Vỡ Lòng 9・Bảng chữ cái Katakana

● Các câu dùng trong lớp học Các từ ngữ của học sinh 1.せんせい   Sensei Cô giáo/ Thầy giáo/ Giáo viên 2.みなさん   Minasan Các bạn 3.すみません、トイレへいってもいいですか。      Sumimasen, toire e ittemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép đi vệ sinh có được không ạ? 4.すみません、みずをのんでもいいですか。      Sumimasen, mizuwo nondemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép uống nước có được không ạ? 5.すみません、すわってもいいですか。      Sumimasen, suwattemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép ngồi xuống có được không ạ? 6.すみません、たってもいいですか。      Sumimasen, tattemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép đứng dậy có được không ạ? 7.すみません、ゆっくりいってください。      Sumimasen, yukkuri ittekudasai Xin lỗi, xin hãy nói chậm lại ạ. 8.すみません、もういちどおねがいします。      Sumimasen, moo ichido onegaishimasu Xin lỗi, xin hãy nhắc lại một lần nữa ạ. ● Nghe và nhắc lại ● Lưu ý các quy tắc Trọc âm, Xúc âm, Ảo âm, cách đọc ghép i và n tương tự vơi bảng chữ cái Hiragana. Riêng về quy tắc trường âm của Katakana thì sử dụng ký hiệu trường âm” -“. ● Nghe và nhắc lại ● Nhận diện mặt chữ● Luyện viết             ● Nghe và nhắc lại ● Nhận diện mặt chữ● Luyện viết          

Continue reading

Ôn tập từ vựng Hiragana

● Ôn tập các câu dùng trong lớp học Các từ ngữ của giáo viên 1.はじめましょう   Hajimemashoo Chúng ta hãy bắt đầu nhé.   はじめよう   Hajimeyoo Bắt đầu nào 2.おわりましょう   Owarimashoo Chúng ta hãy kết thúc nhé   おわろう   Owaroo Kết thúc thôi 3.やすみましょう   Yasumimashoo Chúng ta nghỉ nhé   やすもう   Yasumoo Nghỉ nào 4. きゅうけいしましょう   Kyuukeishimashoo Chúng ta nghỉ giải lao nhé   きゅうけいしよう   Kyuukeishiyoo Nghỉ giải lao thôi 5.いってください   Ittekudasai Em hãy nói đi nào   いって   Itte Nói đi 6.かいてください   Kaitekudasai Em hãy viết đi nào   かいて   Kaite Viết đi 7.きいてください   Kiitekudasai Em hãy lắng nghe   きいて   Kiite Nghe đi 8.よんでください   Yondekudasai Em hãy đọc đi nào   よんで   Yonde Đọc đi 9.みてください   Mitekudasai Em hãy nhìn đi nào   みて   Mite Nhìn đi 10.おぼえてください   Oboetekudasai Em hãy ghi nhớ   おぼえて   Oboete Hãy nhớ 11.きょうかしょをひらいてください。        Kyookashowo hiraite kudasai Giáo viên nên nói cụ thể        きょうかしょをひらいてください。15ページです。        (きょうかしょの15ページをひらいてください。) Em hãy mở sách ra Giáo viên nên nói cụ thể Em hãy mở sách ra. Trang 15 ( Em hãy mở trang 15 sách giáo khoa.)       きょうかしょをひらいて。          Kyookashowo hiraite Mở sách ra 12.きょうかしょをとじてください。   Kyokashowo tojitekudasai Em hãy gấp sách vào   きょうかしょをとじて   Kyokashowo

Continue reading

Ôn tập từ vựng Hiragana

● Ôn tập chào hỏi cơ bản 1.おはよう   Ohayoo Chào buổi sáng. 2.おはようございます   Ohayoo gozaimasu Chào buổi sáng. 3.こんにちは   Konnichiwa Chào buổi trưa, chiều. 4.こんばんは   Kombanwa Chào buổi tối. 5.ありがとう   Arigatoo Cảm ơn 6.ありがとうございます   Arigatoo gozaimasu Cảm ơn 7.どうも   Doomo Cảm ơn 8.どうも ありがとうございます   Doomo arigatoo gozaimasu Cảm ơn 9.すみません   Sumimasen Xin lỗi 10. ごめん   Gomen Xin lỗi 11. ごめんなさい   Gomennasai Xin lỗi 12. しつれいします   Shitsureishimasu Em xin phép ạ. (Sử dụng khi muốn vào hoặc ra khỏi lớp học) 13. おさきにしつれいします   Osakini shitsureishimasu Tôi xin phép đi trước 14. おつかれさま   Otsukaresama Anh/chị vất vả rồi 15. おつかれさまでした   Otsukaresamadeshita Anh/chị vất vả rồi 16. さようなら   Sayoonara Tạm biệt 17. じゃあ、また   Jaa, mata Vậy thì, hẹn gặp lại 18. おやすみ   Oyasumi Chúc ngủ ngon 19. おやすみなさい   Oyasuminasai Chúc ngủ ngon ● Bài 1 ● Bài 2 ● Bài 3

Continue reading

Cơ bản -【第18課】

問題1: ___のことばはひらがなでどう書きますか。1・2・3・4から一番いいものを一つ選んでください。 1.車の 運転が できますか。 a. うんてん  b. うんどう  c. うんめい              d. うんちん 2.私の 趣味しゅみは 映画です。 a. えいが b. えが  c. えか   d. えいか 3.毎日、 日記を 書きます。 a. ひっき b. ひき    c. びき  d. にっき 4.手を 洗います。 a. ならいます b. あらいます c. うたいます   d. つかいます 5.現金で 払はらいます。 a. げんきん b. けんきん  c. げんおかね   d. けんおかね 問題2: ___のことばはどう書きますか。1・2・3・4から一番いいものを一つ選んでください。 1.どんな どうぶつ が 好きですか。 a. 動物  b. 働物   c. 植物     d. 産物 2.おいのり を してから、 寝ます。 a. お降り              b. お帰り   c. お祈り   d. お折り 3.インターネットで ホテルの よやくが できますか。 a. 予約  b. 契約     c. 予報           d. 予算   4.毎晩、ピアノを ひきます。 a. 引きます     b. 弾きます       c. 起きます     d. 行きます 5.外国へ 行って、切手きってを あつめます。 a. 止めます b. 始めます       c. 閉めます        d. 集めます   問題3: ___に何を入れますか。1・2・3・4から一番いいものを一つ選んでください。 1.資料しりょうを  ___ 前に、 住所じゅうしょを 確認かくにんしてください。 a. 飲む b. 送る       c. 作る      d. 知る 2.この雑誌ざっしを ___ もいいですか。 a. 飲んで b. 食べて      c. 読んで    d. 洗って 3.なかなか ___ を覚おぼえることが できません。 a. 漢字かんじ b. 思います    c. 毎日  d. そして 4.狭せまいですから、大きい 机つくえを ___ ことが できません。  a. 上げる b. 出る    c. 置おく d. 洗あらう 5.___ は 音楽おんがくを 聞きくことです。 a. 現金げんきん        b. 趣味しゅみ        c. 上着うわぎ                     d. 興味きょうみ 問題4:___に適当てきとうな助詞じょしを入れてください。 1.10年 ___ 前に、 クランス語を ならいましたが、今は 話すこと ___ できません。 2.一週間しゅうかん ___ 2回家族かぞく ___  電話を かけます。 3.クリスマス ___ 前に、 お土産みやげ  ___ たくさん  ___ 買います。 4.妹いもうとさんは 桜さくら大学  ___ 入ることが できました。 5.あの馬うま ___ 写真しゃしんを 撮とることが できますか。 問題5:★ に 入る ものは どれですか。1・2・3・4から いちばん いい ものを 一つ えらんで ください。 1.日本へ ____   __★__   ____   ____ 勉強べんきょうしました。 a. 前に              b. 来る  c. 日本語を     d. 3か月ぐらい 2.日本では ____   __★__   ____   ____ できません。 a. 桜さくらを       b. 見る     c. ことが     d. なかなか  3. ____  を ____   __★__    ____。 a. バイク         b. こと        c. 運転する       

Continue reading

Vỡ Lòng 8・Luyện tập

● Các câu dùng trong lớp học Các từ ngữ của học sinh 1.せんせい   Sensei Cô giáo/ Thầy giáo/ Giáo viên 2.みなさん   Minasan Các bạn 3.すみません、トイレへいってもいいですか。      Sumimasen, toire e ittemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép đi vệ sinh có được không ạ? 4.すみません、みずをのんでもいいですか。      Sumimasen, mizuwo nondemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép uống nước có được không ạ? 5.すみません、すわってもいいですか。      Sumimasen, suwattemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép ngồi xuống có được không ạ? 6.すみません、たってもいいですか。      Sumimasen, tattemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép đứng dậy có được không ạ? 7.すみません、ゆっくりいってください。      Sumimasen, yukkuri ittekudasai Xin lỗi, xin hãy nói chậm lại ạ. 8.すみません、もういちどおねがいします。      Sumimasen, moo ichido onegaishimasu Xin lỗi, xin hãy nhắc lại một lần nữa ạ. ● Luyện phát âm bài 1 ● Luyện phát âm bài 2 ● Luyện phát âm bài 3 ● Luyện phát âm bài 4 ● Luyện phát âm bài 5 ● Luyện phát âm bài 6 ● Luyện phát âm bài 7 ● Chọn từ thích hợp Luyện tập 1 Luyện tập 2 Luyện tập 3 Luyện tập 4 Luyện tập 5 Luyện tập 6 Luyện tập 7

Continue reading