第20課・楽園の萌香①

① Vます +つ  + Vます +つ
 Cứ … Cứ / Vừa … Vừa

「AつBつ」は、AとBを繰り返すことを表す。
〜AつBつし có nghĩa lặp đi lặp lại A và B.
*V₂ には V₁ の受け入れが反対の意味の動詞が使われる。
*「押しつ押されつ・抜きつ抜かれつ・浮きつ沈みつ・組んずほぐれつ・差しつ差されつ・持ちつ持たれつ」などが使われる。

例文:

  1. 昨日のマラソンは、最後まで抜き抜かれ接戦せっせんひろげられた。
    Cuộc thi marathon hôm qua đã diễn ra vô cùng gay cấn, hai bên thay nhau vượt lên vượt xuống cho đến tận phút cuối.

  2. 花火大会は押し押されで、すごい人ごみだったが、楽しかった。
    Lễ hội pháo hoa thì đông nghịt người, ai cũng chen lấn xô đẩy nhau, nhưng vẫn rất vui.

  3. 川面かわもに落ちた紅葉もみじが浮き沈み流れて行くのを2人で見ていた。
    Hai người chúng tôi cùng nhau ngắm những chiếc lá đỏ rơi xuống mặt sông, lúc nổi lúc chìm rồi trôi đi.

  4. ご近所同士どうしは、持ち持たれ助け合える関係をきずきたいものです。
    Hàng xóm láng giềng thì ai cũng mong muốn xây dựng mối quan hệ giúp đỡ lẫn nhau, có qua có lại.

  5. 家電各社は追い追われの技術競争をひろげて発展してきた。
    Các công ty điện gia dụng đã phát triển nhờ cạnh tranh công nghệ quyết liệt, luôn trong thế đuổi theo và bị đuổi theo lẫn nhau.

② Vる + ともなく
  Cũng không hẳn V
      Không rõ, không biết từ

「~ともなく」は「はっきり意識しないで/目的を持たずに~する」と言いたいときに使われる。

“~ともなく” được sử dụng khi muốn nói “làm ~ mà không ý thức rõ/ không có mục đích”.
*「見る・聞く・考える」などの言葉と一緒に使われる
*  前後に同じ動詞や似た意味の動詞を使うことが多い。

例文:

  1. 窓の外を見るともなく見ていたら、親猫がかわいい子猫を連れて歩いてきた。
    Khi đang nhìn ra ngoài cửa sổ một cách vô thức, tôi thấy mèo mẹ dắt theo chú mèo con rất đáng yêu đi tới.

2. 聞くともなくラジオを聞いていたら、故郷の町の名前が出てきて おどろ いた。
 Khi đang nghe radio một cách lơ đãng, tôi bất ngờ nghe thấy tên thị trấn quê hương mình.

3. 将来について考えるともなく考えていたところに、知人から転職てんしょくさそいを受けた。 
 Đúng lúc tôi đang suy nghĩ mơ hồ về tương lai thì nhận được lời mời chuyển việc từ một người quen.

練習 :

 

*PHUS

「疑問詞(+助詞+ V)」ともなく」は「はっきりわからないが」と言いたいときに使われる。
” được sử dụng khi muốn nói ” không biết rõ nhưng mà…”

例文:

  1. 夕方の商店がいを歩くと、どこからともなくおいしそうなにおいがただよってくる。
    Khi đi dạo trên phố mua sắm vào buổi chiều, từ đâu đó mùi thức ăn thơm ngon thoang thoảng bay tới.

2. すべての演奏えんそうが終了した後も、観客の拍手はくしゅはいつ終わるともなく続いていた。
 Ngay cả sau khi tất cả các tiết mục biểu diễn đã kết thúc, tiếng vỗ tay của khán giả vẫn tiếp tục mãi, không biết đến khi nào mới dừng.

3. 課長はだれに言うともなく、ぶつぶつ何かつぶやいている。
 Trưởng phòng lẩm bẩm điều gì đó, chẳng rõ là đang nói với ai.

③ Vる + べく
  Để, vì để làm gì đó, định làm gì

” được sử dụng trong câu “” khi muốn nói “làm….*「する」は「するべく」「すべく」のどちらも使われる。

例文:

1. 留学経験をかして、独自どくじのビジネスを立ち上げるべく、準備を進めている。
 Tận dụng kinh nghiệm du học, anh ấy đang tiến hành chuẩn bị nhằm khởi nghiệp với một mô hình kinh doanh riêng.

2. 島の生活環境を改善するべく島民とうみんはさまざまな取り組みをしている。
 Nhằm cải thiện môi trường sống trên đảo, người dân đảo đang thực hiện nhiều biện pháp khác nhau.

3. 今年こそロケットを完成させるべく、研究者たちは努力を続けている。
  Với quyết tâm hoàn thành tên lửa trong năm nay, các nhà nghiên cứu đang không ngừng nỗ lực.

4. 国民の理解と協力を得るべく広報こうほう活動を強化したが、これといった成果は得られなかった。
  Nhằm nhận được sự thấu hiểu và hợp tác của người dân, các hoạt động tuyên truyền đã được tăng cường, nhưng không đạt được kết quả đáng kể nào.

練習 :

 Vて + からというもの
   Kể từ sau khi

~てからというもの”  sử dụng khi muốn nói “vì / nhân cơ duyên ~ ( có sự thay đổi lớn và sự thay đổi đó diễn ra suốt luôn”.

例文:

  1. 結婚してからというもの、彼は仕事が終わるとまっすぐ家に帰るようになった。
    Từ sau khi kết hôn đến nay, hễ tan làm là anh ấy về nhà thẳng.

  2. その歌を聞いてからというもの、メロディーが頭からはなれない。
    Kể từ khi nghe bài hát đó, giai điệu cứ ám ảnh trong đầu tôi, không sao quên được.

  3. 大型おおがたスーパーができてからというもの、駅前の商店がいは売り上げが30%以上減ってしまったという。
    Nghe nói rằng từ khi siêu thị lớn được xây dựng, doanh thu của khu phố mua sắm trước nhà ga đã giảm hơn 30%.

  4. 兄は去年就職しゅうしょくした。それからというもの、家で家族と食事をするひまもなくなった。
    Anh trai tôi đi làm từ năm ngoái. Kể từ đó đến nay, anh ấy hầu như không còn thời gian ăn cơm cùng gia đình ở nhà nữa.

練習 :

 

*PHUS

「N+というもの」は「その期間中ずっと」という意味で使われる。
“N+というもの” được sử dụng với ý nghĩa “suốt  trong thời gian đó” .

例文:

  1. この1週間というもの、カップラーメン以外のものを口にしていない。
    Suốt cả một tuần nay, tôi không ăn gì ngoài mì cốc.

2.ここ数年間というもの、毎月のように海外出張させられている。
 Trong mấy năm gần đây, tôi bị cử đi công tác nước ngoài gần như tháng nào cũng có.

 ながらに
   Trong khi vẫn ~
       Trong khi cứ ~

例文:

  1. 仏陀ぶっだは生まれながらに非凡ひぼんな才能を発揮はっきしたそうである。
    Nghe nói Đức Phật ngay từ khi sinh ra đã bộc lộ tài năng phi thường.

  2. ゲーム機しか知らない子どもたちにも、昔ながらの遊びを伝えたい。
    Tôi muốn truyền dạy những trò chơi truyền thống cho cả những đứa trẻ chỉ biết đến máy chơi game.

  3. 彼の手品てじなはいつもながら、期待を裏切うらぎらない見事みごとなものだった。
    Màn ảo thuật của anh ấy lúc nào cũng vậy, luôn tuyệt vời và không bao giờ làm người ta thất vọng.

  4. 昔、地位の高い人が亡くなると、おともの人をはかの周りに生きながらめるという習慣があったそうだ。
    Nghe nói ngày xưa, khi người có địa vị cao qua đời, đã từng có phong tục chôn sống những người hầu cận xung quanh mộ của họ.

練習 :

 ⑥ Vた + までのこと
  Chỉ … ( thôi mà) chỉ …( mà thôi)
「~たまでのことだ」は「したことに~以外の意味はない」という気持ちを表す。いいことをして感謝されたときなどの返事に使われるときには、謙遜の気持ちが含まれる。

例文:

  1. 私が内部告発こくはつしたのは、自らの良心りょうしんしたがたまでのことです。
    Việc tôi đứng ra tố cáo nội bộ chỉ là vì tôi làm theo lương tâm của chính mình mà thôi.

  2. A:助けていただき、ありがとうございました。  
    B:いやいや、医者として当然のことをしたまでです。
    A: Cảm ơn bác sĩ đã giúp đỡ tôi.
    B: Không có gì đâu, tôi chỉ làm những gì là lẽ đương nhiên với tư cách một bác sĩ thôi.

  3. 聞かれたから答えたまでで、別に深い意味はないよ。
    Tôi chỉ trả lời vì được hỏi thôi, chứ không có ý nghĩa sâu xa gì cả.

 Vて + をものともせず
   Mặc cho, bất chấp( ca ngợi)
「~をものともせず」は「困難なことがあっても、その障害を大変なことと思わないで、力強く行う」と言いたいときに使われる。普通は自分の行動には使わない。

例文:

  1. 激流げきりゅうをものともせず、彼はカヌーで川をくだっていった。
    Bất chấp dòng nước xiết, anh ấy vẫn chèo ca-nô xuôi dòng sông.

  2. 子どもたちは、連日れんじつの暑さをものともせず、元気に遊びまわっている。
    Lũ trẻ không hề để tâm đến cái nóng kéo dài suốt nhiều ngày liền, vẫn chơi đùa đầy năng lượng.

  3. 度重たびかさなる故障をものともせず惑星探査機わくせいたんさきはやぶさは地球に帰還きかんした。
    Bất chấp những trục trặc xảy ra liên tiếp, tàu thăm dò hành tinh Hayabusa đã trở về Trái Đất an toàn.

  4. 荒波をものともせず、ヨットは力強く進んでいった。
    Không màng đến những con sóng dữ, chiếc du thuyền vẫn mạnh mẽ tiến về phía trước.

 

 かたわら  
Bên cạnh~
Vừa …vừa
「AかたわらB」は「Aをしながら、他のこと(B)もしている」と言いたいときに使う。
“AかたわらB” sử dụng khi muốn nói “vừa làm A, vừa làm việc khác nữa(B)”. 
例文:

  1. 友人は予備校よびこうで数学を教えるかたわら、小説を書いている。
    Người bạn của tôi vừa dạy toán ở trường luyện thi, vừa viết tiểu thuyết.

  2. 彼は会社を経営するかたわら、スポーツの振興しんこうにも力をそそいでいる。
    Dù mọi người có công nhận hay không, tôi vẫn tin rằng người ngoài hành tinh tồn tại.Anh ấy vừa điều hành công ty, vừa dốc sức thúc đẩy sự phát triển của thể thao.

  3. 陶芸家とうげいか田中たなかさんは作品づくりのかたわら、自宅で野菜を作って自給自足じきゅうじそくの生活をしているそうだ。
    Nghe nói nghệ nhân gốm Tanaka, bên cạnh việc sáng tác tác phẩm, còn trồng rau tại nhà và sống theo lối tự cung tự cấp.
  4. 最近は育児のかたわら、インターネットでビジネスをする女性が増えている。
    Nghe nói nghệ nhân gốm Tanaka, bên cạnh việc sáng tác tác phẩm, còn trồng rau tại nhà và sống theo lối tự cung tự cấp.

練習 :

 

CHECK :

できること

  • 仕事上の話題について、批判的な意見を交えて社内で話ができる。
  • Trao đổi ý kiến phê bình về đề tài liên quan đến công việc và có được một câu chuyện trong công ty.

 何か考え込んでいる表情で萌花もえかは先ほどから庭を行き戻りしている。 優斗ゆうとはその様子を見るともなく見ている。
  萌花もえかは十六歳。 年よりもずっと大人っぽい印象だ。 この神社の娘として生まれ、 町を異界いかいのものたちから守るべく育てられてきたのだから、 普通の十六歳と同じはずがない。
物心ものごころついてからというもの修行しゅぎょうずくめの毎日だった。 この家に生まれたばかりに、 普通の子どものように遊んだこともない。 それは、 生まれながらに決められていたことだった。 とはいえ、それを不満に思っているわけでもない。萌花もえかにしてみれば、 当たり前のことをしてきたまでのことである。
きびしい修行しゅぎょうをものともせず、 母親をも超える力を身につけてきた。 優斗ゆうとは十七歳、 高校2年生である。 あかぼうのころに事故で両親を失い、 この神社に引き取られた。 今は、高校に通うかたわら、 神社の掃除やら庭の手入れやらの手伝いをしている。 (つづく)

語彙リスト

Hiragana/
Katakana

Từ vựng Âm hán Nghĩa
いかい 異界 DỊ GIỚI Thế giới ngoài hành tinh
ものごころがつく 物心がつく VẬT TÂM Lúc bắt đầu hiểu biết
しゅぎょう 修行 TU HÀNH Tu hành, luyện tập
あかんぼう 赤ん坊 XÍCH PHƯƠNG Em bé
さいてん 祭典 TẾ ĐIỂN Lễ hội
~しゅうねん ~周年 CHU NIÊN Kỷ niệm ~ năm (thành lập)
かいまく 開幕 KHAI MẠC Khai mạc
ていれ 手入れ THỦ NHẬP Chăm sóc
マラソン     Marathon, chạy đường dài
ぬく 抜く BẠT Nhổ
せっせん 接戦 TIẾP CHIẾN Tiếp chiến
くりひろげる 繰り広げる SÀO QUẢNG Mở ra, trải ra
ひとごみ 人ごみ NHÂN Đám đông
かわも 川面 XUYÊN DIỆN Bề mặt sông
もみじ 紅葉 HỒNG DIỆP Lá đỏ mùa thu
うく 浮く PHÙ Nổi
しずむ 沈む TRẦM Chìm, lặng
ごきんじょどうし ご近状同士 CẬN TRẠNG ĐỒNG SĨ Hàng xóm với nhau
きずく (関係を) 築く QUAN HỆ TRÚC Xây dựng (mối quan hệ)
かくしゃ 各社 CÁC XÃ Các công ty
つぶやく     Lầm bầm, thì thầm
はし ĐOAN Mép, rìa, lề
らくがき 落書き LẠC THƯ Viết bậy
しょうてんがい 商店街 THƯƠNG ĐIỂM NHAI Khu mua bán
(においが) ただよう (匂いが) 漂う MÙI PHIÊU (Mùi hương) phảng phất
こきょう 故郷 CỐ HƯƠNG Cố hương, quê
ちじん 知人 TRI NHÂN Người quen
さそい 誘い DỤ Lời mời, rủ rê
ぶったい 物体 VẬT THỂ Vật thể
かんきゃく 観客 QUAN KHÁCH Quan khách, người xem
はくしゅ 拍手 PHÁCH THỦ Vỗ tay
かちょう 課長 KHÓA TRƯỞNG Trưởng phòng
ぶつぶつ     Lầm bầm, làu bàu
はいち 配置 (する) PHỐI TRÍ Sắp đặt, bố trí
~にたちあう ~に立ち会う LẬP HỘI Chứng kiến, có mặt ở~
メディア     Phương tiện, truyền thông
そくほう 速報 TỐC BÁO Đưa tin kịp thời, tin nhanh
こくふく 克服 (する) KHẮC PHỤC Khắc phục, chinh phục
どくじ 独自 ĐỘC TỰ Độc lập, độc đáo
たちあげる 立ち上げる LẬP THƯỢNG Khởi nghiệp, bắt đầu
とうみん 島民 ĐẢO DÂN Dân đảo
とりくみ 取り組み THỦ TỔ Nỗ lực, bắt tay vào
いっこくもはやく 一刻も早く NHẤT KHẮC TẢO Sớm hết mức có thể
すこしでもはやく 少しでも早く THIỂU TẢO Càng sớm càng tốt
しぼうこう 志望校 CHÍ VỌNG HIỆU Trường muốn vào
しゅっさん 出産 XUẤT SẢN Sinh đẻ, sinh sản
ロケット     Tên lửa
こうほうかつどう 広報活動 QUẢNG CÁO HOẠT ĐỘNG Hoạt động quan hệ công chúng
きょうか 強化 (する) CƯỜNG HÓA Tăng cường, nâng cao
はっせい 発生 PHÁT SINH Phát sinh
きょうか 強化 (する) CƯỜNG HÓA Tăng cường, nâng cao
はっせい 発生 PHÁT SINH Phát sinh
ふける 老ける LÃO Già đi
さいこん 再婚 (する) TÁI HÔN Tái hôn
メロディー メロディー   Giai điệu
ゆうれい 幽霊 U LINH Ma, con ma
なくす 亡くす VONG Làm mất, mất (người thân)
めっきり     Rõ rệt, đáng kể
ぶっだ 仏陀 PHẬT ĐÀ Phật Thích ca
ひぼんな 非凡な PHI PHÀM Thần kỳ, phi phàm
さいのう 才能 TÀI NĂNG Tài năng
はっき 発揮(する) PHÁT HUY Phát huy
てじな 手品 THỦ PHẨM Ảo thuật, trò chơi
うらぎる 裏切る LÍ THIẾT Phản bội, thay lòng
みごとな 見事な KIẾN SỰ Tuyệt vời, ngoạn mục
おとものひと お供の人 CUNG NHÂN Bạn đồng hành
オンデマンド     Theo yêu cầu
はか MỘ Ngôi mộ, mồ mả
せいほう 製法 CHẾ PHÁP Công thức chế tạo
こうざ 講座 GIẢNG TỌA Lớp học, khóa học
ペース     Tốc độ
システム     Hệ thống
じたく 自宅 TỰ TRẠCH Nhà riêng
ないぶこくはつ 内部告発 NỘI BỘ CÁO PHÁT Chặn lại bằng cách báo cáo chính quyền
りょうしん 良心 LƯƠNG TÂM Lương tâm
したがう ~に従う TÙNG Theo, phục tùng~
げきりゅう 激流 KÍCH LƯU Dòng chảy mạnh
カヌー     Ca nô
れんじつ 連日 LIÊN NHẬT Ngày lại ngày / Liên tiếp
たびかさなる 度重なる ĐỘ TRỌNG Lặp đi lặp lại
わくせいたんさき 惑星探査機 HOẶC TINH THAM TRA CƠ Tàu thăm dò hành tinh
はやぶさ     Tên một con tàu thăm dò
きかん 帰還 QUY HOÀN Trở về, hồi hương
とざんたい 登山隊 ĐĂNG SƠN ĐỘI Đội leo núi thám hiểm
あくてんこう 悪天候 ÁC THIÊN HẬU Thời tiết khắc nghiệt
とうちょう 登頂 ĐĂNG ĐỈNH Leo lên đỉnh
さばく 砂漠 SA MẠC Sa mạc
かこくな 過酷な QUÁ KHỐC Khắc nghiệt, khó khăn
マシントラブル     Sự cố máy móc
よびこう 予備校 DỰ BỊ HIỆU Trường / Lò luyện thi
しんこう 振興 CHẤN HƯNG Thúc đẩy, khuyến khích
ちからをそそぐ 力を注ぐ LỰC CHÚ Tập trung công sức
とうげいか 陶芸家 ĐÀO VÂN GIA Thợ làm gốm
てんじ(する) 展示(する) TRIỂN THỊ Triển lãm, trưng bày
しゃかいじんやきゅう 社会人野球 XÃ HỘI NHÂN DÃ CẦU Bóng chày nghiệp dư dành cho người lớn
いとなむ 営む DOANH Điều khiển, kinh doanh
かじゅえん 果樹園 QUẢ THỤ VIÊN Vườn cây ăn trái
じきゅうじそく 自給自足 TỰ CẤP TÚC Tự cung tự cấp
いくじ 育児 DỤC NHI Nuôi con
どうぶつえん 動物園 ĐỘNG VẬT VIÊN Sở thú
しいく(する) 飼育(する) TỰ DỤC Chăn nuôi
さいばい 栽培 TÀI BỒI Canh tác, trồng trọt
しょうこうかいぎしょ 商工会議所 THƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ Phòng thương mại công nghiệp
ぎちょう 議長 NGHỊ TRƯỞNG Chủ tịch, chủ tọa
かつやく 活躍 (する) HOẠT DƯỢC Hoạt động sôi động
ジャムー     Mứt, kẹt/ nghẽn (giao thông)
はんしょく 繁殖 PHỒN THỰC Sinh sôi, nhân giống
~にちからをいれる ~に力を入れる LỰC NHẬP Bỏ công sức vào…
~にはげむ ~に励む LỆ Phấn đấu, cố gắng vào…

異界

いかい - DỊ GIỚI - Thế giới ngoài hành tinh

物心がつく

ものごころがつく - VẬT TÂM - Lúc bắt đầu hiểu biết

修行

しゅぎょう - TU HÀNH - Tu hành, luyện tập

赤ん坊

あかんぼう - XÍCH PHƯƠNG - Em bé

祭典

さいてん - TẾ ĐIỂN - Lễ hội

~周年

~しゅうねん - CHU NIÊN - Kỷ niệm ~ năm (thành lập)

開幕

かいまく - KHAI MẠC - Khai mạc

手入れ

ていれ - THỦ NHẬP - Chăm sóc

マラソン

Marathon, chạy đường dài

抜く

ぬく - BẠT - Nhổ

接戦

せっせん - TIẾP CHIẾN - Tiếp chiến

繰り広げる

くりひろげる - SÀO QUẢNG - Mở ra, trải ra

人ごみ

ひとごみ - NHÂN - Đám đông

川面

かわも - XUYÊN DIỆN - Bề mặt sông

紅葉

もみじ - HỒNG DIỆP - Lá đỏ mùa thu

浮く

うく - PHÙ - Nổi

沈む

しずむ - TRẦM - Chìm, lặng

ご近状同士

ごきんじょどうし - CẬN TRẠNG ĐỒNG SĨ - Hàng xóm với nhau

(関係を) 築く

きずく - QUAN HỆ TRÚC - Xây dựng (mối quan hệ)

各社

かくしゃ - CÁC XÃ - Các công ty

つぶやく

Lầm bầm, thì thầm

はし - ĐOAN - Mép, rìa, lề

落書き

らくがき - LẠC THƯ - Viết bậy

商店街

しょうてんがい - THƯƠNG ĐIỂM NHAI - Khu mua bán

(匂いが) 漂う

(においが) ただよう - MÙI PHIÊU - (Mùi hương) phảng phất

故郷

こきょう - CỐ HƯƠNG - Cố hương, quê

知人

ちじん - TRI NHÂN - Người quen

誘い

さそい - DỤ - Lời mời, rủ rê

物体

ぶったい - VẬT THỂ - Vật thể

観客

かんきゃく - QUAN KHÁCH - Quan khách, người xem

拍手

はくしゅ - PHÁCH THỦ - Vỗ tay

課長

かちょう - KHÓA TRƯỞNG - Trưởng phòng

ぶつぶつ

Lầm bầm, làu bàu

配置 (する)

はいち - PHỐI TRÍ - Sắp đặt, bố trí

~に立ち会う

~にたちあう - LẬP HỘI - Chứng kiến, có mặt ở~

メディア

Phương tiện, truyền thông

速報

そくほう - TỐC BÁO - Đưa tin kịp thời, tin nhanh

克服 (する)

こくふく - KHẮC PHỤC - Khắc phục, chinh phục

独自

どくじ - ĐỘC TỰ - Độc lập, độc đáo

立ち上げる

たちあげる - LẬP THƯỢNG - Khởi nghiệp, bắt đầu

島民

とうみん - ĐẢO DÂN - Dân đảo

取り組み

とりくみ - THỦ TỔ - Nỗ lực, bắt tay vào

一刻も早く

いっこくもはやく - NHẤT KHẮC TẢO - Sớm hết mức có thể

少しでも早く

すこしでもはやく - THIỂU TẢO - Càng sớm càng tốt

志望校

しぼうこう - CHÍ VỌNG HIỆU - Trường muốn vào

出産

しゅっさん - XUẤT SẢN - Sinh đẻ, sinh sản

ロケット

Tên lửa

広報活動

こうほうかつどう - QUẢNG CÁO HOẠT ĐỘNG - Hoạt động quan hệ công chúng

強化 (する)

きょうか - CƯỜNG HÓA - Tăng cường, nâng cao

発生

はっせい - PHÁT SINH - Phát sinh

強化 (する)

きょうか - CƯỜNG HÓA - Tăng cường, nâng cao

発生

はっせい - PHÁT SINH - Phát sinh

老ける

ふける - LÃO - Già đi

再婚 (する)

さいこん - TÁI HÔN - Tái hôn

メロディー

Giai điệu

幽霊

ゆうれい - U LINH - Ma, con ma

亡くす

なくす - VONG - Làm mất, mất (người thân)

めっきり

Rõ rệt, đáng kể

仏陀

ぶっだ - PHẬT ĐÀ - Phật Thích ca

非凡な

ひぼんな - PHI PHÀM - Thần kỳ, phi phàm

才能

さいのう - TÀI NĂNG - Tài năng

発揮(する)

はっき - PHÁT HUY - Phát huy

手品

てじな - THỦ PHẨM - Ảo thuật, trò chơi

裏切る

うらぎる - LÍ THIẾT - Phản bội, thay lòng

見事な

みごとな - KIẾN SỰ - Tuyệt vời, ngoạn mục

お供の人

おとものひと - CUNG NHÂN - Bạn đồng hành

オンデマンド

Theo yêu cầu

はか - MỘ - Ngôi mộ, mồ mả

製法

せいほう - CHẾ PHÁP - Công thức chế tạo

講座

こうざ - GIẢNG TỌA - Lớp học, khóa học

ペース

Tốc độ

システム

Hệ thống

自宅

じたく - TỰ TRẠCH - Nhà riêng

内部告発

ないぶこくはつ - NỘI BỘ CÁO PHÁT - Chặn lại bằng cách báo cáo chính quyền

良心

りょうしん - LƯƠNG TÂM - Lương tâm

~に従う

したがう - TÙNG - Theo, phục tùng~

激流

げきりゅう - KÍCH LƯU - Dòng chảy mạnh

カヌー

Ca nô

連日

れんじつ - LIÊN NHẬT - Ngày lại ngày / Liên tiếp

度重なる

たびかさなる - ĐỘ TRỌNG - Lặp đi lặp lại

惑星探査機

わくせいたんさき - HOẶC TINH THAM TRA CƠ - Tàu thăm dò hành tinh

はやぶさ

Tên một con tàu thăm dò

帰還

きかん - QUY HOÀN - Trở về, hồi hương

登山隊

とざんたい - ĐĂNG SƠN ĐỘI - Đội leo núi thám hiểm

悪天候

あくてんこう - ÁC THIÊN HẬU - Thời tiết khắc nghiệt

登頂

とうちょう - ĐĂNG ĐỈNH - Leo lên đỉnh

砂漠

さばく - SA MẠC - Sa mạc

過酷な

かこくな - QUÁ KHỐC - Khắc nghiệt, khó khăn

マシントラブル

Sự cố máy móc

予備校

よびこう - DỰ BỊ HIỆU - Trường / Lò luyện thi

振興

しんこう - CHẤN HƯNG - Thúc đẩy, khuyến khích

力を注ぐ

ちからをそそぐ - LỰC CHÚ - Tập trung công sức

陶芸家

とうげいか - ĐÀO VÂN GIA - Thợ làm gốm

展示(する)

てんじ(する) - TRIỂN THỊ - Triển lãm, trưng bày

社会人野球

しゃかいじんやきゅう - XÃ HỘI NHÂN DÃ CẦU - Bóng chày nghiệp dư dành cho người lớn

営む

いとなむ - DOANH - Điều khiển, kinh doanh

果樹園

かじゅえん - QUẢ THỤ VIÊN - Vườn cây ăn trái

自給自足

じきゅうじそく - TỰ CẤP TÚC - Tự cung tự cấp

育児

いくじ - DỤC NHI - Nuôi con

動物園

どうぶつえん - ĐỘNG VẬT VIÊN - Sở thú

飼育(する)

しいく(する) - TỰ DỤC - Chăn nuôi

栽培

さいばい - TÀI BỒI - Canh tác, trồng trọt

商工会議所

しょうこうかいぎしょ - THƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ - Phòng thương mại công nghiệp

議長

ぎちょう - NGHỊ TRƯỞNG - Chủ tịch, chủ tọa

活躍 (する)

かつやく - HOẠT DƯỢC - Hoạt động sôi động

ジャム—

Mứt, kẹt/ nghẽn (giao thông)

繁殖

はんしょく - PHỒN THỰC - Sinh sôi, nhân giống

~に力を入れる

~にちからをいれる - LỰC NHẬP - Bỏ công sức vào...

~に励む

~にはげむ - LỆ - Phấn đấu, cố gắng vào...
1 / 109

N + じゃあるまいし/ではあるまいし

Đâu phải là.../ Chẳng phải là...

Có phải đi Nam Cực đâu, mặc dày như thế cũng không cần thiết đâu.

南極へ行くじゃあるまいし、そんなに厚着しなくても大丈夫だよ。

Vない + んばかり

Tưởng chừng như.../ Gần như...

Cô ấy với khuôn mặt như sắp khóc òa, lao ra khỏi phòng.

彼女は、今にも泣き出さんばかりの顔をして、部屋を飛び出していった。

Khi được huấn luyện viên gọi vào sân, cầu thủ Nakata liền đứng bật dậy như thể muốn nói đợi mãi cơ hội này đây.

中田選手はチャンスに監督に呼ばれ、待ってましたとばかりに立ち上がった。

それまでだ

Lấy...làm.../ Bằng.../Từ...

Nếu bỏ cuộc thì coi như xong. Nếu tiếp tục nỗ lực, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.

あきらめたらそれまでだ。努力し続ければ夢は必ずかなう。

ものを

Phải chi mà.../ Giá mà...

Phải chi giữ bí mật thì cả hai đã vui vẻ rồi, sao lại lỡ nói ra chứ...

内緒にしておけばお互いハッピーなものを、どうしてしゃべっちゃったんだよ。

N+ ときたら

Ấy hả.../ Cái... thì

Nói đến con tôi ấy hả, lúc nào cũng chỉ chơi game, gọi cũng chẳng thèm trả lời.

うちの子ときたら、いつもゲームばかりやっていて、声をかけても返事もしない。

Vた+ ところで

Cho dù.../Dù cho.../Dẫu cho

Dù bây giờ có vội đến đâu thì cũng không kịp đâu.

今から急いだところで、間に合うわけがないよ。

 おうが

Rất〜

ろうが〜まいが

Dù có hay không... thì...

Dù mọi người có công nhận hay không, tôi vẫn tin rằng người ngoài hành tinh tồn tại.

皆が認めようが認めまいが、宇宙人は存在すると私は信じている。

Dù đắt hay rẻ thì những thứ cần thiết vẫn phải mua.

 

高かろうが安かろうが、必要なものは買わねばならない。

なら〜で

Dù có hay không... thì...

Dù bị bệnh thì cũng phải ngoan ngoãn nằm nghỉ chứ.

病気なら病気で、おとなしく寝てなきゃだめじゃない。

にすれば

Đối với.../ Trong trường hợp...

Việc cắt giảm nhân sự, ngay cả với phía công ty, cũng không thể nói là chỉ toàn lợi ích.

人員削減は会社側にしたもメリットばかりとは言えまい。

Vる+ までのことだ/までた

(Nếu...) thì cùng lắm sẽ...       Sẽ chọn cách là

Nếu tàu điện ngầm ngừng chạy thì cùng lắm ta đi bằng xe buýt thôi. Không cần lo đâu.

地下鉄が止まっていたら、バスで行くまでのことだ。心配はいらないよ。
1 / 23

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *