





























鎌
LIÊM - Cái liềm
鎌で草を刈る
かま で くさ を かる - LIÊM THẢO - Cắt cỏ bằng liềm.
潟
TÍCH - Đầm nước mặn
干潟
"ひがた - CAN TÍCH - Bãi cát nơi thủy triều lên xuống."
新潟県
にいがたけん - TÂN TÍCH HUYỆN - Tỉnh Niigata.
畿
KỲ - Kinh kỳ
近畿地方
きんき ちほう - CẬN KÌ ĐỊA PHƯƠNG - Vùng Kinki, khu vực phía tây trung tâm Honshu.
滋
TƯ - Phồn thịnh
滋養
じよう - TƯ DƯỠNG - Chất dinh dưỡng.
滋賀県
しが けん - TƯ HẠ HUYỆN - Tỉnh Shiga.
那
NA - Nhiều
刹那的
せつな てき - SÁT NA ĐÍCH - Mang tính khoảnh khắc.
旦那
だんな - ĐÁN NA - Chồng, ông chủ.
須
TU - Cần, nên
必須な
ひっす な - TẤT TU - Bắt buộc.
急須
きゅうす - CẤP TU - Ấm trà nhỏ bằng gốm sứ.
必須科目
ひっす かもく - TẤT TU KHOA MỤC - Môn học cần thiết.
曾
TẰNG - Đã từng
曾祖父母
そうそふぼ - TẰNG TỔ PHỤ MẪU - Cụ ông cụ bà.
未曾有の大地震
みぞう の だいじしん - VỊ TẰNG HỮU ĐẠI ĐỊA CHẤN - Trận động đất lớn chưa từng thấy.
木曽川
きそがわ - MỘC TẰNG XUYÊN - Sông Kiso.
汎
PHIẾM - Phù phiếm
汎用性
はんようせい - PHIẾM DỤNG TÍNH - Tính đa năng.
広汎
こうはん - QUẢNG PHIẾM - Phạm vi rộng.
沙
SA - Phù sa
沙汰を待つ
さた を まつ - SA ĐÃI ĐÃI - Chờ mệnh lệnh, chỉ thị.
音沙汰ない
おとさた ない - ÂM SA ĐÃI - Bặt vô âm tín.
表沙汰
おもてざた - BIỂU SA ĐÃI - Công khai.
塁
LŨY - Thành lũy
一塁ベース
いちるいベース - NHẤT LŨY - Điểm chạm bóng số 1 (bóng chày).
二塁打を放つ
にるいだ を はなつ - NHỊ LŨY ĐẢ - Thực hiện cú đúp (bóng chày).
韓
HÀN - Hàn Quốc
韓国
かんこく - HÀN QUỐC - Hàn Quốc.
大韓民国
だいかんみんこく - ĐẠI HÀN DÂN QUỐC - Đại Hàn Dân Quốc.
厘
LY - 1/10cm
厘
りん - LY - 0.1%, phần trăm.
厘毛
りんもう - LY MAO - Rất nhỏ.
一分一厘
いちぶいちりん - NHẤT PHÂN NHẤT LY - Từng li từng tí.
附
PHỤ - Thêm, giúp
附記する
ふきする - PHỤ KÝ - Ghi chú bổ sung.
彙
VỊ - Nhiều loại
語彙
ごい - NGỮ VỊ - Từ vựng.
逓
ĐỆ - Đệ trình
逓信省
ていしんしょう - ĐỆ TÍN TỈNH - Bộ giao thông vận tải.
某
MỖ - Anh ta
某氏の発言
ぼうしのはつげん - MỖ THỊ PHÁT NGÔN - Phát ngôn của ai đó.
某所
ぼうしょ - MỖ SỞ - Nơi nào đó.
羞
TU - Nhút nhát
羞恥心を持つ
しゅうちしん を もつ - TU SỈ TÂM TRÌ - Cảm thấy xấu hổ.
赦
XÁ - Xá tội
容赦なく照りつける太陽
ようしゃなく てりつける たいよう - DUNG XÁ CHIẾU THÁI DƯƠNG - Mặt trời chiếu sáng không ngừng.
恩赦
おんしゃ - ÂN XÁ - Ân xá, đặc xá.
丙
BÍNH - Can thứ ba
甲乙丙丁
こうおつへいてい - GIÁP ẤT BÍNH ĐINH - Bốn bên (Giáp, Ất, Bính, Đinh).
丙午
ひのえうま - BÍNH NGỌ - Năm Bính Ngọ.
喩
DỤ - Ẩn dụ
比喩表現
ひゆひょうげん - TỶ DỤ BIỂU HIỆN - Biện pháp ẩn dụ.
哺
BỔ - Nuôi dưỡng
哺乳瓶
ほにゅうびん - BỔ NHŨ BÌNH - Bình sữa.
哺乳類
ほにゅうるい - BỔ NHŨ LOẠI - Động vật có vú.
