chuẩn hoặc để tham khảo.

例文:

1.集めた資料しりょうに基づいて論文ろんぶんを書いた。
  Tôi đã viết luận văn dựa trên những tài liệu đã thu thập được.

2.区域くいきない内の道路建設けんせつ法律ほうりつに基づいて各市町村かくしちょうそん基本計画きほんけいかく作成さくせいする。
  Việc xây dựng đường xá trong khu vực được các thành phố và thị trấn lập kế
  hoạch cơ bản dựa trên pháp luật.

3.国民健康保険こくみんけんこうほけん前年ぜんねんの収入に基づいて保険料ほけんりょうが決められる。
  Phí bảo hiểm y tế quốc dân được quyết định dựa trên thu nhập của năm trước.

4.この会社では、社員の教育計画きょういくけいかくに基づいた人材の育成じんざいおこなわれている。
  Ở công ty này, việc đào tạo và phát triển nhân lực được thực hiện dựa trên kế
  hoạch đào tạo nhân viên.

+ Phus
~をもとに/~をもとにして

例文:

1.調査結果ちょうさけっかをもとに新製品しんせいひん宣伝方法せんでんほうほうを考えましょう。
  Hãy cùng suy nghĩ cách quảng bá sản phẩm mới dựa trên kết quả điều tra.

2.当店とうてんでは、お客様からの意見をもとに日々ひびサービスの向上こうじょうつとめております。
  Tại cửa hàng, chúng tôi hằng ngày nỗ lực nâng cao chất lượng dịch vụ dựa trên
  những ý kiến đóng góp của khách hàng.

3.目撃者もくげきしゃ証言しょうげんをもとにして犯人はんにんのモンタージュ写真を作成さくせいした。
  Dựa trên lời khai của nhân chứng, người ta đã tạo ra ảnh phác họa nhận dạng
  của hung thủ.

4.この映画はある地方に伝わる伝説でんせつをもとにして作られたと言われている。
  Bộ phim này được cho là được làm dựa trên một truyền thuyết được lưu truyền
  ở một địa phương nào đó.

N2.35.7

1 / 6

2 / 6

3 / 6

4 / 6

5 / 6

6 / 6

Your score is

The average score is 0%

⑧  Vて + こそ
   Chỉ khi…mới
「~てこそ…」は、「~がないと…が成立しない、~が絶対に必要な条件である」ということを強調する気持ちを表す。
~てこそ… thể hiện ý muốn nhấn mạnh “không có ~ thì … không thành lập, ~ là điều kiện cần thiết tuyệt đối”.

例文:

1.どんな健康法けんこうほうも、続けてこそ効果こうかがある。
  Bất kỳ phương pháp chăm sóc sức khỏe nào cũng phải kiên trì duy trì thì mới
  có hiệu quả.

2.苦労くろうてこそ、わかることもたくさんある。
  Chỉ khi trải qua gian khổ thì mới hiểu được rất nhiều điều.

3.相手にわかりやすく説明できてこそ、本当の知識ちしきと言えるのです。
  Chỉ khi có thể giải thích cho người khác một cách dễ hiểu thì mới có thể gọi là
  kiến thức thực sự.

 CHECK:

CHECK N2.35

1 / 8

2 / 8

3 / 8

4 / 8

5 / 8

6 / 8

7 / 8

8 / 8

Your score is

The average score is 0%

できること
新聞のコラムや社説を読んで、筆者の説明と主張が理解できる。
Đọc một bài báo hay một bài bình luận vấn đề xã hội có thể hiểu được sự giải thích, quan điểm của tác giả.

 オリンピック開催かいさいといえば、昔は国をげてよろこんだものだ。しかし今日こんにちではどこの国でも、オリンピック開催かいさいをめぐって意見が対立する。開催かいさい国はオリンピックを契機として、国の発展を願う。しかし、オリンピック開催かいさいには多くの費用ひようがかかる。それで政府せいふに対する抗議こうぎの声が上がることになるわけだ
 また、オリンピック開催かいさいにあたっては、資金に加えて競技場きょうぎじょうなどの建設用地けんせつようち確保かくほ重要じゅうよう課題かだいとなる。そのために住民の移転いでん問題も出てくる。住みれた土地をはなれることは、保証金ほしょうきんや代わりの住宅じゅうたくが用意されたとしても簡単かんたん納得なっとくできることではないだろう。
 オリンピック憲章けんしょうの中に、「スポーツを通じて平和へいわな社会を構築こうちくする」とある。この理念りねんに基づいて国際こくさい社会の平和へいわ目指めざすことは素晴すばらしいことだ。しかし、国民の感情かんじょうや生活を犠牲ぎせいにしてオリンピックが開催かいさいされることがあってはならない。多くの人が賛同さんどうてこそ、オリンピックを開く意義いぎがある。 今、世界規模きぼでオリンピックのあり方を、あたらめて考えるときが来ているのではないだろうか。

語彙リスト

Hiragana/
Katakana
Từ vựng Âm hán Nghĩa
ぼうりょくをふるう 暴力を振るう Bạo Lực Chấn Dùng vũ lực, cư xử bạo lực
ゆうきをだす 勇気を出す Dũng Khí Xuất Dồn hết/ lấy hết can đảm
つきあたり 突き当り Đột Đương Cuối ( phố, đường)
もれる 漏れる Lậu Lộ, rò rỉ, rỉ ra
さけぶ 叫ぶ Khiếu La hét
はら Phúc Bụng, dạ dày
パンチ     Cú đấm, đồ đục lỗ
まぶしい 眩しい Huyễn Chói mắt, sáng rực, rực rỡ
といかける 問いかける Vấn Đặt câu hỏi
とまどう 戸惑う Hộ Hoặc Lúng túng, bối rối, mất phương hướng
じしゅせいさく 自主制作 Tự Chủ Chế Tác Tự chế tác, sản xuất độc lập
しゅやく 主役 Chủ Dịch Vai chính, nhân vật chính
にもつはこび 荷物運び Hà Vật Vận Người khuân vác hành lý
ゆうじょう 友情 Hữu Tình Tình bạn
こんなん(な) 困難(な) Khốn Nạn Khó khăn
チョモランマ     Chomolungma ( tên gọi bằng tiếng Tây tạng của đỉnh Everest)
さんちょう 山頂 Sơn Đính Đỉnh núi
ちりょうひ 治療費 Trị Liệu Phí Chi phí trị liệu
おせじ お世辞 Thế Từ Nịnh nọt, xu nịnh, tâng bốc
がっぺい(する) 合併(する) Hợp Tinh Sáp nhập
もうしで 申し出 Thân Xuất Đề nghị, đề xuất
めいれい(する) 命令(する) Mệnh Lệnh Mệnh lệnh
さからう 逆らう Nghịch Đảo lộn, ngược, chống đối, không tuân theo
だつサラ(する):「だつサラリーマン」のりゃく。どくりつしてビジネスをはじめること。 脱サラ(する):「脱サラリーマン」の略。独立してビジネスを始めること。 Thoát Giản lược của từ “脱サラリーマン           “. Nghĩa là độc lập bắt đàu việc kinh doanh riêng của mình
あんてい(する) 安定(する) An Định ổn định
きろく 記録 Ký Lục Kỷ lục, ghi chép
やくぶつ 薬物 Dược Vật Thuốc
フィアプレイ     Lối chơi ngay thẳng, cách cư xử công bằng
せいしん 精神 Tinh Thần Tinh thần
はんする 反する Phản Trái, làm phản, vi phạm
こうい 行為 Hành Vi Hành vi, hành động
ほうしん 方針 Phương Châm Phương châm, chính sách
ほどう 歩道 Bộ Đạo Vỉa hè, lề đường, đường dành cho người đi bộ
うらやましい     Ghen tị, ganh ghét, thèm muốn
かんじょう 感情 Cảm Tình Cảm xúc, tình cảm
ひてい(する) 否定(する) Phủ Định Phủ định
りれきしょ 履歴書 Lý Lịch Thư Sơ yếu lý lịch, CV
しょくれき 職歴 Chức Lịch Lí lịch làm việc, kinh nghiệm công tác
らん Lan Cột, mục (báo)
ひとめ 人目 Nhân Mục Sự chú ý/ quan tâm theo dõi của công chúng
だきあげる 抱き上げる Bão Thượng Bồng lên, ẵm
むしにさされる 虫に刺される Trùng Thích Bị côn trùng chích
しょくよく 食欲 Thực Dục Ngon miệng, thèm ăn
(かぞくを)なくす (家族を)亡くす Gia Tộc Vong Mất ( gia đình)
とじこもる 閉じこもる Bế Giam mình trong phòng
しょうげきてきな 衝撃的な Xung Kích Đích Sốc, tác động mạnh
えいぞう 映像 Ảnh Tượng Video, hình ảnh
けっこんきねんび 結婚記念日 Kết Hôn Kỉ Niệm Nhật Kỷ niệm ngày cưới
かいとうらん 解答欄 Giải Đáp Lan Mục trả lời
2だいめしゃちょう 2代目社長 Đại Mục Xã Trường Giám đốc đời thứ 2
おそれる 恐れる Khủng Lo, sợ, kinh sợ, khiếp sợ
ちょうせん(する) 挑戦(する) Thiêu Chiến Thử thách mình
かいかく(する) 改革(する) Cải Cách Cải cách
したしみをこめる 親しみを込める Thân Nhập Với tất cả sự thân mật/ thân thiết
ニックネーム     Nickname, bí danh
ダイヤモンド     Kim cương
せんばづる 千羽鶴 Thiên Vũ Hạc 1 ngàn/ nghìn con hạc giấy
うらむ 恨む Hận Ghét, hận, căm tức
にらみつける     Liếc, lườm
たべほうだい 食べ放題 Thực Phóng Đề Ăn thoải mái
はだざむい 肌寒い Cơ Hàn Lạnh lẽo, cảm giác lạnh
ふくりこうせい 福利厚生 Phúc Lợi Hậu Sinh Phúc lợi y tế
しゅつじょう(する) 出場(する) Xuất Trường Xuất hiện, ra/lên (sân khấu)
うけつぐ 受け継ぐ Thụ Kế Thừa hưởng, thừa kế, kế tục
きたぐに 北国 Bắc Quốc Những nước phương Bắc
たえる 耐える Nại Chịu đựng
Nha Mầm
おとずれる 訪れる Phóng Thăm, ghé thăm
せいしんりょく 精神力 Tinh Thần Lực Sức mạnh tinh thần
こうにんかいけいし 公認会計士 Công Nhận Hội Kế Sĩ Kế toán có chứng chỉ hành nghề tiêu chuẩn
じたい 事態 Sự Thái Tình hình
かくしん(する) 確信(する) Xác Tín Xác nhận

社説

しゃせつ - Xã Thuyết - Xã thuyết, xã luận

国を挙げて

くにをあげて - Quốc Cử - Nêu tên nước

こんにち

Ngày nay

対立(する)

たいりつ(する) - Đối Lập - Đối lập

開催国

かいさいこく - Khai Thôi Quốc - Nước chủ nhà, nước đăng cai

契機

けいき - Khế Cơ - Thời cơ, cô hội, dịp

発展(する)

はってん(する) - Phát Triển - Phát triển

費用

ひよう - Phí Dụng - Chi phí, lệ phí, phí

抗議(する)

こうぎ(する) - Kháng Nghị - Kháng nghị, phản đối

声が上がる

こえがあがる - Thanh Thượng - Cao giọng, lên tiếng

資金

しきん - Tư Kim - Tiền vốn, vốn, quỹ, kinh phí

競技場

きょうぎじょう - Tranh Kĩ Trường - Sân vận động, nhà thi đấu

建設用地

けんせつようち - Kiến Thiết Dụng Địa - Công trường xây dựng

確保(する)

かくほ(する) - Xác Bảo - Đảm bảo, bảo vệ, bảo đảm

移転(する)

いてん(する) - Di Chuyển - Dọn, dời, di chuyển

住み慣れる

すみなれる - Trú Quán - Quen với việc sống ở nơi đó

保証金

ほしょうきん - Bảo Chứng Kim - Tiền bảo đảm, tiền đặt cọc

住宅

じゅうたく - Trú Trạch - Nhà ở, nơi sống

納得(する)

なっとく(する) - Nạp Đắc - Đồng ý, lý giải, hiểu ra được

オリンピック憲章

オリンピックけんしょう - Hiến Chương - Hiếu chương/ điều lệ Olympic

構築(する)

こうちく(する) - Cấu Trúc - Xây dựng

理念

りねん - Lý Niệm - Khái niệm, ý tưởng, triết lý

国際社会

こくさいしゃかい - Quốc Tế Xã Hội - Công động Quốc tế

犠牲にする

ぎせいにする - Hy Sinh - Hy sinh

賛同(する)

さんどう(する) - Tán Đồng - Tán đồng

意義

いぎ - Ý Nghĩa - Ý nghĩa

規模

きぼ - Quy Mô - Quy mô

五輪:オリンピックのこと。5大陸を表す旗から。

ごりん:オリンピックのこと。5たいりくをあらわすはたから。 - Ngũ Luân - 5 cái vòng: nghĩa là Olympics ( thế vận hội); xuất phát từ những lá cờ đại diện cho 5 châu lục

承知(する)

しょうち(する) - Chiêu Trí - Đấu thầu, mời, đăng cai

是非

ぜひ - Thị Phi - Ưu và nhược điểm, thuận và chống, tán thành và phản đối, nhất định

めったに~ない

Hiếm khi

たまには

Thỉnh thoảng, có lúc

遭難(する)

そうなん(する) - Tao Nan - Gặp nạn

遺産

いさん - Di Sản - Di sản

争い

あらそい - Tranh - Tranh chấp, cãi vã, xung đột

ダム

Đập

村人

むらびと - Thôn Nhân - Dân làng, người trong làng

実行(する)

じっこう(する) - Thực Hành - Thi hành

結論

けつろん - Kết Luận - Kết luận

持ち越す

もちこす - Trì Việt - Trì hoãn, hoãn

改修工事

かいしゅうこうじ - Cải Tu Công Sự - Công trình tu sửa

(意見が)まとまる

(いけんが)まとまる - Ý Kiến - (ý kiến) được tổng kết/ tóm tắt

販売(する)

はんばい(する) - Phiến Mại - Bán hàng

議論(する)

ぎろん(する) - Nghị Luận - Nghị luận, tranh luận, thảo luận

文句

もんく - Văn Cú - Phàn nàn

捜査(する)

そうさ(する) - Sưu Tra - Điều tra

国籍

こくせき - Quốc Tịch - Quốc tịch

性別

せいべつ - Sinh Biệt - Giới tính

差別(する)

さべつ(する) - Sai Biệt - Phân biệt đối xử, kỳ thị

食生活

しょくせいかつ - Thực Sinh Hoạt - Thói quen ăn uống

改善(する)

かいぜん(する) - Cả Thiện - Cải tiến, cải thiện

適度(な)

てきど(な) - Thích Độ - Vừa phải, phải chăng, có mức độ, điều độ

免疫力

めんえきりょく - Miễn Dịch Lực - Sự miễn dịch

高まる

たかまる - Cao - Cao lên, tăng cao, được nâng lên

扱う

あつかう - Áp - Đối xử, làm, giải quyết, xử lý, điều khiển

少子高齢化

しょうしこうれいか - Thiểu Tử Cao Linh Hóa - Xã hội ít trẻ con nhiều người già

労働人口

ろうどうじんこう - Lao Động Nhân Khẩu - Lực lượng lao động

経済構造

けいざいこうぞう - Kinh Tế Cấu Tạo - Cơ cấu kinh tế

店舗

てんぽ - Điếm Phố - Cửa hàng, cửa hiệu

再開発

さいかいはつ - Tái Khai Phát - Sự quy hoạch, xây dựng lại, tái phát triển

取り壊す

とりこわす - Thủ Thoại - Làm hư hỏng, phá hủy, đánh đổ

安全性

あんぜんせい - An Định Tính - Tính an toàn

診療所

しんりょうじょ - Chẩn Liệu Sở - Phòng mạch, phòng khám, nơi khám chữa bệnh

開設(する)

かいせつ(する) - Khai Thiết - Xây dựng, thành lập

医療

いりょう - Y Liệu - Ý tế, sự chữa trị

復興(する)

ふっこう(する) - Phục Hưng - Dựng lại, tái thiết, trùng tu, phục hưng

支援(する)

しえん(する) - Chi Viện - Chi viện, hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ

心構え

こころがまえ - Tâm Cấu - Sự chuẩn bị tâm lý, sự sẵn sàng

優れる

すぐれる - Ưu - Xuất sắc, giỏi, ưu việt

判断力

はんだんりょく - Phán Đoạn Lực - Sự sáng suốt, biết suy xét, biết đánh giá sức phán đoán, khả năng phán đoán

きょうちょうせい

きょうちょうせい - Hiệp Điều Tính - Tính hợp tác, sự hợp tác

求められる

もとめられる - Cầu - Được yêu cầu

購入(する)

こうにゅ(する) - Cấu Nhập - Mua

経費

けいひ - Kinh Phí - Kinh phí

企画(する)

きかく(する) - Xí Họa - Kế hoạch

(ニーズに)応える

(ニーズに)こたえる - Ứng - Đáp ứng ( nhu cầu)

豊かな

ゆたかな - Phong - Giàu có, phong phú

子育て

こそだて - Tử Dục - Nuôi con

充実(する)

じゅうじつ(する) - Sung Thực - Đầy đủ, sung túc, phong phú

世代

せだい - Thế Đại - Thế hệ

転入(する)

てんにゅう(する) - Chuyển Nhập - Chuyển đến ( nhà mới)

増加(する)

ぞうか(する) - Tăng Gia - Gia tăng, thêm vào

補償(する)

ほしょう(する) - Bổ Thường - Đền bù, bồi thường, bù lỗ

仮に

かりに - Giả - Giả sử, giả định, tạm thời

悲しむ

かなしむ - Bi - Buồn, thương tâm, đau thương

温める

あたためる - Ôn - Làm ấm, làm nóng ( tha động từ)

区域

くいき - Khu Vực - Khu vực

法律

ほうりつ - Pháp Luật - Pháp luật

市町村

しちょうそん - Thị Đình Thôn - Thành phố, thị trấn, xã

作成(する)

さくせい(する) - Tác Thành - Tạo ra, tạo thành, thiết lập, sáng tác, viết

国民健康保険

こくみんけんこうほけん - Quốc Dân Kiện Khang Bảo Hiểm - Bảo hiểm y tế quốc gia

収入

しゅうにゅう - Thu Nhập - Thu nhập

保険料

ほけんりょう - Bảo Hiểm Liệu - Tiền/ phí bảo hiểm

人材

じんざい - Nhân Tài - Nhân tài, nguồn nhân lực

育成(する)

いくせい(する) - Dục Thành - Đào tạo, dạy dỗ, huấn luyện

廃棄物

はいきぶつ - Phế Khí Vật - Những thứ bỏ đi, rác, phế liệu, đồ thải

ほう - Pháp - Luật

適正に

てきせいに - Thích Chính - Một cách đúng đắn, một cách thích đáng/ thích hợp

処理(する)

しょり(する) - Xử Lý - Xử lý, giải quyết

天然資源

てんねんしげん - Thiên Nhiên Tư Nguyen - Tài nguyên thiên nhiên

離婚(する)

りこん(する) - Ly Hôn - Ly hôn

親権

しんけん - Thân Quyền - Quyền ba mẹ, quyền giám hộ

学校教育法

がっこうきょういくほう - Học Hiệu Giáo Dục Pháp - Luật giáo dục

認可(する)

にんか(する) - Nhận Khar - Phê chuẩn, phê duyệt, chấp thuận

アプリ

Sự đăng ký, ứng dụng

脳科学

のうかがく - Não Khoa Học - Khoa học não bộ

症状

しょうじょう - Chứng Trạng - Triệu chứng

点眼(する)

てんがん(する) - Điểm Nhãn - Nhỏ thuốc vào mắt

回数

かいすう - Hồi Số - Số lần

異なる

ことなる - Dị - Khác nhau

従う

したがう - Tòng - Tuân theo, vâng lời

目撃者

もくげきしゃ - Mục Kích Giả - Nhân chứng, người chứng kiến

証言(する)

しょうげん(する) - Chứng Ngôn - Lời chứng, lời khai của người làm chứng

モンタージュ写真

モンタージュしゃしん - Tả Chân - Hình ảnh dàn dựng

伝説

でんせつ - Truyền Thuyết - Truyền thuyết

向上(する)

こうじょう(する) - Hướng Thượng - Nâng cao, tốt lên, khá lên

健康法

けんこうほう - Kiện Khang Pháp - Vệ sinh

苦労(する)

くろう(する) - Khổ Lao - Gian khổ, cam go, lao tâm khổ tứ, gặp khó khăn
1 / 118

ものだ

(Tôi nhớ đã) Thường hay.. làm gì, không làm gì

Ngày xưa tôi thường hay bơi ở con sông gần nhà cùng bạn bè.

昔はよく友達と近くの川で泳いだものだ。

~をめぐって

Xoay quanh ~

Cha tôi lo lắng rằng anh em sẽ xảy ra tranh chấp với nhau xoay quanh vấn đề thừa kế.

遺産をめぐって、兄弟の争いが起こることを父は心配していた。

わけだ

Thảo nào, hèn chi, thì ra là thế,...

Cửa hàng cũ bị tháo dỡ do tái phát triển, thảo nào lại chuyển sang địa điểm này.

前の店舗が再開発によって取り壊されることになって、ここに移転することに なったというわけです。

~にあたって

Nhân dịp, vào lúc, nhân cơ hội

Nhân dịp khai mạc, tôi xin được phát biểu đôi lời chào hỏi.

開会にあたって、一言ごあいさつ申し上げます。

N + ~に加えて

Không chỉ... mà còn 

Để trở thành một cầu thủ bóng đá xuất sắc, không chỉ cần năng lực vận động mà còn cần có khả năng phán đoán và tinh thần phối hợp.

優れたサッカー選手になるには、運動能力に加えて、判断力や協調性が 求められる。

N + ~としても/としたって

Giả sử ~ thì cũng/ Dẫu cho../ Cho dù...

Thời tiết đẹp thế này thì cho dù có mưa đi nữa, chắc cũng phải đến tối mới mưa.

こんなにいい天気なんだから、雨が降るとしても夜になってからだろう。

~に基づいて

Dựa trên..../Căn cứ vào...

Tôi đã viết luận văn dựa trên những tài liệu đã thu thập được.

集めた資料に基づいて、論文を書いた。

Vて + こそ

Chỉ khi…mới

Chỉ khi trải qua gian khổ thì mới hiểu được rất nhiều điều.

苦労してこそ、わかることもたくさんある。
1 / 16

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *