N1・第49課

LIÊM - Cái liềm

鎌で草を刈る

かま で くさ を かる - LIÊM THẢO - Cắt cỏ bằng liềm.

TÍCH - Đầm nước mặn

干潟

"ひがた - CAN TÍCH - Bãi cát nơi thủy triều lên xuống."

新潟県

にいがたけん - TÂN TÍCH HUYỆN - Tỉnh Niigata.

KỲ - Kinh kỳ

近畿地方

きんき ちほう - CẬN KÌ ĐỊA PHƯƠNG - Vùng Kinki, khu vực phía tây trung tâm Honshu.

TƯ - Phồn thịnh

滋養

じよう - TƯ DƯỠNG - Chất dinh dưỡng.

滋賀県

しが けん - TƯ HẠ HUYỆN - Tỉnh Shiga.

NA - Nhiều

刹那的

せつな てき - SÁT NA ĐÍCH - Mang tính khoảnh khắc.

旦那

だんな - ĐÁN NA - Chồng, ông chủ.

TU - Cần, nên

必須な

ひっす な - TẤT TU - Bắt buộc.

急須

きゅうす - CẤP TU - Ấm trà nhỏ bằng gốm sứ.

必須科目

ひっす かもく - TẤT TU KHOA MỤC - Môn học cần thiết.

TẰNG - Đã từng

曾祖父母

そうそふぼ - TẰNG TỔ PHỤ MẪU - Cụ ông cụ bà.

未曾有の大地震

みぞう の だいじしん - VỊ TẰNG HỮU ĐẠI ĐỊA CHẤN - Trận động đất lớn chưa từng thấy.

木曽川

きそがわ - MỘC TẰNG XUYÊN - Sông Kiso.

PHIẾM - Phù phiếm

汎用性

はんようせい - PHIẾM DỤNG TÍNH - Tính đa năng.

広汎

こうはん - QUẢNG PHIẾM - Phạm vi rộng.

SA - Phù sa

沙汰を待つ

さた を まつ - SA ĐÃI ĐÃI - Chờ mệnh lệnh, chỉ thị.

音沙汰ない

おとさた ない - ÂM SA ĐÃI - Bặt vô âm tín.

表沙汰

おもてざた - BIỂU SA ĐÃI - Công khai.

LŨY - Thành lũy

一塁ベース

いちるいベース - NHẤT LŨY - Điểm chạm bóng số 1 (bóng chày).

二塁打を放つ

にるいだ を はなつ - NHỊ LŨY ĐẢ - Thực hiện cú đúp (bóng chày).

HÀN - Hàn Quốc

韓国

かんこく - HÀN QUỐC - Hàn Quốc.

大韓民国

だいかんみんこく - ĐẠI HÀN DÂN QUỐC - Đại Hàn Dân Quốc.

LY - 1/10cm

りん - LY - 0.1%, phần trăm.

厘毛

りんもう - LY MAO - Rất nhỏ.

一分一厘

いちぶいちりん - NHẤT PHÂN NHẤT LY - Từng li từng tí.

PHỤ - Thêm, giúp

附記する

ふきする - PHỤ KÝ - Ghi chú bổ sung.

VỊ - Nhiều loại

語彙

ごい - NGỮ VỊ - Từ vựng.

ĐỆ - Đệ trình

逓信省

ていしんしょう - ĐỆ TÍN TỈNH - Bộ giao thông vận tải.

MỖ - Anh ta

某氏の発言

ぼうしのはつげん - MỖ THỊ PHÁT NGÔN - Phát ngôn của ai đó.

某所

ぼうしょ - MỖ SỞ - Nơi nào đó.

TU - Nhút nhát

羞恥心を持つ

しゅうちしん を もつ - TU SỈ TÂM TRÌ - Cảm thấy xấu hổ.

XÁ - Xá tội

容赦なく照りつける太陽

ようしゃなく てりつける たいよう - DUNG XÁ CHIẾU THÁI DƯƠNG - Mặt trời chiếu sáng không ngừng.

恩赦

おんしゃ - ÂN XÁ - Ân xá, đặc xá.

BÍNH - Can thứ ba

甲乙丙丁

こうおつへいてい - GIÁP ẤT BÍNH ĐINH - Bốn bên (Giáp, Ất, Bính, Đinh).

丙午

ひのえうま - BÍNH NGỌ - Năm Bính Ngọ.

DỤ - Ẩn dụ

比喩表現

ひゆひょうげん - TỶ DỤ BIỂU HIỆN - Biện pháp ẩn dụ.

BỔ - Nuôi dưỡng

哺乳瓶

ほにゅうびん - BỔ NHŨ BÌNH - Bình sữa.

哺乳類

ほにゅうるい - BỔ NHŨ LOẠI - Động vật có vú.
1 / 60

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *