第25課・前衛書道

① V る + べからず
  Cấm không được làm …../Không thể …..
「~べからず」は「~してはいけない」と強く禁止することを表す。看板や掲示によく使われる。
〜べからず thể hiện sự nghiêm cấm mạnh rằng  “~してはいけない” . Thường được sử dụng trong bảng thông báo/ quảng cáo hoặc bảng tin.
*「~べからざる + N」の形もある。

例文:

  1. ペンキ塗りたて。座るべからず
    Sơn mới quét. Tuyệt đối không được ngồi.

  2. 私有地しゆうちにつき駐車するべからず。 
    Vì là đất tư nhân nên tuyệt đối không được đỗ xe.

  3. キャンパス内で、許可なくポスターをべからず
    Trong khuôn viên trường, tuyệt đối không được dán poster khi chưa có sự cho phép.

  4. 火気厳禁かきげんきん。ここでたばこを吸うべからず
    Cấm lửa. Tuyệt đối không được hút thuốc ở đây.

  5. 飲酒いんしゅ運転は、許すべからざる行為こういだ。
    Lái xe sau khi uống rượu là hành vi tuyệt đối không thể chấp nhận được.

② のみ 
  Chỉ …..

「(ただ)~のみ」は「本当に~だけだ」と強く言いたいときに使われる。
“(ただ)~のみ” được sử dụng khi muốn nói nhấn mạnh là  “thật sự chỉ có~”.

例文:

  1. 聞こえてくるのは草原そうげんを渡る風の音のみだった。
    Thứ có thể nghe thấy chỉ là tiếng gió thổi qua thảo nguyên.

2. 本番ほんばんまで、あと1週間。皆さん、今は何も考えずに、ただ練習にはげのみです。
 Chỉ còn một tuần nữa là đến buổi thi chính thức. Mọi người bây giờ đừng nghĩ gì cả, chỉ tập trung luyện tập mà thôi.

3. A:コーチ、強ければそれでいいんじゃないですか。  
 B:強さのみ王者おうじゃの条件ではない。お前はまだ何もわかっていない。
 A:Thưa huấn luyện viên, chỉ cần mạnh là đủ rồi phải không ạ?
 B:Không phải chỉ có sức mạnh mới là điều kiện để trở thành nhà vô địch.
   Cậu vẫn chưa hiểu gì cả.

4. やるべきことはすべてやったんでしょう。あとはただ結果を待つのみだね。
  Chắc là đã làm hết tất cả những việc cần làm rồi nhỉ. Giờ thì chỉ còn việc chờ đợi
 kết quả mà thôi.

練習 :

N1.25.2

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

③ がゆえ
Do, vì ….. nên …..

” miêu tả nguyên nhân hoặc lý do giống như “

例文:

1. 親は愛するがゆえに、子どもにきびしくすることもある。
 Cha mẹ vì yêu thương con cái nên đôi khi cũng nghiêm khắc với con.

2. 市場しじょう調査が不十分であったがゆえに、大きな損失そんしつを出してしまった。
 Vì việc điều tra thị trường không đầy đủ nên đã gây ra tổn thất lớn.

3. 彼は国民の信頼を裏切った。それゆえに権力けんりょくを追われることとなったのである。
 Vì việc điều tra thị trường không đầy đủ nên đã gây ra tổn thất lớn.

4. 若さゆえの過ちを、人はなかなかあやまめたがらないものだ。
 Những sai lầm do tuổi trẻ gây ra thì con người thường rất khó thừa nhận.

5. 日本カワウソは毛皮が美しいがゆえに乱獲らんかくされ、絶滅ぜつめつしてしまった。
 Rái cá Nhật Bản vì có bộ lông đẹp nên bị săn bắt bừa bãi và cuối cùng đã tuyệt chủng.

6. a = b、b = c。ゆえに a = c である。
 a = b, b = c. Do đó, a = c.

 が相まって
  Cùng với N~/Cộng với N~/Kết hợp với N~


「~と/が相まって」は「このスープは酸味と辛みが相まって、絶妙な味わいだ」のように「複数の要素が一緒になって、程度が高くなる」と言いたいときに使う。

~と/が相まって” như trong câu “このスープは酸味と辛みが相まって、絶妙な味わいだ”  sử dụng khi muốn nói  “nhiều yếu tố hợp lại làm nên một cái gì đó có mức độ hơn”.

例文:

  1. 主役の演技がたくみなストーリー展開と相まって人気を呼び、このドラマは視聴率しちょうりつトップを獲得かくとくした。
    Diễn xuất điêu luyện của diễn viên chính kết hợp với diễn biến câu chuyện khéo léo đã tạo nên sức hút lớn, giúp bộ phim này giành vị trí dẫn đầu về tỷ suất người xem.

  2. この絵は、リアルな描写に幻想的な世界観が相まって、忘れがたい印象を与える。
    Bức tranh này kết hợp giữa lối miêu tả chân thực và thế giới quan huyền ảo, tạo nên ấn tượng khó phai.

  3. 厳選された原料と富士山が育んだ水、冷たく澄んだ空気とが相まってこそ、我が社が誇るウイスキーができるのです。
    Chính nhờ sự kết hợp giữa nguyên liệu được tuyển chọn kỹ lưỡng, nguồn nước do núi Phú Sĩ nuôi dưỡng cùng bầu không khí trong lành, mát lạnh mà loại whisky đáng tự hào của công ty chúng tôi mới được tạo nên.

  4. 今回の全員合格という快挙かいきょは、学生たちの努力と教師の熱意ねついが相まって、はじめて成しげられたものです。
    Thành tích xuất sắc khi tất cả đều đỗ lần này là kết quả đạt được lần đầu tiên nhờ sự kết hợp giữa nỗ lực của các học sinh và tâm huyết của giáo viên.

 にかたくない
  Dễ dàng làm gì đó ~/Không khó để ~


例文:

  1. 突然の停電でエレベーターに閉じ込められた人の不安と恐怖は想像にかたくない
    Nỗi bất an và sợ hãi của những người bị mắc kẹt trong thang máy do mất điện đột ngột là điều không khó tưởng tượng.

  2. 新しいタイプの芸術に対して、評価が分かれるのは推測すいそくにかたくない
    Việc các ý kiến đánh giá bị chia rẽ trước một loại hình nghệ thuật mới là điều không khó suy đoán.

  3. 副作用ふくさようの可能性を考えれば、新薬しんやくの使用に慎重しんちょうにならざるをないのは想像にかたくない
    Xét đến khả năng có tác dụng phụ, việc phải thận trọng khi sử dụng thuốc mới là điều không khó tưởng tượng.

  4. リーダーたるもの、苦しいけつだん断をせまられるであろうことは予想にかたくない
    Đối với một người lãnh đạo, việc sẽ bị buộc phải đưa ra những quyết định khó khăn là điều không khó dự đoán.

  5. これらのコレクションを見れば、大原氏おおはらし美術品びじゅつひん造詣ぞうけいが深かったことはさっするにかたくない
    Nhìn vào những bộ sưu tập này, không khó để nhận ra rằng ông Ohara có kiến thức rất sâu rộng về mỹ thuật.

 にあるまじき
  Không chấp nhận được ~ Không được phép ~ Không nên ~


「~として/にあるまじき」は「賄賂は政治家にあるまじき行為だ」のように「~という立場(政治家)では、絶対に許されない」という強い気持ちを表す。

例文:

  1. さき救命きゅうめいボートに乗るとは船長としてあるまじき行為こういだ。
    Việc lên thuyền cứu sinh đầu tiên là hành vi không thể chấp nhận được đối với một thuyền trưởng.

  2. 初日しょにちから遅刻するとは新入しんにゅう社員にあるまじき態度たいどだ。
    Việc đi muộn ngay từ ngày đầu tiên là thái độ không phù hợp, không thể chấp nhận đối với một nhân viên mới.

  3. 想定外そうていがいのことで対応できなかった」など、責任者にあるまじき発言はつげんではないだろうか。
    Những phát ngôn như “vì là việc ngoài dự đoán nên không thể ứng phó được” chẳng phải là lời nói không thể chấp nhận đối với một người có trách nhiệm hay sao?

  4. お年寄りからお金をだまし取るなんて、人として許すまじきことだ。
    Việc lừa tiền của người cao tuổi là điều không thể tha thứ được với tư cách là một con người.

 ずにはすまない
  Không … thì … không xong, không thể tránh khỏi

例文:

  1. 会社の金を横領おうりょうしたのだから、彼は首にならずにはすまないはずだ。
    Vì đã biển thủ tiền của công ty nên anh ta chắc chắn không thể tránh khỏi việc bị sa thải.

  2. このまま森林伐採ばっさいを続けていたら、自然災害さいがいを引き起こさずにはすまないだろう。
    Nếu cứ tiếp tục chặt phá rừng như thế này, chắc chắn sẽ không thể tránh khỏi việc gây ra thiên tai.

  3. 欠陥品けっかんひんを売ったのだから消費者に非難されないではすまないでしょう。
    Vì đã bán hàng lỗi nên chắc chắn sẽ không thể tránh khỏi việc bị người tiêu dùng chỉ trích.

  4. 高齢者福祉こうれいしゃふくしの問題は私たち国民にとって知らないではすまない重要な問題です。
    Vấn đề phúc lợi cho người cao tuổi là một vấn đề quan trọng mà chúng ta – với tư cách là người dân – không thể không biết đến.

  5. 事故を起こしてしまった以上、おおやけ謝罪しゃざいせずにはすまない
    Một khi đã gây ra tai nạn thì không thể không công khai xin lỗi trước công chúng.

 でなくてなんだろう
  Không là … thì là gì …/Nếu đây không phải là … thì là gì.


例文:

  1. 親猫が、子猫のために大きな犬と戦った。これが愛情でなくてなんだろう
    Mèo mẹ đã chiến đấu với một con chó lớn vì mèo con. Nếu đó không phải là tình yêu thì là gì nữa?

  2. 10階から転落した幼児が無事だったとは、これが奇跡きせきでなくてなんだろう
    Một đứa trẻ rơi từ tầng 10 xuống mà vẫn an toàn, nếu đó không phải là phép màu thì là gì?

  3. 戦火せんかの中で出会った異国いこくの女性と数年後にめぐり会うとは、これが運命うんめいでなくてなんであろう
    Gặp lại người phụ nữ ngoại quốc quen biết giữa làn đạn chiến tranh sau nhiều năm, nếu đó không phải là số phận thì là gì nữa?

  4. たとえ弾圧だんあつされようとも、真実しんじつ報道ほうどうする。それがジャーナリストの正義せいぎでなくてなんであろうか
    Dù có bị đàn áp đi chăng nữa, vẫn đưa tin sự thật. Nếu đó không phải là chính nghĩa của nhà báo thì là gì?

 極まりない / 極まる
  Hết sức, quá sức, cực kì …..

例文:

  1. 離島りとうの生活は不便極まりないと思っていたが、慣れれば気にならないものだ。
    Tôi từng nghĩ rằng cuộc sống trên các đảo xa thì vô cùng bất tiện, nhưng khi đã quen rồi thì cũng không còn thấy phiền nữa.

  2. 店員の不誠実ふせいじつきわ極まりない態度たいど納得なっとくがいかず、本社のサービスセンターにクレームのメールを送った。
    Không thể chấp nhận được thái độ cực kỳ thiếu thành thật của nhân viên cửa hàng, tôi đã gửi email khiếu nại đến trung tâm dịch vụ của trụ sở chính.

  3. アルバイトとはいえ、面接中にメールを確認するとは非常識極まる
    Dù chỉ là làm thêm đi nữa, việc kiểm tra email ngay trong lúc phỏng vấn thì thật là vô cùng thiếu ý thức.

  4. 「人間とは何か」などという難解なんかい極まる問いかけに、一体何と答えればいいのだろう。
    Trước một câu hỏi cực kỳ khó hiểu như “con người là gì”, rốt cuộc thì phải trả lời thế nào đây?

PHUS
N + の + 極み
*「感激・贅沢・美・痛恨」などの言葉と一緒に使われる。
~の極み thể hiện ý nghĩa “rất, cực kỳ / nhất”.

例文:

  1. 京都きょうと金閣寺きんかくじは美の極みくした建造物けんぞうぶつと言われている。
    Chùa Kinkaku-ji ở Kyoto được cho là một công trình kiến trúc đạt đến đỉnh cao của vẻ đẹp.

  2. 力及ばず、今回の選挙戦せんきょせんでこのような結果になりましたことは、まこと痛恨つうこんの極みでございます。
    Do năng lực còn hạn chế, việc cuộc bầu cử lần này có kết quả như vậy thực sự là điều vô cùng đáng tiếc.

  3. 毎日、取れたての新鮮しんせんな野菜や魚で作った料理が食べられるなんて贅沢ぜいたくの極みだ。
    Ngày nào cũng được ăn những món nấu từ rau và cá tươi vừa mới thu hoạch thì đúng là sự xa xỉ tột bậc.

練習 :

N1.25.9

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

 N + を禁じえない
  Làm … cho xem

例文:

  1. 災害さいがい故郷こきょうを失った人々を姿すがたに涙を禁じえなかった。
    Trước hình ảnh những người đã mất quê hương vì thiên tai, tôi không thể kìm được nước mắt.

  2. 子どもの落書らくがきとしか思えないこの絵が1億円もするとは、おどろを禁じえない
    Việc một bức tranh trông chẳng khác gì nét vẽ nguệch ngoạc của trẻ con lại có giá tới 100 triệu yên khiến tôi không khỏi kinh ngạc.

  3. 信頼して1びょうとうじた政治家の実行力じっこうりょくのなさに失望といきとおを禁じえない
    Trước sự thiếu năng lực hành động của chính trị gia mà tôi đã tin tưởng và bỏ cho một lá phiếu, tôi không thể kìm được sự thất vọng và phẫn nộ.

  4. 長年ながねんご指導いただきました教授のご退官たいかんにあたり、一同いちどう惜別せきべつねんを禁じえません
    Nhân dịp giáo sư – người đã chỉ dẫn chúng tôi suốt nhiều năm – nghỉ hưu, tất cả mọi người đều không khỏi xúc động và luyến tiếc khi chia tay.

 にたる
  Đáng/ xứng đáng, đủ để …..

例文:

  1. ホームドクターに、信頼にたる眼科がんかの専門医を紹介してもらった。
    Tôi đã nhờ bác sĩ gia đình giới thiệu cho một bác sĩ chuyên khoa mắt đáng tin cậy.

  2. 今回の応募作おうぼさくには読むにたる作品がなかったというのが私の印象です。
    Ấn tượng của tôi là trong các tác phẩm dự thi lần này, không có tác phẩm nào đáng để đọc.

  3. 彼は優れた教育者とは言いがたいが、専門の研究にかけては尊敬にたる人物だ。
    Anh ấy khó có thể nói là một nhà giáo dục xuất sắc, nhưng xét về nghiên cứu chuyên môn thì là một con người đáng kính trọng.

  4. ここは温泉も料理もすばらしく、部屋も落ち着いた雰囲気ふんいきで、推薦すいせんするにたる旅館だ。
    Nơi này có suối nước nóng và ẩm thực tuyệt vời, phòng ốc cũng có bầu không khí yên tĩnh, là một nhà trọ đáng để giới thiệu.

  5. 2,000人の中から選ばれた君たちは、しゃの将来をになにたる素晴すばらしい人材じんざいだと信じている。
    Tôi tin rằng các bạn – những người được chọn trong 2.000 người – là những nhân tài xuất sắc, xứng đáng gánh vác tương lai của công ty chúng ta

練習 :

N1.25.11

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

 V-る + べくもない
  Không thể …/Là sao có thể …
「~べくもない」は「状況から考えて~できない/~はずがない」という気持ちを表す。*「疑う・比べる・望む・知る」などの言葉と一緒に使われる“~べくもない”  thể hiện cảm xúc “từ tình hình mà suy xét không thể ~/ không chắc~”.

例文:

  1. アジアが世界経済のかぎであることは、疑うべくもない
    Việc châu Á là chìa khóa của nền kinh tế thế giới là điều không có gì phải nghi ngờ.

  2. これ以上の待遇たいぐうは望むべくもないのに、なぜ転職てんしょくなど考えるのだろう。
    Dù không thể mong đợi chế độ đãi ngộ nào tốt hơn thế này nữa, vậy tại sao anh ta lại nghĩ đến chuyện chuyển việc?

  3. 当時母がどんな気持ちだったのか、子どもの私には知るべくもないことだった。
    Vào thời điểm đó, với tôi khi còn là một đứa trẻ, việc mẹ đã cảm thấy thế nào là điều không thể nào biết được.

 なくして
  Nếu không …/Thì không …

「~なくして(は)…ない」は「何かをするなら、~が絶対に必要だ」と言いたいときに使われる。
“~なくして(は)…ない”  được sử dụng khi muốn nói “nếu làm cái gì đó thì ~ là tuyệt đối không thể thiếu”.

例文:

  1. 努力なくして成功なしというが、運というものもあるのではないだろうか。
    Người ta nói “không có nỗ lực thì không có thành công”, nhưng chẳng phải vận may cũng là một yếu tố hay sao?

  2. この酒は良質りょうしつの米と名水めいすいなくしては生まれなかった。
    Loại rượu này sẽ không thể ra đời nếu không có gạo chất lượng cao và nguồn nước danh tiếng.

  3. 他者たしゃを思いやることなくして、暮らしやすい社会は作れないはずだ。
    Nếu không biết nghĩ cho người khác thì chắc chắn không thể xây dựng được một xã hội dễ sống.

  4. えることなくして勝利しょうりはない」という彼の言葉が好きだ。
    Tôi thích câu nói của anh ấy: “Không chịu đựng thì không có chiến thắng”.

PHUS
ことなく / ~ことなしに
「V-る + ことなく/ことなしに」も同じ意味で使われる。

例文:

  1. 今の選挙せんきょ制度では、選挙せんきょ運動をすることなく国会議員に当選とうせんするなどあり得ないと言われている。
    Trong chế độ bầu cử hiện nay, người ta cho rằng việc trúng cử nghị sĩ Quốc hội mà không tiến hành vận động tranh cử là điều không thể xảy ra.

  2. 本人の同意どういことなく、個人情報を第三者に伝えることはできない。
    Không thể cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba nếu không có sự đồng ý của chính người đó.

  3. 責任を取るにことなし自由を求めることはできない。
    Không thể đòi hỏi tự do khi không chịu nhận trách nhiệm.

  4. 予算変更は議会の承認しょうにんことなしには行えない。
    Việc thay đổi ngân sách không thể tiến hành nếu không có sự phê chuẩn của nghị viện.

練習 :

N1.25.13

1 / 4

2 / 4

3 / 4

4 / 4

Your score is

The average score is 0%

CHECK :

CHECK N1.25

1 / 13

2 / 13

3 / 13

4 / 13

5 / 13

6 / 13

7 / 13

8 / 13

9 / 13

10 / 13

11 / 13

12 / 13

13 / 13

Your score is

The average score is 0%

できること

 前衛ぜんえい書道という書道の分野がある。昭和30年代以いこう降急速に発展し、現在では、 現代芸術の一分野としての地位を確立かくりつしている。
 一般的に書道には、 筆順ひつじゅんを守るべし、二度きをするべからずとう数多かずおおくくの決まりがある。前衛ぜんえい書道家はこうした決まりにしばられずに、 自由な表現を目指すものである。彼らは文字を書こうとさえ考えていない。ただ自分の心を表現することのみを目指す。文字として読めないがゆえに、 その筆の線が余白よはくと相まって作り出す空間くうかんの美を純粋じゅんすい鑑賞かんしょうできるのである。
 前衛ぜんえい書道で、よく語られるのが上田桑鳩うえだそうきゅう (1899-1968年)の「愛」 (1951年、第7回日本美術展覧会てんらんかい出展しゅってん) である。この作品が発表されたときの衝撃しょうげきは想像にかたくない。書としてあるまじきものと批判されずにはすまなかったのも、よくわかる。上田桑鳩うえだそうきゅうは「日本経済新聞」の題字だいじを書いた高名こうめい古家しょかである。
 しかし、この作品を見ると、 この文字が 「ひん」 でなくてなんだろう。 失礼極まりないことだが、 これを 「愛」 と思う人などいるのだろうかという疑問を禁じえない。
人はその文字の持つ意味により、 固定的こていてきなイメージをいだくものだ。 卑近ひきんな例で恐縮きょうしゅくだが、たとえ高名こうめい古家しょかが書いたものであっても、「公衆便所こうしゅうべんじょ」 と書かれた書が芸術と呼ぶにたる作品かと聞かれれば、 ほとんどの人がいなと答えるであろうことは疑うべくもない。
 だが、 固定こてい観念からの解放なくして芸術は生まれない。 前衛ぜんえい書道は、 書道とは異なる新たな芸術の分野なのである。                              
 上田桑 「愛」

語彙リスト

Hiragana/
Katakana

Từ vựng Âm hán Nghĩa
ぜんえいしょどう 前衛書道 TIỀN VỆ THƯ ĐẠO Thư pháp tiên phong
ぶんや 分野 PHÂN DÃ Lĩnh vực
げんだい 現代 HIỆN ĐẠI Hiện đại
いちぶんや 一分野 NHẤT PHÂN DÃ Một lĩnh vực
ちい 地位 ĐỊA VỊ Vị trí
かくりつ 確率(する) XÁC SUẤT Xác lập
ひつじゅん 筆順 BÚT THUẬN Thứ tự khi hạ bút
にどがき 二度書き NHỊ ĐỘ THƯ Viết lại chữ đã viết
しば 縛る PHƯỢC Buộc
ふで BÚT Bút lông
よはく 余白 DƯ BẠCH Chỗ trống, lề
くうかん 空間 KHÔNG GIAN Không gian, khoảng trống
じゅんすい 純粋 THUẦN TÚY Thuần túy, tinh khiết
かんしょう 鑑賞(する) GIÁM THƯỞNG Đánh giá nghệ thuật
しゅってん 出展 XUẤT TRƯỞNG Tham gia triển lãm
しょうげき 衝撃 XUNG KÍCH Đả kích, đánh mạnh
ひはん 批判(する) PHÊ PHÁN Phê phán
だいじ 題字 ĐỀ TỰ Chữ đầu đề
こうめい 高名な CAO DANH Nổi tiếng, có danh vọng
しょか 書家 THƯ GIA Thư pháp gia
こていてき 固定的な CỐ ĐỊNH ĐÍCH Cố định
イメージ     Ấn tượng
いだ 抱く BÃO Ôm ấp, nuôi dưỡng
ひきん 卑近な TI CẬN Đơn giản, phổ biến
きょうしゅく 恐縮 KHỦNG SÚC Xin hãy bỏ qua
こうしゅうべんじょ 公衆便所 CÔNG CHÚNG TIỆN SỞ Nhà vệ sinh công cộng
いな PHỦ Không
うたが 疑う NGHI Nghi ngờ
こていかんねん 固定観念 CỐ ĐỊNH QUAN NIỆM Quan niệm rập khuôn
かいほう 解放 GIẢI PHÓNG Giải phóng
こと 異なる DỊ Khác
ペンキ     Sơn
しゆうち 私有地 TƯ HỮU ĐỊA Đất tư
キャンパス     Khuôn viên trường
ポスター     Poster, áp phích
そうげん 草原 THẢO NGUYÊN Thảo nguyên
ほんばん 本番 BẢN PHIÊN Biểu diễn trước khán giả
~にはげむ ~に励む LỆ Phấn đấu, cố gắng~
コーチ     Huấn luyện viên
おうじゃ 王者 VƯƠNG GIẢ Vua, bậc vương giả
ゴールイン     Ghi bàn
こどく 孤独な CÔ ĐỘC Cô độc
あいけん 愛犬 ÁI KHUYỂN Con chó yêu thích
しじょうちょうさ 市場調査 THỊ TRƯỜNG ĐIỀU TRA Điều tra thị trường
そんしつ 損失 TỔN THẤT Tổn thất
カワウソ     Con rái cá
けがわ 毛皮 MAO BÌ Lông, da thú
らんかく 乱獲(する) LOẠN HOẠCH Khai thác quá mức
ぜつめつ 絶滅(する) TUYỆT DIỆT Tuyệt chủng
あやま 過ち QUÁ Lỗi lầm, sai lầm
うらぎ 裏切る LÍ THIẾT Phản bội
けんりょくざ 権力の座 QUYỀN LỰC TỌA Ghế quyền lực
~をおわれる ~を追われる TRUY Theo đuổi ~
ストーリー     Câu chuyện
てんかい 展開 TRIỂN KHAI Triển khai
しゅやく 主役 CHỦ DỊCH Vai chính
たくみ 巧みな XẢO Tinh xảo
しちょうりつ 視聴率 THỊ THÍNH SUẤT Xếp hạng
トップ     Top, đầu, hàng đầu
かくとく 獲得(する) HOẠCH ĐẮC Thu được, giành được
リアル     Thực sự, thực tế
びょうしゃ 描写 MIÊU TẢ Miêu tả
げんそうてき 幻想的な HUYỀN TƯỞNG ĐÍCH Ảo tưởng
せかいかん 世界観 THẾ GIỚI QUAN Thế giới quan
いんしょう 印象 ẤN TƯỢNG Ấn tượng
げんせん(する) 厳選 NGHIÊM TUYỂN Lựa chọn cẩn thận
げんりょう 原料 NGUYÊN LIỆU Nguyên liệu
はぐくむ 育む DỤC Ấp ủ, nuôi dưỡng
(くうきが)すむ (空気が)澄む KHÔNG KHÍ TRÙNG Không khí trở nên trong sạch
ほこる 誇る KHỎA Tự hào
ウイスキー     Rượu Whisky
かいきょ 快挙 KHOÁI CỬ Thành tựu tuyệt vời
ねつい 熱意 NHIỆT Ý Nhiệt huyết, đam mê
なしとげる 成し遂げる THÀNH TOẠI Hoàn thành
ていでん 停電 ĐÌNH ĐIỆN Cúp điện
すいそく 推測 THÔI TRẮC Suy đoán
ふくさよう 副作用 PHÓ TÁC DỤNG Tác dụng phụ
しんちょう 慎重に THẬN TRỌNG Thận trọng
リーダー     Người dẫn đầu, lãnh đạo
けつだん 決断 QUYẾT ĐOẠN Quyết đoán, quả quyết
せま 迫る BÁCH Đến gần, thúc giục
コレクション     Bộ sưu tập
びじゅつひん 美術品 MĨ THUẬT PHẨM Tác phẩm nghệ thuật
ぞうけいふか 造詣が深い TẠO NGHỆ THÂM Quen thuộc, thành thạo
さっ 察する SÁT Suy ra, cảm giác
ていでん 停電 ĐÌNH ĐIỆN Cúp điện
すいそく 推測 THÔI TRẮC Suy đoán
ふくさよう 副作用 PHÓ TÁC DỤNG Tác dụng phụ
しんちょう 慎重に THẬN TRỌNG Thận trọng
リーダー     Người dẫn đầu, lãnh đạo
けつだん 決断 QUYẾT ĐOẠN Quyết đoán, quả quyết
せま 迫る BÁCH Đến gần, thúc giục
コレクション     Bộ sưu tập
びじゅつひん 美術品 MĨ THUẬT PHẨM Tác phẩm nghệ thuật
ぞうけい ふか 造詣が深い TẠO NGHỆ THÂM Quen thuộc, thành thạo
さっ 察する SÁT Suy ra, cảm giác
わいろ 賄賂 HỐI LỘ Hối lộ
まっさきに 真っ先に CHÂN TIÊN Thẳng về phía trước
きゅうめいボート 救命ボート CỨU MỆNH Thuyền cứu hộ
せんちょう 船長 THUYỀN TRƯỞNG Thuyền trưởng
たいど 態度 THÁI ĐỘ Thái độ
そうていがい 想定外 TƯỞNG ĐỊNH NGOẠI Không mong muốn
せきにんしゃ 責任者 TRÁCH NHIỆM GIẢ Người chịu trách nhiệm
はつげん 発言 PHÁT NGÔN Phát ngôn
だましとる だまし取る THỤ Lừa gạt lấy đi các thứ
おうりょう 横領(する) HOÀNH LĨNH Biển thủ, tham ô
ばっさい 伐採 PHẠT THÁI Khai thác gỗ
しぜんさいがい 自然災害 TỰ NHIÊN TAI HẠI Thiên tai
けっかんひん 欠陥品 KHIẾM HÃM PHẨM Mặt hàng, sản phẩm lỗi
しょうひしゃ 消費者 TIÊU PHÍ GIẢ Người tiêu dùng
ひなん 避難(する) TỊ NẠN Tị nạn
こうれいしゃ 高齢者 CAO LINH GIẢ Người cao tuổi
ふくし 福祉 PHÚC CHỈ Phúc lợi
おおやけば 公の場 CÔNG TRƯỜNG Nơi công cộng
しゃざい 謝罪(する) TẠ TỘI Tạ tội, xin lỗi
あいじょう 愛情 ÁI TÌNH Ái tình, tình cảm
てんらく 転落(する) CHUYỂN LẠC Rớt xuống, giáng chức
きせき 奇跡 KÌ TÍCH Kỳ tích
せんか 戦火 CHIẾN HỎA Cuộc chiến, binh hỏa
いこく 異国 DỊ QUỐC Nước ngoài, xứ lạ
めぐりあう めぐり合う HỢP Tình cờ gặp nhau
うんめい 運命 VẬN MỆNH Vận mệnh
だんあつ 弾圧(する) ĐÀN ÁP Đàn áp
ほうどう 報道(する) BÁO ĐẠO Tường thuật, thông báo
ジャーナリスト     Nhà báo
せいぎ 正義 CHÍNH NGHĨA Chính nghĩa
りとう 離島 LI ĐẢO Các đảo nhỏ tách rời nhau
ふせいじつ 不誠実 BẤT THÀNH THỰC Gian xảo
サービスセンター     Trung tâm dịch vụ khách hàng
クレーム     Phàn nàn
ひじょうしき 非常識 PHI THƯỜNG THỨC Thiếu kiến thức thông thường
なんかい 難解 NAN GIẢI Nan giải, khó hiểu
といかけ 問いかけ VẤN Đặt câu hỏi, hỏi
じしゅ(する) 自首 TỰ THỦ Tự thú, đầu hàng
したい 死体 TỬ THỂ Thi thể
もうかる 儲かる TRỮ Có lời, có lãi
ふほんい 不本意 BẤT BẢN Ý Miễn cưỡng, bất đắc dĩ
たんじゅん 単純 ĐƠN THUẦN Đơn thuần
ふかかい 不可解 BẤT KHẢ GIẢI Không thể hiểu được
きんかくじ 金閣寺 KIM CÁC TỰ Tên chùa (Chùa vàng)
けんぞうぶつ 建造物 KIẾN TẠO VẬT Xây dựng, tòa nhà
まこと 誠に THÀNH Rất, thực sự, thực
つうこん 痛恨 THỐNG HẬN Sự ăn năn
ぜいたく 贅沢 CHUẾ TRẠCH Xa xỉ, phung phí
さいがい 災害 TAI HẠI Tai họa, thảm họa
こきょう 故郷 CỐ HƯƠNG Cố hương
らくがき 落書き LẠC THƯ Viết, vẽ bậy
~ひょう ~表 BIỂU ~ Phiếu
じっこうりょく 実行力 THỰC HÀNH LỰC Khả năng thực hiện
しつぼう 失望 THẤT VỌNG Thất vọng
いきどお 憤り PHẪN Sự căm phẫn, bất bình
たいかん 退官 THOÁI QUAN Quan chức về hưu
いちどう 一同 NHẤT ĐỒNG Tất cả, cả
せきべつ 惜別 TÍCH BIỆT Đau khổ khi phải rời nhau
~のねん ~の念 NIỆM Cảm giác, suy nghĩ về ~
しんらい 信頼 TÍN LẠI Tin tưởng, tin cậy
がんか 眼科 NHÃN KHOA Khoa mắt, nhãn khoa
ホームドクター     Bác sĩ gia đình
せんもんい 専門医 CHUYÊN MÔN Y Bác sĩ chuyên khoa
おうぼさく 応募作 ỨNG MỘ TÁC Đệ trình, đệ đơn
すいせん(する) 推薦 THÔI TIẾN Tiến cử
にな 担う ĐẢM Gánh vác, đảm trách
じんざい 人材 NHÂN TÀI Nhân lực, nhân tài
ゆうざい 有罪 HỮU TỘI Có tội, có lỗi
ぶってきしょうこ 物的証拠 VẬT ĐÍCH CHỨNG CỨ Vật chứng
とら HỔ Con hổ
ひゃくじゅうおう 百獣の王 BÁCH THÚ VƯƠNG Vua chúa của muôn thú
がっかい 学会 HỌC HỘI Hội nghị khoa học
せいか 成果 THÀNH QUẢ Thành quả
しょうめい(する) 証明 CHỨNG MINH Bằng chứng, chứng minh
~のかぎ ~の鍵 KIỆN Chìa khóa của ~
たいぐう 待遇 ĐÃI NGỘ Đãi ngộ, tiếp đón
のぞ 望む VỌNG Hy vọng, ao ước, muốn
てんしょく 転職 CHUYỂN CHỨC Đổi nghề, chuyển việc
りょうしつ 良質 LƯƠNG CHẤT Chất lượng tốt
めいすい 名水 DANH THỦY Nước nổi tiếng
たしゃ 他者 THA GIẢ Người khác
おも 思いやる Thông cảm, quan tâm
耐える NẠI Chịu đựng, chịu được
ちょさくけんしゃ 著作権者 TRÚ TÁC QUYỀN GIẢ Người sở hữu bản quyền
どうい 同意 ĐỒNG Ý Đồng ý
しょうにん 承認 THỪA NHẬN Sự thừa nhận, đồng ý
リスク     Rủi ro, mạo hiểm
(リスクを) 負う PHỤ Gánh chịu (rủi ro)
りえき 利益 LỢI ÍCH Lợi nhuận, lãi
ぎょうむていけい 業務提携 NGHIỆP VỤ ĐỀ HUỆ Liên kết nghiệp vụ
プロジェクト     Dự án
こっかいぎいん 国会議員 QUỐC HỘI NGHỊ VIÊN Thành viên quốc hội
とうせん (する) 当選 (する) ĐƯƠNG TUYỂN Trúng cử, đắc cử
こじんじょうほう 個人情報 CÁ NHÂN TÌNH BÁO Thông tin cá nhân
だいさんしゃ 第三者 ĐỆ TAM GIẢ Bên/ người thứ 3
よさん 予算 DỰ TOÁN Ngân sách, dự toán
へんこう 変更 BIẾN CANH Thay đổi
ぎかい 議会 NGHỊ HỘI Họp quốc hội

前衛書道

ぜんえいしょどう - TIỀN VỆ THƯ ĐẠO - Thư pháp tiên phong

分野

ぶんや - PHÂN DÃ - Lĩnh vực

現代

げんだい - HIỆN ĐẠI - Hiện đại

一分野

いちぶんや - NHẤT PHÂN DÃ - Một lĩnh vực

地位

ちい - ĐỊA VỊ - Vị trí

確率(する)

かくりつ - XÁC SUẤT - Xác lập

筆順

ひつじゅん - BÚT THUẬN - Thứ tự khi hạ bút

二度書き

にどがき - NHỊ ĐỘ THƯ - Viết lại chữ đã viết

縛る

しば - PHƯỢC - Buộc

ふで - BÚT - Bút lông

余白

よはく - DƯ BẠCH - Chỗ trống, lề

空間

くうかん - KHÔNG GIAN - Không gian, khoảng trống

純粋

じゅんすい - THUẦN TÚY - Thuần túy, tinh khiết

鑑賞(する)

かんしょう - GIÁM THƯỞNG - Đánh giá nghệ thuật

出展

しゅってん - XUẤT TRƯỞNG - Tham gia triển lãm

衝撃

しょうげき - XUNG KÍCH - Đả kích, đánh mạnh

批判(する)

ひはん - PHÊ PHÁN - Phê phán

題字

だいじ - ĐỀ TỰ - Chữ đầu đề

高名な

こうめい - CAO DANH - Nổi tiếng, có danh vọng

書家

しょか - THƯ GIA - Thư pháp gia

固定的な

こていてき - CỐ ĐỊNH ĐÍCH - Cố định

イメージ

Ấn tượng

抱く

いだ - BÃO - Ôm ấp, nuôi dưỡng

卑近な

ひきん - TI CẬN - Đơn giản, phổ biến

恐縮

きょうしゅく - KHỦNG SÚC - Xin hãy bỏ qua

公衆便所

こうしゅうべんじょ - CÔNG CHÚNG TIỆN SỞ - Nhà vệ sinh công cộng

いな - PHỦ - Không

疑う

うたが - NGHI - Nghi ngờ

固定観念

こていかんねん - CỐ ĐỊNH QUAN NIỆM - Quan niệm rập khuôn

解放

かいほう - GIẢI PHÓNG - Giải phóng

異なる

こと - DỊ - Khác

ペンキ

Sơn

私有地

しゆうち - TƯ HỮU ĐỊA - Đất tư

キャンパス

Khuôn viên trường

ポスター

Poster, áp phích

草原

そうげん - THẢO NGUYÊN - Thảo nguyên

本番

ほんばん - BẢN PHIÊN - Biểu diễn trước khán giả

~に励む

~にはげむ - LỆ - Phấn đấu, cố gắng~

コーチ

Huấn luyện viên

王者

おうじゃ - VƯƠNG GIẢ - Vua, bậc vương giả

ゴールイン

Ghi bàn

孤独な

こどく - CÔ ĐỘC - Cô độc

愛犬

あいけん - ÁI KHUYỂN - Con chó yêu thích

市場調査

しじょうちょうさ - THỊ TRƯỜNG ĐIỀU TRA - Điều tra thị trường

損失

そんしつ - TỔN THẤT - Tổn thất

カワウソ

Con rái cá

毛皮

けがわ - MAO BÌ - Lông, da thú

乱獲(する)

らんかく - LOẠN HOẠCH - Khai thác quá mức

絶滅(する)

ぜつめつ - TUYỆT DIỆT - Tuyệt chủng

過ち

あやま - QUÁ - Lỗi lầm, sai lầm

裏切る

うらぎ - LÍ THIẾT - Phản bội

権力の座

けんりょくざ - QUYỀN LỰC TỌA - Ghế quyền lực

~を追われる

~をおわれる - TRUY - Theo đuổi ~

ストーリー

Câu chuyện

展開

てんかい - TRIỂN KHAI - Triển khai

主役

しゅやく - CHỦ DỊCH - Vai chính

巧みな

たくみ - XẢO - Tinh xảo

視聴率

しちょうりつ - THỊ THÍNH SUẤT - Xếp hạng

トップ

Top, đầu, hàng đầu

獲得(する)

かくとく - HOẠCH ĐẮC - Thu được, giành được

リアル

Thực sự, thực tế

描写

びょうしゃ - MIÊU TẢ - Miêu tả

幻想的な

げんそうてき - HUYỀN TƯỞNG ĐÍCH - Ảo tưởng

世界観

せかいかん - THẾ GIỚI QUAN - Thế giới quan

印象

いんしょう - ẤN TƯỢNG - Ấn tượng

厳選

げんせん(する) - NGHIÊM TUYỂN - Lựa chọn cẩn thận

原料

げんりょう - NGUYÊN LIỆU - Nguyên liệu

育む

はぐくむ - DỤC - Ấp ủ, nuôi dưỡng

(空気が)澄む

(くうきが)すむ - KHÔNG KHÍ TRÙNG - Không khí trở nên trong sạch

誇る

ほこる - KHỎA - Tự hào

ウイスキー

Rượu Whisky

快挙

かいきょ - KHOÁI CỬ - Thành tựu tuyệt vời

熱意

ねつい - NHIỆT Ý - Nhiệt huyết, đam mê

成し遂げる

成し遂げる THÀNH TOẠI Hoàn thành なしとげる - THÀNH TOẠI - Hoàn thành

停電

ていでん - ĐÌNH ĐIỆN - Cúp điện

推測

すいそく - THÔI TRẮC - Suy đoán

副作用

ふくさよう - PHÓ TÁC DỤNG - Tác dụng phụ

慎重に

しんちょう - THẬN TRỌNG - Thận trọng

リーダー

Người dẫn đầu, lãnh đạo

決断

けつだん - QUYẾT ĐOẠN - Quyết đoán, quả quyết

迫る

せま - BÁCH - Đến gần, thúc giục

コレクション

Bộ sưu tập

美術品

びじゅつひん - MĨ THUẬT PHẨM - Tác phẩm nghệ thuật

造詣が深い

ぞうけい ふか - TẠO NGHỆ THÂM - Quen thuộc, thành thạo

察する

さっ - SÁT - Suy ra, cảm giác

停電

ていでん - ĐÌNH ĐIỆN - Cúp điện

推測

すいそく - THÔI TRẮC - Suy đoán

副作用

ふくさよう - PHÓ TÁC DỤNG - Tác dụng phụ

慎重に

しんちょう - THẬN TRỌNG - Thận trọng

リーダー

Người dẫn đầu, lãnh đạo

決断

けつだん - QUYẾT ĐOẠN - Quyết đoán, quả quyết

迫る

せま - BÁCH - Đến gần, thúc giục

コレクション

Bộ sưu tập

美術品

びじゅつひん - MĨ THUẬT PHẨM - Tác phẩm nghệ thuật

造詣が深い

ぞうけい ふか - TẠO NGHỆ THÂM - Quen thuộc, thành thạo

賄賂

わいろ - HỐI LỘ - Hối lộ

真っ先に

まっさきに - CHÂN TIÊN - Thẳng về phía trước

救命ボート

きゅうめいボート - CỨU MỆNH - Thuyền cứu hộ

船長

せんちょう - THUYỀN TRƯỞNG - Thuyền trưởng

態度

たいど - THÁI ĐỘ - Thái độ

想定外

そうていがい - TƯỞNG ĐỊNH NGOẠI - Không mong muốn

責任者

せきにんしゃ - TRÁCH NHIỆM GIẢ - Người chịu trách nhiệm

発言

はつげん - PHÁT NGÔN - Phát ngôn

だまし取る

だましとる - THỤ - Lừa gạt lấy đi các thứ

横領(する)

おうりょう - HOÀNH LĨNH - Biển thủ, tham ô

伐採

ばっさい - PHẠT THÁI - Khai thác gỗ

自然災害

しぜんさいがい - TỰ NHIÊN TAI HẠI - Thiên tai

欠陥品

けっかんひん - KHIẾM HÃM PHẨM - Mặt hàng, sản phẩm lỗi

消費者

しょうひしゃ - TIÊU PHÍ GIẢ - Người tiêu dùng

避難(する)

ひなん - TỊ NẠN - Tị nạn

高齢者

こうれいしゃ - CAO LINH GIẢ - Người cao tuổi

福祉

ふくし - PHÚC CHỈ - Phúc lợi

公の場

おおやけば - CÔNG TRƯỜNG - Nơi công cộng

謝罪(する)

しゃざい - TẠ TỘI - Tạ tội, xin lỗi

愛情

あいじょう - ÁI TÌNH - Ái tình, tình cảm

転落(する)

てんらく - CHUYỂN LẠC - Rớt xuống, giáng chức

奇跡

きせき - KÌ TÍCH - Kỳ tích

戦火

せんか - CHIẾN HỎA - Cuộc chiến, binh hỏa

異国

いこく - DỊ QUỐC - Nước ngoài, xứ lạ

めぐり合う

めぐりあう - HỢP - Tình cờ gặp nhau

運命

うんめい - VẬN MỆNH - Vận mệnh

弾圧(する)

だんあつ - ĐÀN ÁP - Đàn áp

報道(する)

ほうどう - BÁO ĐẠO - Tường thuật, thông báo

ジャーナリスト

Nhà báo

正義

せいぎ - CHÍNH NGHĨA - Chính nghĩa

離島

りとう - LI ĐẢO - Các đảo nhỏ tách rời nhau

不誠実

ふせいじつ - BẤT THÀNH THỰC - Gian xảo

サービスセンター

Trung tâm dịch vụ khách hàng

クレーム

Phàn nàn

非常識

ひじょうしき - PHI THƯỜNG THỨC - Thiếu kiến thức thông thường

難解

なんかい - NAN GIẢI - Nan giải, khó hiểu

問いかけ

といかけ - VẤN - Đặt câu hỏi, hỏi

自首

じしゅ(する) - TỰ THỦ - Tự thú, đầu hàng

儲かる

もうかる - TRỮ - Có lời, có lãi

不本意

ふほんい - BẤT BẢN Ý - Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

単純

たんじゅん - ĐƠN THUẦN - Đơn thuần

不可解

ふかかい - BẤT KHẢ GIẢI - Không thể hiểu được

金閣寺

きんかくじ - KIM CÁC TỰ - Tên chùa (Chùa vàng)

建造物

けんぞうぶつ - KIẾN TẠO VẬT - Xây dựng, tòa nhà

誠に

まこと - THÀNH - Rất, thực sự, thực

痛恨

つうこん - THỐNG HẬN - Sự ăn năn

贅沢

ぜいたく - CHUẾ TRẠCH - Xa xỉ, phung phí

災害

さいがい - TAI HẠI - Tai họa, thảm họa

故郷

こきょう - CỐ HƯƠNG - Cố hương

落書き

らくがき - LẠC THƯ - Viết, vẽ bậy

~表

~ひょう - BIỂU - ~ Phiếu

実行力

じっこうりょく - THỰC HÀNH LỰC - Khả năng thực hiện

失望

しつぼう - THẤT VỌNG - Thất vọng

憤り

いきどお - PHẪN - Sự căm phẫn, bất bình

退官

たいかん - THOÁI QUAN - Quan chức về hưu

一同

いちどう - NHẤT ĐỒNG - Tất cả, cả

惜別

せきべつ - TÍCH BIỆT - Đau khổ khi phải rời nhau

~の念

~のねん - NIỆM - Cảm giác, suy nghĩ về ~

信頼

しんらい - TÍN LẠI - Tin tưởng, tin cậy

眼科

がんか - NHÃN KHOA - Khoa mắt, nhãn khoa

ホームドクター

Bác sĩ gia đình

専門医

せんもんい - CHUYÊN MÔN Y - Bác sĩ chuyên khoa

応募作

おうぼさく - ỨNG MỘ TÁC - Đệ trình, đệ đơn

推薦

すいせん(する) - THÔI TIẾN - Tiến cử

担う

にな - ĐẢM - Gánh vác, đảm trách

人材

じんざい - NHÂN TÀI - Nhân lực, nhân tài

有罪

ゆうざい - HỮU TỘI - Có tội, có lỗi

物的証拠

ぶってきしょうこ - VẬT ĐÍCH CHỨNG CỨ - Vật chứng

とら - HỔ - Con hổ

百獣の王

ひゃくじゅうおう - BÁCH THÚ VƯƠNG - Vua chúa của muôn thú

学会

がっかい - HỌC HỘI - Hội nghị khoa học

成果

せいか - THÀNH QUẢ - Thành quả

証明

しょうめい(する) - CHỨNG MINH - Bằng chứng, chứng minh

~の鍵

~のかぎ - KIỆN - Chìa khóa của ~

~の鍵

~のかぎ - KIỆN - Chìa khóa của ~

待遇

たいぐう - ĐÃI NGỘ - Đãi ngộ, tiếp đón

待遇

たいぐう - ĐÃI NGỘ - Đãi ngộ, tiếp đón

待遇

たいぐう - ĐÃI NGỘ - Đãi ngộ, tiếp đón

待遇

たいぐう - ĐÃI NGỘ - Đãi ngộ, tiếp đón

望む

のぞ - VỌNG - Hy vọng, ao ước, muốn

転職

てんしょく - CHUYỂN CHỨC - Đổi nghề, chuyển việc

良質

りょうしつ - LƯƠNG CHẤT - Chất lượng tốt

名水

めいすい - DANH THỦY - Nước nổi tiếng

他者

たしゃ - THA GIẢ - Người khác

思いやる

おも - TƯ - Thông cảm, quan tâm

耐える

た - NẠI - Chịu đựng, chịu được

著作権者

ちょさくけんしゃ - TRÚ TÁC QUYỀN GIẢ - Người sở hữu bản quyền

同意

どうい - ĐỒNG Ý - Đồng ý

承認

しょうにん - THỪA NHẬN - Sự thừa nhận, đồng ý

リスク

Rủi ro, mạo hiểm

(リスクを) 負う

お - PHỤ - Gánh chịu (rủi ro)

利益

りえき - LỢI ÍCH - Lợi nhuận, lãi

業務提携

ぎょうむていけい - NGHIỆP VỤ ĐỀ HUỆ - Liên kết nghiệp vụ

プロジェクト

Dự án

国会議員

こっかいぎいん - QUỐC HỘI NGHỊ VIÊN - Thành viên quốc hội

当選 (する)

とうせん (する) - ĐƯƠNG TUYỂN - Trúng cử, đắc cử

個人情報

こじんじょうほう - CÁ NHÂN TÌNH BÁO - Thông tin cá nhân

第三者

だいさんしゃ - ĐỆ TAM GIẢ - Bên/ người thứ 3

予算

よさん - DỰ TOÁN - Ngân sách, dự toán

変更

へんこう - BIẾN CANH - Thay đổi

議会

ぎかい - NGHỊ HỘI - Họp quốc hội
1 / 196

V る + べからず

Cấm không được làm ...../Không thể .....

Sơn mới quét. Tuyệt đối không được ngồi.

ペンキ塗りたて。座るべからず。

のみ

Chỉ .....

Chắc là đã làm hết tất cả những việc cần làm rồi nhỉ. Giờ thì chỉ còn việc chờ đợi kết quả mà thôi.

やるべきことはすべてやったんでしょう。あとはただ結果を待つのみだね。

がゆえ

Do, vì ..... nên .....

Cha mẹ vì yêu thương con cái nên đôi khi cũng nghiêm khắc với con.

親は愛するがゆえに、子どもに厳しくすることもある。

が相まって

Cùng với N~/Cộng với N~/Kết hợp với N~

Bức tranh này kết hợp giữa lối miêu tả chân thực và thế giới quan huyền ảo, tạo nên ấn tượng khó phai.

この絵は、リアルな描写に幻想的な世界観が相まって、忘れがたい印象を与える。

にかたくない

Dễ dàng làm gì đó ~/Không khó để ~

Nỗi bất an và sợ hãi của những người bị mắc kẹt trong thang máy do mất điện đột ngột là điều không khó tưởng tượng.

突然の停電でエレベーターに閉じ込められた人の不安と恐怖は想像にかたくない。

にあるまじき

Không chấp nhận được ~ Không được phép ~ Không nên ~

Việc lừa tiền của người cao tuổi là điều không thể tha thứ được với tư cách là một con người.

お年寄りからお金をだまし取るなんて、人として許すまじきことだ。

ずにはすまない

Không ... thì ... không xong, không thể tránh khỏi

Vì đã biển thủ tiền của công ty nên anh ta chắc chắn không thể tránh khỏi việc bị sa thải.

会社の金を横領したのだから、彼は首にならずにはすまないはずだ。

でなくてなんだろう

Không là ... thì là gì .../Nếu đây không phải là ... thì là gì.

Mèo mẹ đã chiến đấu với một con chó lớn vì mèo con. Nếu đó không phải là tình yêu thì là gì nữa?

親猫が、子猫のために大きな犬と戦った。これが愛情でなくてなんだろう。

極まりない / 極まる

Hết sức, quá sức, cực kì .....

Dù chỉ là làm thêm đi nữa, việc kiểm tra email ngay trong lúc phỏng vấn thì thật là vô cùng thiếu ý thức.

アルバイトとはいえ、面接中にメールを確認するとは非常識極まる。

N + を禁じえない

Làm ... cho xem

Trước hình ảnh những người đã mất quê hương vì thiên tai, tôi không thể kìm được nước mắt.

災害で故郷を失った人々を姿に涙を禁じえなかった。

にたる

Đáng/ xứng đáng, đủ để .....

Anh ấy khó có thể nói là một nhà giáo dục xuất sắc, nhưng xét về nghiên cứu chuyên môn thì là một con người đáng kính trọng.

彼は優れた教育者とは言いがたいが、専門の研究にかけては尊敬にたる人物だ。

V-る + べくもない

Không thể .../Là sao có thể ...

Vào thời điểm đó, với tôi khi còn là một đứa trẻ, việc mẹ đã cảm thấy thế nào là điều không thể nào biết được.

当時母がどんな気持ちだったのか、子どもの私には知るべくもないことだった。

なくして

Nếu không .../Thì không ...

Người ta nói “không có nỗ lực thì không có thành công”, nhưng chẳng phải vận may cũng là một yếu tố hay sao?

努力なくして成功なしというが、運というものもあるのではないだろうか。
1 / 26

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *