① V る + べからず
Cấm không được làm …../Không thể …..
「~べからず」は「~してはいけない」と強く禁止することを表す。看板や掲示によく使われる。
〜べからず thể hiện sự nghiêm cấm mạnh rằng “~してはいけない” . Thường được sử dụng trong bảng thông báo/ quảng cáo hoặc bảng tin.
*「~べからざる + N」の形もある。
例文:
- ペンキ塗りたて。座るべからず。
Sơn mới quét. Tuyệt đối không được ngồi. - 私有地につき駐車するべからず。
Vì là đất tư nhân nên tuyệt đối không được đỗ xe. - キャンパス内で、許可なくポスターを貼るべからず。
Trong khuôn viên trường, tuyệt đối không được dán poster khi chưa có sự cho phép. - 火気厳禁。ここでたばこを吸うべからず。
Cấm lửa. Tuyệt đối không được hút thuốc ở đây. - 飲酒運転は、許すべからざる行為だ。
Lái xe sau khi uống rượu là hành vi tuyệt đối không thể chấp nhận được.
② のみ
Chỉ …..
「(ただ)~のみ」は「本当に~だけだ」と強く言いたいときに使われる。
“(ただ)~のみ” được sử dụng khi muốn nói nhấn mạnh là “thật sự chỉ có~”.
例文:
- 聞こえてくるのは草原を渡る風の音のみだった。
Thứ có thể nghe thấy chỉ là tiếng gió thổi qua thảo nguyên.
2. 本番まで、あと1週間。皆さん、今は何も考えずに、ただ練習に励むのみです。
Chỉ còn một tuần nữa là đến buổi thi chính thức. Mọi người bây giờ đừng nghĩ gì cả, chỉ tập trung luyện tập mà thôi.
3. A:コーチ、強ければそれでいいんじゃないですか。
B:強さのみが王者の条件ではない。お前はまだ何もわかっていない。
A:Thưa huấn luyện viên, chỉ cần mạnh là đủ rồi phải không ạ?
B:Không phải chỉ có sức mạnh mới là điều kiện để trở thành nhà vô địch.
Cậu vẫn chưa hiểu gì cả.
4. やるべきことはすべてやったんでしょう。あとはただ結果を待つのみだね。
Chắc là đã làm hết tất cả những việc cần làm rồi nhỉ. Giờ thì chỉ còn việc chờ đợi
kết quả mà thôi.
練習 :
③ がゆえ
Do, vì ….. nên …..

“” miêu tả nguyên nhân hoặc lý do giống như “
例文:
Cha mẹ vì yêu thương con cái nên đôi khi cũng nghiêm khắc với con.
2. 市場調査が不十分であったがゆえに、大きな損失を出してしまった。
Vì việc điều tra thị trường không đầy đủ nên đã gây ra tổn thất lớn.
3. 彼は国民の信頼を裏切った。それゆえに、権力の座を追われることとなったのである。
Vì việc điều tra thị trường không đầy đủ nên đã gây ra tổn thất lớn.
4. 若さゆえの過ちを、人はなかなか認めたがらないものだ。
Những sai lầm do tuổi trẻ gây ra thì con người thường rất khó thừa nhận.
5. 日本カワウソは毛皮が美しいがゆえに乱獲され、絶滅してしまった。
Rái cá Nhật Bản vì có bộ lông đẹp nên bị săn bắt bừa bãi và cuối cùng đã tuyệt chủng.
6. a = b、b = c。ゆえに a = c である。
a = b, b = c. Do đó, a = c.
④ が相まって
Cùng với N~/Cộng với N~/Kết hợp với N~

「~と/が相まって」は「このスープは酸味と辛みが相まって、絶妙な味わいだ」のように「複数の要素が一緒になって、程度が高くなる」と言いたいときに使う。
“~と/が相まって” như trong câu “このスープは酸味と辛みが相まって、絶妙な味わいだ” sử dụng khi muốn nói “nhiều yếu tố hợp lại làm nên một cái gì đó có mức độ ~hơn”.
例文:
- 主役の演技が巧みなストーリー展開と相まって人気を呼び、このドラマは視聴率トップを獲得した。
Diễn xuất điêu luyện của diễn viên chính kết hợp với diễn biến câu chuyện khéo léo đã tạo nên sức hút lớn, giúp bộ phim này giành vị trí dẫn đầu về tỷ suất người xem. - この絵は、リアルな描写に幻想的な世界観が相まって、忘れがたい印象を与える。
Bức tranh này kết hợp giữa lối miêu tả chân thực và thế giới quan huyền ảo, tạo nên ấn tượng khó phai. - 厳選された原料と富士山が育んだ水、冷たく澄んだ空気とが相まってこそ、我が社が誇るウイスキーができるのです。
Chính nhờ sự kết hợp giữa nguyên liệu được tuyển chọn kỹ lưỡng, nguồn nước do núi Phú Sĩ nuôi dưỡng cùng bầu không khí trong lành, mát lạnh mà loại whisky đáng tự hào của công ty chúng tôi mới được tạo nên. - 今回の全員合格という快挙は、学生たちの努力と教師の熱意が相まって、はじめて成し遂げられたものです。
Thành tích xuất sắc khi tất cả đều đỗ lần này là kết quả đạt được lần đầu tiên nhờ sự kết hợp giữa nỗ lực của các học sinh và tâm huyết của giáo viên.
⑤ にかたくない
Dễ dàng làm gì đó ~/Không khó để ~

例文:
- 突然の停電でエレベーターに閉じ込められた人の不安と恐怖は想像にかたくない。
Nỗi bất an và sợ hãi của những người bị mắc kẹt trong thang máy do mất điện đột ngột là điều không khó tưởng tượng. - 新しいタイプの芸術に対して、評価が分かれるのは推測にかたくない。
Việc các ý kiến đánh giá bị chia rẽ trước một loại hình nghệ thuật mới là điều không khó suy đoán. - 副作用の可能性を考えれば、新薬の使用に慎重にならざるを得ないのは想像にかたくない。
Xét đến khả năng có tác dụng phụ, việc phải thận trọng khi sử dụng thuốc mới là điều không khó tưởng tượng. - リーダーたるもの、苦しい決断を迫られるであろうことは予想にかたくない。
Đối với một người lãnh đạo, việc sẽ bị buộc phải đưa ra những quyết định khó khăn là điều không khó dự đoán. - これらのコレクションを見れば、大原氏が美術品に造詣が深かったことは察するにかたくない。
Nhìn vào những bộ sưu tập này, không khó để nhận ra rằng ông Ohara có kiến thức rất sâu rộng về mỹ thuật.
⑥ にあるまじき
Không chấp nhận được ~ Không được phép ~ Không nên ~

「~として/にあるまじき」は「賄賂は政治家にあるまじき行為だ」のように「~という立場(政治家)では、絶対に許されない」という強い気持ちを表す。
例文:
- 真っ先に救命ボートに乗るとは船長としてあるまじき行為だ。
Việc lên thuyền cứu sinh đầu tiên là hành vi không thể chấp nhận được đối với một thuyền trưởng. - 初日から遅刻するとは新入社員にあるまじき態度だ。
Việc đi muộn ngay từ ngày đầu tiên là thái độ không phù hợp, không thể chấp nhận đối với một nhân viên mới. - 「想定外のことで対応できなかった」など、責任者にあるまじき発言ではないだろうか。
Những phát ngôn như “vì là việc ngoài dự đoán nên không thể ứng phó được” chẳng phải là lời nói không thể chấp nhận đối với một người có trách nhiệm hay sao? - お年寄りからお金をだまし取るなんて、人として許すまじきことだ。
Việc lừa tiền của người cao tuổi là điều không thể tha thứ được với tư cách là một con người.
⑦ ずにはすまない
Không … thì … không xong, không thể tránh khỏi

例文:
- 会社の金を横領したのだから、彼は首にならずにはすまないはずだ。
Vì đã biển thủ tiền của công ty nên anh ta chắc chắn không thể tránh khỏi việc bị sa thải. - このまま森林伐採を続けていたら、自然災害を引き起こさずにはすまないだろう。
Nếu cứ tiếp tục chặt phá rừng như thế này, chắc chắn sẽ không thể tránh khỏi việc gây ra thiên tai. - 欠陥品を売ったのだから消費者に非難されないではすまないでしょう。
Vì đã bán hàng lỗi nên chắc chắn sẽ không thể tránh khỏi việc bị người tiêu dùng chỉ trích. - 高齢者福祉の問題は私たち国民にとって知らないではすまない重要な問題です。
Vấn đề phúc lợi cho người cao tuổi là một vấn đề quan trọng mà chúng ta – với tư cách là người dân – không thể không biết đến. - 事故を起こしてしまった以上、公の場で謝罪せずにはすまない。
Một khi đã gây ra tai nạn thì không thể không công khai xin lỗi trước công chúng.
⑧ でなくてなんだろう
Không là … thì là gì …/Nếu đây không phải là … thì là gì.

例文:
- 親猫が、子猫のために大きな犬と戦った。これが愛情でなくてなんだろう。
Mèo mẹ đã chiến đấu với một con chó lớn vì mèo con. Nếu đó không phải là tình yêu thì là gì nữa? - 10階から転落した幼児が無事だったとは、これが奇跡でなくてなんだろう。
Một đứa trẻ rơi từ tầng 10 xuống mà vẫn an toàn, nếu đó không phải là phép màu thì là gì? - 戦火の中で出会った異国の女性と数年後にめぐり会うとは、これが運命でなくてなんであろう。
Gặp lại người phụ nữ ngoại quốc quen biết giữa làn đạn chiến tranh sau nhiều năm, nếu đó không phải là số phận thì là gì nữa? - たとえ弾圧されようとも、真実を報道する。それがジャーナリストの正義でなくてなんであろうか。
Dù có bị đàn áp đi chăng nữa, vẫn đưa tin sự thật. Nếu đó không phải là chính nghĩa của nhà báo thì là gì?
⑨ 極まりない / 極まる
Hết sức, quá sức, cực kì …..

例文:
- 離島の生活は不便極まりないと思っていたが、慣れれば気にならないものだ。
Tôi từng nghĩ rằng cuộc sống trên các đảo xa thì vô cùng bất tiện, nhưng khi đã quen rồi thì cũng không còn thấy phiền nữa. - 店員の不誠実極まりない態度に納得がいかず、本社のサービスセンターにクレームのメールを送った。
Không thể chấp nhận được thái độ cực kỳ thiếu thành thật của nhân viên cửa hàng, tôi đã gửi email khiếu nại đến trung tâm dịch vụ của trụ sở chính. - アルバイトとはいえ、面接中にメールを確認するとは非常識極まる。
Dù chỉ là làm thêm đi nữa, việc kiểm tra email ngay trong lúc phỏng vấn thì thật là vô cùng thiếu ý thức. - 「人間とは何か」などという難解極まる問いかけに、一体何と答えればいいのだろう。
Trước một câu hỏi cực kỳ khó hiểu như “con người là gì”, rốt cuộc thì phải trả lời thế nào đây?
PHUS
N + の + 極み
*「感激・贅沢・美・痛恨」などの言葉と一緒に使われる。
~の極み thể hiện ý nghĩa “rất, cực kỳ~ / ~nhất”.
例文:
- 京都の金閣寺は美の極みを尽くした建造物と言われている。
Chùa Kinkaku-ji ở Kyoto được cho là một công trình kiến trúc đạt đến đỉnh cao của vẻ đẹp. - 力及ばず、今回の選挙戦でこのような結果になりましたことは、誠に痛恨の極みでございます。
Do năng lực còn hạn chế, việc cuộc bầu cử lần này có kết quả như vậy thực sự là điều vô cùng đáng tiếc. - 毎日、取れたての新鮮な野菜や魚で作った料理が食べられるなんて贅沢の極みだ。
Ngày nào cũng được ăn những món nấu từ rau và cá tươi vừa mới thu hoạch thì đúng là sự xa xỉ tột bậc.
練習 :
⑩ N + を禁じえない
Làm … cho xem
例文:
- 災害で故郷を失った人々を姿に涙を禁じえなかった。
Trước hình ảnh những người đã mất quê hương vì thiên tai, tôi không thể kìm được nước mắt. - 子どもの落書きとしか思えないこの絵が1億円もするとは、驚きを禁じえない。
Việc một bức tranh trông chẳng khác gì nét vẽ nguệch ngoạc của trẻ con lại có giá tới 100 triệu yên khiến tôi không khỏi kinh ngạc. - 信頼して1票を投じた政治家の実行力のなさに失望と憤りを禁じえない。
Trước sự thiếu năng lực hành động của chính trị gia mà tôi đã tin tưởng và bỏ cho một lá phiếu, tôi không thể kìm được sự thất vọng và phẫn nộ. - 長年ご指導いただきました教授のご退官にあたり、一同、惜別の念を禁じえません。
Nhân dịp giáo sư – người đã chỉ dẫn chúng tôi suốt nhiều năm – nghỉ hưu, tất cả mọi người đều không khỏi xúc động và luyến tiếc khi chia tay.
⑪ にたる
Đáng/ xứng đáng, đủ để …..

例文:
- ホームドクターに、信頼にたる眼科の専門医を紹介してもらった。
Tôi đã nhờ bác sĩ gia đình giới thiệu cho một bác sĩ chuyên khoa mắt đáng tin cậy. - 今回の応募作には読むにたる作品がなかったというのが私の印象です。
Ấn tượng của tôi là trong các tác phẩm dự thi lần này, không có tác phẩm nào đáng để đọc. - 彼は優れた教育者とは言いがたいが、専門の研究にかけては尊敬にたる人物だ。
Anh ấy khó có thể nói là một nhà giáo dục xuất sắc, nhưng xét về nghiên cứu chuyên môn thì là một con người đáng kính trọng. - ここは温泉も料理もすばらしく、部屋も落ち着いた雰囲気で、推薦するにたる旅館だ。
Nơi này có suối nước nóng và ẩm thực tuyệt vời, phòng ốc cũng có bầu không khí yên tĩnh, là một nhà trọ đáng để giới thiệu. - 2,000人の中から選ばれた君たちは、我が社の将来を担うにたる素晴らしい人材だと信じている。
Tôi tin rằng các bạn – những người được chọn trong 2.000 người – là những nhân tài xuất sắc, xứng đáng gánh vác tương lai của công ty chúng ta
練習 :
⑫ V-る + べくもない
Không thể …/Là sao có thể …
「~べくもない」は「状況から考えて~できない/~はずがない」という気持ちを表す。*「疑う・比べる・望む・知る」などの言葉と一緒に使われる“~べくもない” thể hiện cảm xúc “từ tình hình mà suy xét không thể ~/ không chắc~”.
例文:
- アジアが世界経済の鍵であることは、疑うべくもない。
Việc châu Á là chìa khóa của nền kinh tế thế giới là điều không có gì phải nghi ngờ. - これ以上の待遇は望むべくもないのに、なぜ転職など考えるのだろう。
Dù không thể mong đợi chế độ đãi ngộ nào tốt hơn thế này nữa, vậy tại sao anh ta lại nghĩ đến chuyện chuyển việc? - 当時母がどんな気持ちだったのか、子どもの私には知るべくもないことだった。
Vào thời điểm đó, với tôi khi còn là một đứa trẻ, việc mẹ đã cảm thấy thế nào là điều không thể nào biết được.
⑬ なくして
Nếu không …/Thì không …

「~なくして(は)…ない」は「何かをするなら、~が絶対に必要だ」と言いたいときに使われる。
“~なくして(は)…ない” được sử dụng khi muốn nói “nếu làm cái gì đó thì ~ là tuyệt đối không thể thiếu”.
例文:
- 努力なくして成功なしというが、運というものもあるのではないだろうか。
Người ta nói “không có nỗ lực thì không có thành công”, nhưng chẳng phải vận may cũng là một yếu tố hay sao? - この酒は良質の米と名水なくしては生まれなかった。
Loại rượu này sẽ không thể ra đời nếu không có gạo chất lượng cao và nguồn nước danh tiếng. - 他者を思いやることなくして、暮らしやすい社会は作れないはずだ。
Nếu không biết nghĩ cho người khác thì chắc chắn không thể xây dựng được một xã hội dễ sống. - 「耐えることなくして勝利はない」という彼の言葉が好きだ。
Tôi thích câu nói của anh ấy: “Không chịu đựng thì không có chiến thắng”.
PHUS
ことなく / ~ことなしに
「V-る + ことなく/ことなしに」も同じ意味で使われる。
例文:
- 今の選挙制度では、選挙運動をすることなく国会議員に当選するなどあり得ないと言われている。
Trong chế độ bầu cử hiện nay, người ta cho rằng việc trúng cử nghị sĩ Quốc hội mà không tiến hành vận động tranh cử là điều không thể xảy ra. - 本人の同意を得ることなく、個人情報を第三者に伝えることはできない。
Không thể cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba nếu không có sự đồng ý của chính người đó. - 責任を取るにことなし自由を求めることはできない。
Không thể đòi hỏi tự do khi không chịu nhận trách nhiệm. - 予算変更は議会の承認を得ることなしには行えない。
Việc thay đổi ngân sách không thể tiến hành nếu không có sự phê chuẩn của nghị viện.
練習 :
CHECK :
できること
- 古風な表現を使った論説文を読んで、その表情に込められた筆者の主張が理解できる。
- Đọc bài luận sử dụng cách nói theo phong cách cổ xưa và hiểu được chủ trương của tác giả được lồng vào trong những cách nói đó.
前衛書道という書道の分野がある。昭和30年代以降急速に発展し、現在では、 現代芸術の一分野としての地位を確立している。
一般的に書道には、 筆順を守るべし、二度書きをするべからず等、数多くの決まりがある。前衛書道家はこうした決まりに縛られずに、 自由な表現を目指すものである。彼らは文字を書こうとさえ考えていない。ただ自分の心を表現することのみを目指す。文字として読めないがゆえに、 その筆の線が余白と相まって作り出す空間の美を純粋に鑑賞できるのである。
前衛書道で、よく語られるのが上田桑鳩 (1899-1968年)の「愛」 (1951年、第7回日本美術展覧会に出展) である。この作品が発表されたときの衝撃は想像にかたくない。書としてあるまじきものと批判されずにはすまなかったのも、よくわかる。上田桑鳩は「日本経済新聞」の題字を書いた高名な古家である。
しかし、この作品を見ると、 この文字が 「品」 でなくてなんだろう。 失礼極まりないことだが、 これを 「愛」 と思う人などいるのだろうかという疑問を禁じえない。
人はその文字の持つ意味により、 固定的なイメージを抱くものだ。 卑近な例で恐縮だが、たとえ高名な古家が書いたものであっても、「公衆便所」 と書かれた書が芸術と呼ぶにたる作品かと聞かれれば、 ほとんどの人が否と答えるであろうことは疑うべくもない。
だが、 固定観念からの解放なくして芸術は生まれない。 前衛書道は、 書道とは異なる新たな芸術の分野なのである。
上田桑 「愛」
語彙リスト
|
Hiragana/ |
Từ vựng | Âm hán | Nghĩa |
| ぜんえいしょどう | 前衛書道 | TIỀN VỆ THƯ ĐẠO | Thư pháp tiên phong |
| ぶんや | 分野 | PHÂN DÃ | Lĩnh vực |
| げんだい | 現代 | HIỆN ĐẠI | Hiện đại |
| いちぶんや | 一分野 | NHẤT PHÂN DÃ | Một lĩnh vực |
| ちい | 地位 | ĐỊA VỊ | Vị trí |
| かくりつ | 確率(する) | XÁC SUẤT | Xác lập |
| ひつじゅん | 筆順 | BÚT THUẬN | Thứ tự khi hạ bút |
| にどがき | 二度書き | NHỊ ĐỘ THƯ | Viết lại chữ đã viết |
| しば | 縛る | PHƯỢC | Buộc |
| ふで | 筆 | BÚT | Bút lông |
| よはく | 余白 | DƯ BẠCH | Chỗ trống, lề |
| くうかん | 空間 | KHÔNG GIAN | Không gian, khoảng trống |
| じゅんすい | 純粋 | THUẦN TÚY | Thuần túy, tinh khiết |
| かんしょう | 鑑賞(する) | GIÁM THƯỞNG | Đánh giá nghệ thuật |
| しゅってん | 出展 | XUẤT TRƯỞNG | Tham gia triển lãm |
| しょうげき | 衝撃 | XUNG KÍCH | Đả kích, đánh mạnh |
| ひはん | 批判(する) | PHÊ PHÁN | Phê phán |
| だいじ | 題字 | ĐỀ TỰ | Chữ đầu đề |
| こうめい | 高名な | CAO DANH | Nổi tiếng, có danh vọng |
| しょか | 書家 | THƯ GIA | Thư pháp gia |
| こていてき | 固定的な | CỐ ĐỊNH ĐÍCH | Cố định |
| イメージ | Ấn tượng | ||
| いだ | 抱く | BÃO | Ôm ấp, nuôi dưỡng |
| ひきん | 卑近な | TI CẬN | Đơn giản, phổ biến |
| きょうしゅく | 恐縮 | KHỦNG SÚC | Xin hãy bỏ qua |
| こうしゅうべんじょ | 公衆便所 | CÔNG CHÚNG TIỆN SỞ | Nhà vệ sinh công cộng |
| いな | 否 | PHỦ | Không |
| うたが | 疑う | NGHI | Nghi ngờ |
| こていかんねん | 固定観念 | CỐ ĐỊNH QUAN NIỆM | Quan niệm rập khuôn |
| かいほう | 解放 | GIẢI PHÓNG | Giải phóng |
| こと | 異なる | DỊ | Khác |
| ペンキ | Sơn | ||
| しゆうち | 私有地 | TƯ HỮU ĐỊA | Đất tư |
| キャンパス | Khuôn viên trường | ||
| ポスター | Poster, áp phích | ||
| そうげん | 草原 | THẢO NGUYÊN | Thảo nguyên |
| ほんばん | 本番 | BẢN PHIÊN | Biểu diễn trước khán giả |
| ~にはげむ | ~に励む | LỆ | Phấn đấu, cố gắng~ |
| コーチ | Huấn luyện viên | ||
| おうじゃ | 王者 | VƯƠNG GIẢ | Vua, bậc vương giả |
| ゴールイン | Ghi bàn | ||
| こどく | 孤独な | CÔ ĐỘC | Cô độc |
| あいけん | 愛犬 | ÁI KHUYỂN | Con chó yêu thích |
| しじょうちょうさ | 市場調査 | THỊ TRƯỜNG ĐIỀU TRA | Điều tra thị trường |
| そんしつ | 損失 | TỔN THẤT | Tổn thất |
| カワウソ | Con rái cá | ||
| けがわ | 毛皮 | MAO BÌ | Lông, da thú |
| らんかく | 乱獲(する) | LOẠN HOẠCH | Khai thác quá mức |
| ぜつめつ | 絶滅(する) | TUYỆT DIỆT | Tuyệt chủng |
| あやま | 過ち | QUÁ | Lỗi lầm, sai lầm |
| うらぎ | 裏切る | LÍ THIẾT | Phản bội |
| けんりょくざ | 権力の座 | QUYỀN LỰC TỌA | Ghế quyền lực |
| ~をおわれる | ~を追われる | TRUY | Theo đuổi ~ |
| ストーリー | Câu chuyện | ||
| てんかい | 展開 | TRIỂN KHAI | Triển khai |
| しゅやく | 主役 | CHỦ DỊCH | Vai chính |
| たくみ | 巧みな | XẢO | Tinh xảo |
| しちょうりつ | 視聴率 | THỊ THÍNH SUẤT | Xếp hạng |
| トップ | Top, đầu, hàng đầu | ||
| かくとく | 獲得(する) | HOẠCH ĐẮC | Thu được, giành được |
| リアル | Thực sự, thực tế | ||
| びょうしゃ | 描写 | MIÊU TẢ | Miêu tả |
| げんそうてき | 幻想的な | HUYỀN TƯỞNG ĐÍCH | Ảo tưởng |
| せかいかん | 世界観 | THẾ GIỚI QUAN | Thế giới quan |
| いんしょう | 印象 | ẤN TƯỢNG | Ấn tượng |
| げんせん(する) | 厳選 | NGHIÊM TUYỂN | Lựa chọn cẩn thận |
| げんりょう | 原料 | NGUYÊN LIỆU | Nguyên liệu |
| はぐくむ | 育む | DỤC | Ấp ủ, nuôi dưỡng |
| (くうきが)すむ | (空気が)澄む | KHÔNG KHÍ TRÙNG | Không khí trở nên trong sạch |
| ほこる | 誇る | KHỎA | Tự hào |
| ウイスキー | Rượu Whisky | ||
| かいきょ | 快挙 | KHOÁI CỬ | Thành tựu tuyệt vời |
| ねつい | 熱意 | NHIỆT Ý | Nhiệt huyết, đam mê |
| なしとげる | 成し遂げる | THÀNH TOẠI | Hoàn thành |
| ていでん | 停電 | ĐÌNH ĐIỆN | Cúp điện |
| すいそく | 推測 | THÔI TRẮC | Suy đoán |
| ふくさよう | 副作用 | PHÓ TÁC DỤNG | Tác dụng phụ |
| しんちょう | 慎重に | THẬN TRỌNG | Thận trọng |
| リーダー | Người dẫn đầu, lãnh đạo | ||
| けつだん | 決断 | QUYẾT ĐOẠN | Quyết đoán, quả quyết |
| せま | 迫る | BÁCH | Đến gần, thúc giục |
| コレクション | Bộ sưu tập | ||
| びじゅつひん | 美術品 | MĨ THUẬT PHẨM | Tác phẩm nghệ thuật |
| ぞうけいふか | 造詣が深い | TẠO NGHỆ THÂM | Quen thuộc, thành thạo |
| さっ | 察する | SÁT | Suy ra, cảm giác |
| ていでん | 停電 | ĐÌNH ĐIỆN | Cúp điện |
| すいそく | 推測 | THÔI TRẮC | Suy đoán |
| ふくさよう | 副作用 | PHÓ TÁC DỤNG | Tác dụng phụ |
| しんちょう | 慎重に | THẬN TRỌNG | Thận trọng |
| リーダー | Người dẫn đầu, lãnh đạo | ||
| けつだん | 決断 | QUYẾT ĐOẠN | Quyết đoán, quả quyết |
| せま | 迫る | BÁCH | Đến gần, thúc giục |
| コレクション | Bộ sưu tập | ||
| びじゅつひん | 美術品 | MĨ THUẬT PHẨM | Tác phẩm nghệ thuật |
| ぞうけい ふか | 造詣が深い | TẠO NGHỆ THÂM | Quen thuộc, thành thạo |
| さっ | 察する | SÁT | Suy ra, cảm giác |
| わいろ | 賄賂 | HỐI LỘ | Hối lộ |
| まっさきに | 真っ先に | CHÂN TIÊN | Thẳng về phía trước |
| きゅうめいボート | 救命ボート | CỨU MỆNH | Thuyền cứu hộ |
| せんちょう | 船長 | THUYỀN TRƯỞNG | Thuyền trưởng |
| たいど | 態度 | THÁI ĐỘ | Thái độ |
| そうていがい | 想定外 | TƯỞNG ĐỊNH NGOẠI | Không mong muốn |
| せきにんしゃ | 責任者 | TRÁCH NHIỆM GIẢ | Người chịu trách nhiệm |
| はつげん | 発言 | PHÁT NGÔN | Phát ngôn |
| だましとる | だまし取る | THỤ | Lừa gạt lấy đi các thứ |
| おうりょう | 横領(する) | HOÀNH LĨNH | Biển thủ, tham ô |
| ばっさい | 伐採 | PHẠT THÁI | Khai thác gỗ |
| しぜんさいがい | 自然災害 | TỰ NHIÊN TAI HẠI | Thiên tai |
| けっかんひん | 欠陥品 | KHIẾM HÃM PHẨM | Mặt hàng, sản phẩm lỗi |
| しょうひしゃ | 消費者 | TIÊU PHÍ GIẢ | Người tiêu dùng |
| ひなん | 避難(する) | TỊ NẠN | Tị nạn |
| こうれいしゃ | 高齢者 | CAO LINH GIẢ | Người cao tuổi |
| ふくし | 福祉 | PHÚC CHỈ | Phúc lợi |
| おおやけば | 公の場 | CÔNG TRƯỜNG | Nơi công cộng |
| しゃざい | 謝罪(する) | TẠ TỘI | Tạ tội, xin lỗi |
| あいじょう | 愛情 | ÁI TÌNH | Ái tình, tình cảm |
| てんらく | 転落(する) | CHUYỂN LẠC | Rớt xuống, giáng chức |
| きせき | 奇跡 | KÌ TÍCH | Kỳ tích |
| せんか | 戦火 | CHIẾN HỎA | Cuộc chiến, binh hỏa |
| いこく | 異国 | DỊ QUỐC | Nước ngoài, xứ lạ |
| めぐりあう | めぐり合う | HỢP | Tình cờ gặp nhau |
| うんめい | 運命 | VẬN MỆNH | Vận mệnh |
| だんあつ | 弾圧(する) | ĐÀN ÁP | Đàn áp |
| ほうどう | 報道(する) | BÁO ĐẠO | Tường thuật, thông báo |
| ジャーナリスト | Nhà báo | ||
| せいぎ | 正義 | CHÍNH NGHĨA | Chính nghĩa |
| りとう | 離島 | LI ĐẢO | Các đảo nhỏ tách rời nhau |
| ふせいじつ | 不誠実 | BẤT THÀNH THỰC | Gian xảo |
| サービスセンター | Trung tâm dịch vụ khách hàng | ||
| クレーム | Phàn nàn | ||
| ひじょうしき | 非常識 | PHI THƯỜNG THỨC | Thiếu kiến thức thông thường |
| なんかい | 難解 | NAN GIẢI | Nan giải, khó hiểu |
| といかけ | 問いかけ | VẤN | Đặt câu hỏi, hỏi |
| じしゅ(する) | 自首 | TỰ THỦ | Tự thú, đầu hàng |
| したい | 死体 | TỬ THỂ | Thi thể |
| もうかる | 儲かる | TRỮ | Có lời, có lãi |
| ふほんい | 不本意 | BẤT BẢN Ý | Miễn cưỡng, bất đắc dĩ |
| たんじゅん | 単純 | ĐƠN THUẦN | Đơn thuần |
| ふかかい | 不可解 | BẤT KHẢ GIẢI | Không thể hiểu được |
| きんかくじ | 金閣寺 | KIM CÁC TỰ | Tên chùa (Chùa vàng) |
| けんぞうぶつ | 建造物 | KIẾN TẠO VẬT | Xây dựng, tòa nhà |
| まこと | 誠に | THÀNH | Rất, thực sự, thực |
| つうこん | 痛恨 | THỐNG HẬN | Sự ăn năn |
| ぜいたく | 贅沢 | CHUẾ TRẠCH | Xa xỉ, phung phí |
| さいがい | 災害 | TAI HẠI | Tai họa, thảm họa |
| こきょう | 故郷 | CỐ HƯƠNG | Cố hương |
| らくがき | 落書き | LẠC THƯ | Viết, vẽ bậy |
| ~ひょう | ~表 | BIỂU | ~ Phiếu |
| じっこうりょく | 実行力 | THỰC HÀNH LỰC | Khả năng thực hiện |
| しつぼう | 失望 | THẤT VỌNG | Thất vọng |
| いきどお | 憤り | PHẪN | Sự căm phẫn, bất bình |
| たいかん | 退官 | THOÁI QUAN | Quan chức về hưu |
| いちどう | 一同 | NHẤT ĐỒNG | Tất cả, cả |
| せきべつ | 惜別 | TÍCH BIỆT | Đau khổ khi phải rời nhau |
| ~のねん | ~の念 | NIỆM | Cảm giác, suy nghĩ về ~ |
| しんらい | 信頼 | TÍN LẠI | Tin tưởng, tin cậy |
| がんか | 眼科 | NHÃN KHOA | Khoa mắt, nhãn khoa |
| ホームドクター | Bác sĩ gia đình | ||
| せんもんい | 専門医 | CHUYÊN MÔN Y | Bác sĩ chuyên khoa |
| おうぼさく | 応募作 | ỨNG MỘ TÁC | Đệ trình, đệ đơn |
| すいせん(する) | 推薦 | THÔI TIẾN | Tiến cử |
| にな | 担う | ĐẢM | Gánh vác, đảm trách |
| じんざい | 人材 | NHÂN TÀI | Nhân lực, nhân tài |
| ゆうざい | 有罪 | HỮU TỘI | Có tội, có lỗi |
| ぶってきしょうこ | 物的証拠 | VẬT ĐÍCH CHỨNG CỨ | Vật chứng |
| とら | 虎 | HỔ | Con hổ |
| ひゃくじゅうおう | 百獣の王 | BÁCH THÚ VƯƠNG | Vua chúa của muôn thú |
| がっかい | 学会 | HỌC HỘI | Hội nghị khoa học |
| せいか | 成果 | THÀNH QUẢ | Thành quả |
| しょうめい(する) | 証明 | CHỨNG MINH | Bằng chứng, chứng minh |
| ~のかぎ | ~の鍵 | KIỆN | Chìa khóa của ~ |
| たいぐう | 待遇 | ĐÃI NGỘ | Đãi ngộ, tiếp đón |
| のぞ | 望む | VỌNG | Hy vọng, ao ước, muốn |
| てんしょく | 転職 | CHUYỂN CHỨC | Đổi nghề, chuyển việc |
| りょうしつ | 良質 | LƯƠNG CHẤT | Chất lượng tốt |
| めいすい | 名水 | DANH THỦY | Nước nổi tiếng |
| たしゃ | 他者 | THA GIẢ | Người khác |
| おも | 思いやる | TƯ | Thông cảm, quan tâm |
| た | 耐える | NẠI | Chịu đựng, chịu được |
| ちょさくけんしゃ | 著作権者 | TRÚ TÁC QUYỀN GIẢ | Người sở hữu bản quyền |
| どうい | 同意 | ĐỒNG Ý | Đồng ý |
| しょうにん | 承認 | THỪA NHẬN | Sự thừa nhận, đồng ý |
| リスク | Rủi ro, mạo hiểm | ||
| お | (リスクを) 負う | PHỤ | Gánh chịu (rủi ro) |
| りえき | 利益 | LỢI ÍCH | Lợi nhuận, lãi |
| ぎょうむていけい | 業務提携 | NGHIỆP VỤ ĐỀ HUỆ | Liên kết nghiệp vụ |
| プロジェクト | Dự án | ||
| こっかいぎいん | 国会議員 | QUỐC HỘI NGHỊ VIÊN | Thành viên quốc hội |
| とうせん (する) | 当選 (する) | ĐƯƠNG TUYỂN | Trúng cử, đắc cử |
| こじんじょうほう | 個人情報 | CÁ NHÂN TÌNH BÁO | Thông tin cá nhân |
| だいさんしゃ | 第三者 | ĐỆ TAM GIẢ | Bên/ người thứ 3 |
| よさん | 予算 | DỰ TOÁN | Ngân sách, dự toán |
| へんこう | 変更 | BIẾN CANH | Thay đổi |
| ぎかい | 議会 | NGHỊ HỘI | Họp quốc hội |
前衛書道 分野 現代 一分野 地位 確率(する) 筆順 二度書き 縛る 筆 余白 空間 純粋 鑑賞(する) 出展 衝撃 批判(する) 題字 高名な 書家 固定的な イメージ 抱く 卑近な 恐縮 公衆便所 否 疑う 固定観念 解放 異なる ペンキ 私有地 キャンパス ポスター 草原 本番 ~に励む コーチ 王者 ゴールイン 孤独な 愛犬 市場調査 損失 カワウソ 毛皮 乱獲(する) 絶滅(する) 過ち 裏切る 権力の座 ~を追われる ストーリー 展開 主役 巧みな 視聴率 トップ 獲得(する) リアル 描写 幻想的な 世界観 印象 厳選 原料 育む (空気が)澄む 誇る ウイスキー 快挙 熱意 成し遂げる 停電 推測 副作用 慎重に リーダー 決断 迫る コレクション 美術品 造詣が深い 察する 停電 推測 副作用 慎重に リーダー 決断 迫る コレクション 美術品 造詣が深い 賄賂 真っ先に 救命ボート 船長 態度 想定外 責任者 発言 だまし取る 横領(する) 伐採 自然災害 欠陥品 消費者 避難(する) 高齢者 福祉 公の場 謝罪(する) 愛情 転落(する) 奇跡 戦火 異国 めぐり合う 運命 弾圧(する) 報道(する) ジャーナリスト 正義 離島 不誠実 サービスセンター クレーム 非常識 難解 問いかけ 自首 儲かる 不本意 単純 不可解 金閣寺 建造物 誠に 痛恨 贅沢 災害 故郷 落書き ~表 実行力 失望 憤り 退官 一同 惜別 ~の念 信頼 眼科 ホームドクター 専門医 応募作 推薦 担う 人材 有罪 物的証拠 虎 百獣の王 学会 成果 証明 ~の鍵 ~の鍵 待遇 待遇 待遇 待遇 望む 転職 良質 名水 他者 思いやる 耐える 著作権者 同意 承認 リスク (リスクを) 負う 利益 業務提携 プロジェクト 国会議員 当選 (する) 個人情報 第三者 予算 変更 議会
V る + べからず
Sơn mới quét. Tuyệt đối không được ngồi.
のみ
Chắc là đã làm hết tất cả những việc cần làm rồi nhỉ. Giờ thì chỉ còn việc chờ đợi kết quả mà thôi.
がゆえ
Cha mẹ vì yêu thương con cái nên đôi khi cũng nghiêm khắc với con.
が相まって
Bức tranh này kết hợp giữa lối miêu tả chân thực và thế giới quan huyền ảo, tạo nên ấn tượng khó phai.
にかたくない
Nỗi bất an và sợ hãi của những người bị mắc kẹt trong thang máy do mất điện đột ngột là điều không khó tưởng tượng.
にあるまじき
Việc lừa tiền của người cao tuổi là điều không thể tha thứ được với tư cách là một con người.
ずにはすまない
Vì đã biển thủ tiền của công ty nên anh ta chắc chắn không thể tránh khỏi việc bị sa thải.
でなくてなんだろう
Mèo mẹ đã chiến đấu với một con chó lớn vì mèo con. Nếu đó không phải là tình yêu thì là gì nữa?
極まりない / 極まる
Dù chỉ là làm thêm đi nữa, việc kiểm tra email ngay trong lúc phỏng vấn thì thật là vô cùng thiếu ý thức.
N + を禁じえない
Trước hình ảnh những người đã mất quê hương vì thiên tai, tôi không thể kìm được nước mắt.
にたる
Anh ấy khó có thể nói là một nhà giáo dục xuất sắc, nhưng xét về nghiên cứu chuyên môn thì là một con người đáng kính trọng.
V-る + べくもない
Vào thời điểm đó, với tôi khi còn là một đứa trẻ, việc mẹ đã cảm thấy thế nào là điều không thể nào biết được.
なくして
Người ta nói “không có nỗ lực thì không có thành công”, nhưng chẳng phải vận may cũng là một yếu tố hay sao?
