① Vます +つ + Vます +つ
Cứ … Cứ / Vừa … Vừa
「AつBつ」は、AとBを繰り返すことを表す。
〜AつBつし có nghĩa lặp đi lặp lại A và B.
*V₂ には V₁ の受け入れが反対の意味の動詞が使われる。
*「押しつ押されつ・抜きつ抜かれつ・浮きつ沈みつ・組んずほぐれつ・差しつ差されつ・持ちつ持たれつ」などが使われる。
例文:
- 昨日のマラソンは、最後まで抜きつ抜かれつの接戦が繰り広げられた。
Cuộc thi marathon hôm qua đã diễn ra vô cùng gay cấn, hai bên thay nhau vượt lên vượt xuống cho đến tận phút cuối. - 花火大会は押しつ押されつで、すごい人ごみだったが、楽しかった。
Lễ hội pháo hoa thì đông nghịt người, ai cũng chen lấn xô đẩy nhau, nhưng vẫn rất vui. - 川面に落ちた紅葉が浮きつ沈みつ流れて行くのを2人で見ていた。
Hai người chúng tôi cùng nhau ngắm những chiếc lá đỏ rơi xuống mặt sông, lúc nổi lúc chìm rồi trôi đi. - ご近所同士は、持ちつ持たれつ助け合える関係を築きたいものです。
Hàng xóm láng giềng thì ai cũng mong muốn xây dựng mối quan hệ giúp đỡ lẫn nhau, có qua có lại. - 家電各社は追いつ追われつの技術競争を繰り広げて発展してきた。
Các công ty điện gia dụng đã phát triển nhờ cạnh tranh công nghệ quyết liệt, luôn trong thế đuổi theo và bị đuổi theo lẫn nhau.
② Vる + ともなく
Cũng không hẳn V
Không rõ, không biết từ
「~ともなく」は「はっきり意識しないで/目的を持たずに~する」と言いたいときに使われる。
“~ともなく” được sử dụng khi muốn nói “làm ~ mà không ý thức rõ/ không có mục đích”.
*「見る・聞く・考える」などの言葉と一緒に使われる
* 前後に同じ動詞や似た意味の動詞を使うことが多い。
例文:
- 窓の外を見るともなく見ていたら、親猫がかわいい子猫を連れて歩いてきた。
Khi đang nhìn ra ngoài cửa sổ một cách vô thức, tôi thấy mèo mẹ dắt theo chú mèo con rất đáng yêu đi tới.
2. 聞くともなくラジオを聞いていたら、故郷の町の名前が出てきて 驚 いた。
Khi đang nghe radio một cách lơ đãng, tôi bất ngờ nghe thấy tên thị trấn quê hương mình.
3. 将来について考えるともなく考えていたところに、知人から転職の誘いを受けた。
Đúng lúc tôi đang suy nghĩ mơ hồ về tương lai thì nhận được lời mời chuyển việc từ một người quen.
練習 :
*PHUS
「疑問詞(+助詞+ V)」ともなく」は「はっきりわからないが」と言いたいときに使われる。
“” được sử dụng khi muốn nói ” không biết rõ nhưng mà…”
例文:
- 夕方の商店街を歩くと、どこからともなくおいしそうな匂いが漂ってくる。
Khi đi dạo trên phố mua sắm vào buổi chiều, từ đâu đó mùi thức ăn thơm ngon thoang thoảng bay tới.
2. すべての演奏が終了した後も、観客の拍手はいつ終わるともなく続いていた。
Ngay cả sau khi tất cả các tiết mục biểu diễn đã kết thúc, tiếng vỗ tay của khán giả vẫn tiếp tục mãi, không biết đến khi nào mới dừng.
3. 課長は誰に言うともなく、ぶつぶつ何かつぶやいている。
Trưởng phòng lẩm bẩm điều gì đó, chẳng rõ là đang nói với ai.
③ Vる + べく
Để, vì để làm gì đó, định làm gì
“” được sử dụng trong câu “” khi muốn nói “làm….*「する」は「するべく」「すべく」のどちらも使われる。
例文:
Tận dụng kinh nghiệm du học, anh ấy đang tiến hành chuẩn bị nhằm khởi nghiệp với một mô hình kinh doanh riêng.
2. 島の生活環境を改善するべく、島民はさまざまな取り組みをしている。
Nhằm cải thiện môi trường sống trên đảo, người dân đảo đang thực hiện nhiều biện pháp khác nhau.
3. 今年こそロケットを完成させるべく、研究者たちは努力を続けている。
Với quyết tâm hoàn thành tên lửa trong năm nay, các nhà nghiên cứu đang không ngừng nỗ lực.
4. 国民の理解と協力を得るべく、広報活動を強化したが、これといった成果は得られなかった。
Nhằm nhận được sự thấu hiểu và hợp tác của người dân, các hoạt động tuyên truyền đã được tăng cường, nhưng không đạt được kết quả đáng kể nào.
練習 :
④ Vて + からというもの
Kể từ sau khi
“~てからというもの” sử dụng khi muốn nói “vì / nhân cơ duyên ~ ( có sự thay đổi lớn và sự thay đổi đó diễn ra suốt luôn”.
例文:
- 結婚してからというもの、彼は仕事が終わるとまっすぐ家に帰るようになった。
Từ sau khi kết hôn đến nay, hễ tan làm là anh ấy về nhà thẳng. - その歌を聞いてからというもの、メロディーが頭から離れない。
Kể từ khi nghe bài hát đó, giai điệu cứ ám ảnh trong đầu tôi, không sao quên được. - 大型スーパーができてからというもの、駅前の商店街は売り上げが30%以上減ってしまったという。
Nghe nói rằng từ khi siêu thị lớn được xây dựng, doanh thu của khu phố mua sắm trước nhà ga đã giảm hơn 30%. - 兄は去年就職した。それからというもの、家で家族と食事をする暇もなくなった。
Anh trai tôi đi làm từ năm ngoái. Kể từ đó đến nay, anh ấy hầu như không còn thời gian ăn cơm cùng gia đình ở nhà nữa.
練習 :
*PHUS
「N+というもの」は「その期間中ずっと」という意味で使われる。
“N+というもの” được sử dụng với ý nghĩa “suốt trong thời gian đó” .
例文:
- この1週間というもの、カップラーメン以外のものを口にしていない。
Suốt cả một tuần nay, tôi không ăn gì ngoài mì cốc.
2.ここ数年間というもの、毎月のように海外出張させられている。
Trong mấy năm gần đây, tôi bị cử đi công tác nước ngoài gần như tháng nào cũng có.
⑤ ながらに
Trong khi vẫn ~
Trong khi cứ ~
例文:
- 仏陀は生まれながらに非凡な才能を発揮したそうである。
Nghe nói Đức Phật ngay từ khi sinh ra đã bộc lộ tài năng phi thường. - ゲーム機しか知らない子どもたちにも、昔ながらの遊びを伝えたい。
Tôi muốn truyền dạy những trò chơi truyền thống cho cả những đứa trẻ chỉ biết đến máy chơi game. - 彼の手品はいつもながら、期待を裏切らない見事なものだった。
Màn ảo thuật của anh ấy lúc nào cũng vậy, luôn tuyệt vời và không bao giờ làm người ta thất vọng. - 昔、地位の高い人が亡くなると、お供の人を墓の周りに生きながら埋めるという習慣があったそうだ。
Nghe nói ngày xưa, khi người có địa vị cao qua đời, đã từng có phong tục chôn sống những người hầu cận xung quanh mộ của họ.
練習 :
⑥ Vた + までのこと
Chỉ … ( thôi mà) chỉ …( mà thôi)
「~たまでのことだ」は「したことに~以外の意味はない」という気持ちを表す。いいことをして感謝されたときなどの返事に使われるときには、謙遜の気持ちが含まれる。
例文:
- 私が内部告発したのは、自らの良心に従ったまでのことです。
Việc tôi đứng ra tố cáo nội bộ chỉ là vì tôi làm theo lương tâm của chính mình mà thôi. - A:助けていただき、ありがとうございました。
B:いやいや、医者として当然のことをしたまでです。
A: Cảm ơn bác sĩ đã giúp đỡ tôi.
B: Không có gì đâu, tôi chỉ làm những gì là lẽ đương nhiên với tư cách một bác sĩ thôi. - 聞かれたから答えたまでで、別に深い意味はないよ。
Tôi chỉ trả lời vì được hỏi thôi, chứ không có ý nghĩa sâu xa gì cả.
⑦ Vて + をものともせず
Mặc cho, bất chấp( ca ngợi)
「~をものともせず」は「困難なことがあっても、その障害を大変なことと思わないで、力強く行う」と言いたいときに使われる。普通は自分の行動には使わない。
例文:
- 激流をものともせず、彼はカヌーで川を下っていった。
Bất chấp dòng nước xiết, anh ấy vẫn chèo ca-nô xuôi dòng sông. - 子どもたちは、連日の暑さをものともせず、元気に遊びまわっている。
Lũ trẻ không hề để tâm đến cái nóng kéo dài suốt nhiều ngày liền, vẫn chơi đùa đầy năng lượng. - 度重なる故障をものともせず、惑星探査機はやぶさは地球に帰還した。
Bất chấp những trục trặc xảy ra liên tiếp, tàu thăm dò hành tinh Hayabusa đã trở về Trái Đất an toàn. - 荒波をものともせず、ヨットは力強く進んでいった。
Không màng đến những con sóng dữ, chiếc du thuyền vẫn mạnh mẽ tiến về phía trước.
⑧ かたわら
Bên cạnh~
Vừa …vừa
「AかたわらB」は「Aをしながら、他のこと(B)もしている」と言いたいときに使う。
“AかたわらB” sử dụng khi muốn nói “vừa làm A, vừa làm việc khác nữa(B)”.
例文:
- 友人は予備校で数学を教えるかたわら、小説を書いている。
Người bạn của tôi vừa dạy toán ở trường luyện thi, vừa viết tiểu thuyết. - 彼は会社を経営するかたわら、スポーツの振興にも力を注いでいる。
Dù mọi người có công nhận hay không, tôi vẫn tin rằng người ngoài hành tinh tồn tại.Anh ấy vừa điều hành công ty, vừa dốc sức thúc đẩy sự phát triển của thể thao. - 陶芸家の田中さんは作品作りのかたわら、自宅で野菜を作って自給自足の生活をしているそうだ。
Nghe nói nghệ nhân gốm Tanaka, bên cạnh việc sáng tác tác phẩm, còn trồng rau tại nhà và sống theo lối tự cung tự cấp. -
最近は育児のかたわら、インターネットでビジネスをする女性が増えている。
Nghe nói nghệ nhân gốm Tanaka, bên cạnh việc sáng tác tác phẩm, còn trồng rau tại nhà và sống theo lối tự cung tự cấp.
練習 :
CHECK :
できること
- 仕事上の話題について、批判的な意見を交えて社内で話ができる。
- Trao đổi ý kiến phê bình về đề tài liên quan đến công việc và có được một câu chuyện trong công ty.
何か考え込んでいる表情で萌花は先ほどから庭を行きつ戻りつしている。 優斗はその様子を見るともなく見ている。
萌花は十六歳。 年よりもずっと大人っぽい印象だ。 この神社の娘として生まれ、 町を異界のものたちから守るべく育てられてきたのだから、 普通の十六歳と同じはずがない。
物心ついてからというもの、 修行ずくめの毎日だった。 この家に生まれたばかりに、 普通の子どものように遊んだこともない。 それは、 生まれながらに決められていたことだった。 とはいえ、それを不満に思っているわけでもない。萌花にしてみれば、 当たり前のことをしてきたまでのことである。
厳しい修行をものともせず、 母親をも超える力を身につけてきた。 優斗は十七歳、 高校2年生である。 赤ん坊のころに事故で両親を失い、 この神社に引き取られた。 今は、高校に通うかたわら、 神社の掃除やら庭の手入れやらの手伝いをしている。(つづく)
語彙リスト
|
Hiragana/ |
Từ vựng | Âm hán | Nghĩa |
| いかい | 異界 | DỊ GIỚI | Thế giới ngoài hành tinh |
| ものごころがつく | 物心がつく | VẬT TÂM | Lúc bắt đầu hiểu biết |
| しゅぎょう | 修行 | TU HÀNH | Tu hành, luyện tập |
| あかんぼう | 赤ん坊 | XÍCH PHƯƠNG | Em bé |
| さいてん | 祭典 | TẾ ĐIỂN | Lễ hội |
| ~しゅうねん | ~周年 | CHU NIÊN | Kỷ niệm ~ năm (thành lập) |
| かいまく | 開幕 | KHAI MẠC | Khai mạc |
| ていれ | 手入れ | THỦ NHẬP | Chăm sóc |
| マラソン | Marathon, chạy đường dài | ||
| ぬく | 抜く | BẠT | Nhổ |
| せっせん | 接戦 | TIẾP CHIẾN | Tiếp chiến |
| くりひろげる | 繰り広げる | SÀO QUẢNG | Mở ra, trải ra |
| ひとごみ | 人ごみ | NHÂN | Đám đông |
| かわも | 川面 | XUYÊN DIỆN | Bề mặt sông |
| もみじ | 紅葉 | HỒNG DIỆP | Lá đỏ mùa thu |
| うく | 浮く | PHÙ | Nổi |
| しずむ | 沈む | TRẦM | Chìm, lặng |
| ごきんじょどうし | ご近状同士 | CẬN TRẠNG ĐỒNG SĨ | Hàng xóm với nhau |
| きずく | (関係を) 築く | QUAN HỆ TRÚC | Xây dựng (mối quan hệ) |
| かくしゃ | 各社 | CÁC XÃ | Các công ty |
| つぶやく | Lầm bầm, thì thầm | ||
| はし | 端 | ĐOAN | Mép, rìa, lề |
| らくがき | 落書き | LẠC THƯ | Viết bậy |
| しょうてんがい | 商店街 | THƯƠNG ĐIỂM NHAI | Khu mua bán |
| (においが) ただよう | (匂いが) 漂う | MÙI PHIÊU | (Mùi hương) phảng phất |
| こきょう | 故郷 | CỐ HƯƠNG | Cố hương, quê |
| ちじん | 知人 | TRI NHÂN | Người quen |
| さそい | 誘い | DỤ | Lời mời, rủ rê |
| ぶったい | 物体 | VẬT THỂ | Vật thể |
| かんきゃく | 観客 | QUAN KHÁCH | Quan khách, người xem |
| はくしゅ | 拍手 | PHÁCH THỦ | Vỗ tay |
| かちょう | 課長 | KHÓA TRƯỞNG | Trưởng phòng |
| ぶつぶつ | Lầm bầm, làu bàu | ||
| はいち | 配置 (する) | PHỐI TRÍ | Sắp đặt, bố trí |
| ~にたちあう | ~に立ち会う | LẬP HỘI | Chứng kiến, có mặt ở~ |
| メディア | Phương tiện, truyền thông | ||
| そくほう | 速報 | TỐC BÁO | Đưa tin kịp thời, tin nhanh |
| こくふく | 克服 (する) | KHẮC PHỤC | Khắc phục, chinh phục |
| どくじ | 独自 | ĐỘC TỰ | Độc lập, độc đáo |
| たちあげる | 立ち上げる | LẬP THƯỢNG | Khởi nghiệp, bắt đầu |
| とうみん | 島民 | ĐẢO DÂN | Dân đảo |
| とりくみ | 取り組み | THỦ TỔ | Nỗ lực, bắt tay vào |
| いっこくもはやく | 一刻も早く | NHẤT KHẮC TẢO | Sớm hết mức có thể |
| すこしでもはやく | 少しでも早く | THIỂU TẢO | Càng sớm càng tốt |
| しぼうこう | 志望校 | CHÍ VỌNG HIỆU | Trường muốn vào |
| しゅっさん | 出産 | XUẤT SẢN | Sinh đẻ, sinh sản |
| ロケット | Tên lửa | ||
| こうほうかつどう | 広報活動 | QUẢNG CÁO HOẠT ĐỘNG | Hoạt động quan hệ công chúng |
| きょうか | 強化 (する) | CƯỜNG HÓA | Tăng cường, nâng cao |
| はっせい | 発生 | PHÁT SINH | Phát sinh |
| きょうか | 強化 (する) | CƯỜNG HÓA | Tăng cường, nâng cao |
| はっせい | 発生 | PHÁT SINH | Phát sinh |
| ふける | 老ける | LÃO | Già đi |
| さいこん | 再婚 (する) | TÁI HÔN | Tái hôn |
| メロディー | メロディー | Giai điệu | |
| ゆうれい | 幽霊 | U LINH | Ma, con ma |
| なくす | 亡くす | VONG | Làm mất, mất (người thân) |
| めっきり | Rõ rệt, đáng kể | ||
| ぶっだ | 仏陀 | PHẬT ĐÀ | Phật Thích ca |
| ひぼんな | 非凡な | PHI PHÀM | Thần kỳ, phi phàm |
| さいのう | 才能 | TÀI NĂNG | Tài năng |
| はっき | 発揮(する) | PHÁT HUY | Phát huy |
| てじな | 手品 | THỦ PHẨM | Ảo thuật, trò chơi |
| うらぎる | 裏切る | LÍ THIẾT | Phản bội, thay lòng |
| みごとな | 見事な | KIẾN SỰ | Tuyệt vời, ngoạn mục |
| おとものひと | お供の人 | CUNG NHÂN | Bạn đồng hành |
| オンデマンド | Theo yêu cầu | ||
| はか | 墓 | MỘ | Ngôi mộ, mồ mả |
| せいほう | 製法 | CHẾ PHÁP | Công thức chế tạo |
| こうざ | 講座 | GIẢNG TỌA | Lớp học, khóa học |
| ペース | Tốc độ | ||
| システム | Hệ thống | ||
| じたく | 自宅 | TỰ TRẠCH | Nhà riêng |
| ないぶこくはつ | 内部告発 | NỘI BỘ CÁO PHÁT | Chặn lại bằng cách báo cáo chính quyền |
| りょうしん | 良心 | LƯƠNG TÂM | Lương tâm |
| したがう | ~に従う | TÙNG | Theo, phục tùng~ |
| げきりゅう | 激流 | KÍCH LƯU | Dòng chảy mạnh |
| カヌー | Ca nô | ||
| れんじつ | 連日 | LIÊN NHẬT | Ngày lại ngày / Liên tiếp |
| たびかさなる | 度重なる | ĐỘ TRỌNG | Lặp đi lặp lại |
| わくせいたんさき | 惑星探査機 | HOẶC TINH THAM TRA CƠ | Tàu thăm dò hành tinh |
| はやぶさ | Tên một con tàu thăm dò | ||
| きかん | 帰還 | QUY HOÀN | Trở về, hồi hương |
| とざんたい | 登山隊 | ĐĂNG SƠN ĐỘI | Đội leo núi thám hiểm |
| あくてんこう | 悪天候 | ÁC THIÊN HẬU | Thời tiết khắc nghiệt |
| とうちょう | 登頂 | ĐĂNG ĐỈNH | Leo lên đỉnh |
| さばく | 砂漠 | SA MẠC | Sa mạc |
| かこくな | 過酷な | QUÁ KHỐC | Khắc nghiệt, khó khăn |
| マシントラブル | Sự cố máy móc | ||
| よびこう | 予備校 | DỰ BỊ HIỆU | Trường / Lò luyện thi |
| しんこう | 振興 | CHẤN HƯNG | Thúc đẩy, khuyến khích |
| ちからをそそぐ | 力を注ぐ | LỰC CHÚ | Tập trung công sức |
| とうげいか | 陶芸家 | ĐÀO VÂN GIA | Thợ làm gốm |
| てんじ(する) | 展示(する) | TRIỂN THỊ | Triển lãm, trưng bày |
| しゃかいじんやきゅう | 社会人野球 | XÃ HỘI NHÂN DÃ CẦU | Bóng chày nghiệp dư dành cho người lớn |
| いとなむ | 営む | DOANH | Điều khiển, kinh doanh |
| かじゅえん | 果樹園 | QUẢ THỤ VIÊN | Vườn cây ăn trái |
| じきゅうじそく | 自給自足 | TỰ CẤP TÚC | Tự cung tự cấp |
| いくじ | 育児 | DỤC NHI | Nuôi con |
| どうぶつえん | 動物園 | ĐỘNG VẬT VIÊN | Sở thú |
| しいく(する) | 飼育(する) | TỰ DỤC | Chăn nuôi |
| さいばい | 栽培 | TÀI BỒI | Canh tác, trồng trọt |
| しょうこうかいぎしょ | 商工会議所 | THƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ | Phòng thương mại công nghiệp |
| ぎちょう | 議長 | NGHỊ TRƯỞNG | Chủ tịch, chủ tọa |
| かつやく | 活躍 (する) | HOẠT DƯỢC | Hoạt động sôi động |
| ジャムー | Mứt, kẹt/ nghẽn (giao thông) | ||
| はんしょく | 繁殖 | PHỒN THỰC | Sinh sôi, nhân giống |
| ~にちからをいれる | ~に力を入れる | LỰC NHẬP | Bỏ công sức vào… |
| ~にはげむ | ~に励む | LỆ | Phấn đấu, cố gắng vào… |
異界 物心がつく 修行 赤ん坊 祭典 ~周年 開幕 手入れ マラソン 抜く 接戦 繰り広げる 人ごみ 川面 紅葉 浮く 沈む ご近状同士 (関係を) 築く 各社 つぶやく 端 落書き 商店街 (匂いが) 漂う 故郷 知人 誘い 物体 観客 拍手 課長 ぶつぶつ 配置 (する) ~に立ち会う メディア 速報 克服 (する) 独自 立ち上げる 島民 取り組み 一刻も早く 少しでも早く 志望校 出産 ロケット 広報活動 強化 (する) 発生 強化 (する) 発生 老ける 再婚 (する) メロディー 幽霊 亡くす めっきり 仏陀 非凡な 才能 発揮(する) 手品 裏切る 見事な お供の人 オンデマンド 墓 製法 講座 ペース システム 自宅 内部告発 良心 ~に従う 激流 カヌー 連日 度重なる 惑星探査機 はやぶさ 帰還 登山隊 悪天候 登頂 砂漠 過酷な マシントラブル 予備校 振興 力を注ぐ 陶芸家 展示(する) 社会人野球 営む 果樹園 自給自足 育児 動物園 飼育(する) 栽培 商工会議所 議長 活躍 (する) ジャム— 繁殖 ~に力を入れる ~に励む
N + じゃあるまいし/ではあるまいし
Có phải đi Nam Cực đâu, mặc dày như thế cũng không cần thiết đâu.
Vない + んばかり
Cô ấy với khuôn mặt như sắp khóc òa, lao ra khỏi phòng.
Khi được huấn luyện viên gọi vào sân, cầu thủ Nakata liền đứng bật dậy như thể muốn nói đợi mãi cơ hội này đây.
それまでだ
Nếu bỏ cuộc thì coi như xong. Nếu tiếp tục nỗ lực, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.
ものを
Phải chi giữ bí mật thì cả hai đã vui vẻ rồi, sao lại lỡ nói ra chứ...
N+ ときたら
Nói đến con tôi ấy hả, lúc nào cũng chỉ chơi game, gọi cũng chẳng thèm trả lời.
Vた+ ところで
Dù bây giờ có vội đến đâu thì cũng không kịp đâu.
おうが
ろうが〜まいが
Dù mọi người có công nhận hay không, tôi vẫn tin rằng người ngoài hành tinh tồn tại.
Dù đắt hay rẻ thì những thứ cần thiết vẫn phải mua.
なら〜で
Dù bị bệnh thì cũng phải ngoan ngoãn nằm nghỉ chứ.
にすれば
Việc cắt giảm nhân sự, ngay cả với phía công ty, cũng không thể nói là chỉ toàn lợi ích.
Vる+ までのことだ/までた
Nếu tàu điện ngầm ngừng chạy thì cùng lắm ta đi bằng xe buýt thôi. Không cần lo đâu.
