問題1: ___のことばはひらがなでどう書きますか。1・2・3・4から一番いいものを一つ選んでください。 1.車の 運転が できますか。 a. うんてん b. うんどう c. うんめい d. うんちん 2.私の 趣味しゅみは 映画です。 a. えいが b. えが c. えか d. えいか 3.毎日、 日記を 書きます。 a. ひっき b. ひき c. びき d. にっき 4.手を 洗います。 a. ならいます b. あらいます c. うたいます d. つかいます 5.現金で 払はらいます。 a. げんきん b. けんきん c. げんおかね d. けんおかね 問題2: ___のことばはどう書きますか。1・2・3・4から一番いいものを一つ選んでください。 1.どんな どうぶつ が 好きですか。 a. 動物 b. 働物 c. 植物 d. 産物 2.おいのり を してから、 寝ます。 a. お降り b. お帰り c. お祈り d. お折り 3.インターネットで ホテルの よやくが できますか。 a. 予約 b. 契約 c. 予報 d. 予算 4.毎晩、ピアノを ひきます。 a. 引きます b. 弾きます c. 起きます d. 行きます 5.外国へ 行って、切手きってを あつめます。 a. 止めます b. 始めます c. 閉めます d. 集めます 問題3: ___に何を入れますか。1・2・3・4から一番いいものを一つ選んでください。 1.資料しりょうを ___ 前に、 住所じゅうしょを 確認かくにんしてください。 a. 飲む b. 送る c. 作る d. 知る 2.この雑誌ざっしを ___ もいいですか。 a. 飲んで b. 食べて c. 読んで d. 洗って 3.なかなか ___ を覚おぼえることが できません。 a. 漢字かんじ b. 思います c. 毎日 d. そして 4.狭せまいですから、大きい 机つくえを ___ ことが できません。 a. 上げる b. 出る c. 置おく d. 洗あらう 5.___ は 音楽おんがくを 聞きくことです。 a. 現金げんきん b. 趣味しゅみ c. 上着うわぎ d. 興味きょうみ 問題4:___に適当てきとうな助詞じょしを入れてください。 1.10年 ___ 前に、 クランス語を ならいましたが、今は 話すこと ___ できません。 2.一週間しゅうかん ___ 2回家族かぞく ___ 電話を かけます。 3.クリスマス ___ 前に、 お土産みやげ ___ たくさん ___ 買います。 4.妹いもうとさんは 桜さくら大学 ___ 入ることが できました。 5.あの馬うま ___ 写真しゃしんを 撮とることが できますか。 問題5:★ に 入る ものは どれですか。1・2・3・4から いちばん いい ものを 一つ えらんで ください。 1.日本へ ____ __★__ ____ ____ 勉強べんきょうしました。 a. 前に b. 来る c. 日本語を d. 3か月ぐらい 2.日本では ____ __★__ ____ ____ できません。 a. 桜さくらを b. 見る c. ことが d. なかなか 3. ____ を ____ __★__ ____。 a. バイク b. こと c. 運転する
Continue readingCategory: 初級
Vỡ Lòng 8・Luyện tập
● Các câu dùng trong lớp học Các từ ngữ của học sinh 1.せんせい Sensei Cô giáo/ Thầy giáo/ Giáo viên 2.みなさん Minasan Các bạn 3.すみません、トイレへいってもいいですか。 Sumimasen, toire e ittemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép đi vệ sinh có được không ạ? 4.すみません、みずをのんでもいいですか。 Sumimasen, mizuwo nondemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép uống nước có được không ạ? 5.すみません、すわってもいいですか。 Sumimasen, suwattemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép ngồi xuống có được không ạ? 6.すみません、たってもいいですか。 Sumimasen, tattemo iidesuka Xin lỗi, em xin phép đứng dậy có được không ạ? 7.すみません、ゆっくりいってください。 Sumimasen, yukkuri ittekudasai Xin lỗi, xin hãy nói chậm lại ạ. 8.すみません、もういちどおねがいします。 Sumimasen, moo ichido onegaishimasu Xin lỗi, xin hãy nhắc lại một lần nữa ạ. ● Luyện phát âm bài 1 ● Luyện phát âm bài 2 ● Luyện phát âm bài 3 ● Luyện phát âm bài 4 ● Luyện phát âm bài 5 ● Luyện phát âm bài 6 ● Luyện phát âm bài 7 ● Chọn từ thích hợp Luyện tập 1 Luyện tập 2 Luyện tập 3 Luyện tập 4 Luyện tập 5 Luyện tập 6 Luyện tập 7
Continue reading第12.2課・Quá khứ tính từ
言葉ことば: ④ N1 と N2 と どちらが “ Tính từ ” ですか。 → N1/N2 のほうが “ Tính từ ” です。 → どちらも N1 và N2 cái nào ~ hơn? …N1 ( N2) ~ hơn. …Cả 2 đều (Cách hỏi và nói so sánh hơn, kém giữa 2 vật) Luôn sử dụng từ để hỏi どちら khi muốn so sánh giữa 2 vật hay người. 例文れいぶん: 1.野球やきゅうと サッカーと どちらが おもしろいですか。 Bóng chày và bóng đá cái nào thú vị hơn? → サッカーのほうが おもしろいです。 Bóng đá thú vị hơn. 2.夏なつと 冬ふゆと どちらが 好すきですか。 Mùa hè và mùa đông bạn thích mùa nào hơn? → 夏なつのほうが すきです。 Tôi thích mùa hè hơn. 3.本ほんと 映画えいがと どちらが おもしろいですか。 Sách và phim cái nào thú vị hơn? → どちらも おもしろいです。 Cả hai đều thú vị. 練習れんしゅう 1: 例れい: 夏なつ・冬ふゆ・好すき → 夏なつと 冬ふゆと どちらが 好すきですか。 …夏なつのほうが すきです。 1)りんご・みかん・おいしい 2)ビール・ジュース・いい 3)いぬ・ねこ・好すき Luyện dịch: 1)Hiragana và Katakana chữ nào khó hơn? → Katakana khó hơn ____________。 2)Mùa hè và mùa đông bạn thích mùa gì hơn? → Tôi thích cả hai. ____________。 3)Chó và mèo bạn thích con nào hơn? → Tôi thích chó hơn. _____ _______。 言葉ことば: いちばん Nhất ずっと hơn, suốt 初はじめて Lần đầu tiên 紅葉もみじ Cây lá đỏ, lá đỏ ⑤ N1 [ のなか ]
Continue reading第11.2課 ・ Lượng từ tiếng Nhật
③ ~ぐらい Khoảng Luôn đứng sau số lượng và lượng từ. 例文れいぶん: 1.会社かいしゃに 社員しゃいんが 30人にんぐらい います。 Trong công ty có khoảng 30 nhân viên. 2.教室きょうしつに 学生がくせいが 20人にんぐらい います。 Trong lớp có khoảng 20 học sinh. 3.毎日まいにち 2時間じかんぐらい 勉強べんきょうします。 Tôi học khoảng 2 tiếng mỗi ngày. 練習れんしゅう: Luyện dịch: 1)Tôi ở Nhật khoảng 1 tuần. ____________。 2)Bạn Mai đã học tiếng Nhật khoảng 3 tháng. ____________。 3)Phòng học này có khoảng 10 cái bàn. ____________。 ④ どのぐらい Bao lâu? – Dùng để hỏi về thời lượng, số lượng. – Có thể dùng どのくらい hoặc どのぐらい để hỏi. 例文れいぶん: 1.どのぐらい 日本語にほんごを 勉強べんきょうしましたか。→ 4年ねん 勉強べんきょうしました。 Bạn học tiếng Nhật được bao lâu rồi? → Tôi học được 4 năm rồi. 2.ハノイから タンホアまで どのぐらい かかりますか。 Từ Hà Nội đến Thanh Hóa mất bao lâu? → バスで 4時間半じかんはん かかります。 Mất 4 tiếng rưỡi đi bằng xe buýt. 練習れんしゅう: Luyện dịch: 1)Bạn học tiếng Anh được bao lâu rồi? Tôi học được 1 năm rồi. ____________。 2)Từ Việt Nam đến Nhật Bản mất bao lâu? Mất 5 tiếng đi bằng máy bay. ____________。 3)Đến công ty mất bao lâu? Mất 30 phút bằng xe máy. ____________。 ⑤ N だけ / Lượng từ だけ だけ có nghĩa là “ Chỉ”. Được đặt sau số lượng từ hoặc danh từ để biểu thị ý nghĩa là “không nhiều hơn thế”
Continue reading第10.2課・Cách nói sự tồn tại của người, sự vật
言葉ことば: ④ N1 (vật, người, địa điểm) の N2 (danh từ chỉ vị trí) – Cả cụm “N1 の N2” được sử dụng như một danh từ chỉ địa điểm. – うえ、した、まえ、うしろ、みぎ、ひだり、なか、そと、となり、ちかく và あいだ là những danh từ biểu thị vị trí tương đối so với vật thể nào đó. 例文れいぶん: 1.テーブルの 上うえに 本ほんが あります。 Trên bàn có quyển sách. 2.教室きょうしつの 中なかに 学生がくせいが います。 Trong phòng có học sinh. 3.駅えきの 近ちかくに 何なにが ありますか。→ コンビニが あります。 Gần nhà ga có cái gì? → Có cửa hàng tiện lợi. 練習れんしゅう 1: 例れい: ドア・スイッチ → ドアの 右みぎに スイッチが あります。 1)いす・猫ねこ → 2)店みせ・くるま → 3)冷蔵庫れいぞうこ・いろいろなもの → 練習れんしゅう 2: 例れい: テーブルの 上・何なに → テーブル の上に 何なにが ありますか。 …かばんが あります。 1)部屋へや・だれ → 2)窓まどの前まえ・何なに → 3)庭にわ・何なに → Luyện dịch: 1)Ở trong ví có cái gì? Có tiền. ____________。 2)Trên cây có con mèo. ____________。 3)Trước nhà hàng có siêu thị. ____________。 ⑤ N1 や N2 N1 và N2 – や dùng để nối các danh từ. – Khác với と dùng để liệt kê toàn bộ, や chỉ liệt kê mang tính chất tượng trưng, tiêu biểu. 例文れいぶん: 1.教室きょうしつの 中なかに 机つくえや 椅子いすが あります。 Trong phòng học có bàn, ghế,… 2.かばんの 中なかに ペンや 本ほんが あります。 Trong cặp có bút, sách,… 3.かばんの 中なかに 何なにが ありますか。→ えんぴつや ノートが あります。 Trong cặp có cái gì? → Có bút chì, vở,… 練習れんしゅう: 例れい: 机つくえの上うえに 何なにが ありますか。 → 机つくえの上うえに パソコンや 辞書じしょや 時計とけいが あります。 Luyện dịch: 1)Trong hộp có thư, ảnh,… ____________。 2)Ở trong phòng có máy tính, tivi,…
Continue readingVỡ Lòng 7・Ảo âm
● Các câu dùng trong lớp học Các từ ngữ của giáo viên 16. きこえますか。 Kikoemasuka はい、きこえます。 Hai, kikoemasu いいえ、きこえません。 Iie, kikoemasen Em có nghe thấy không? Vâng, em nghe thấy ạ. Không, em không nghe thấy ạ. 17. みえますか。 Miemasuka はい、みえます。 Hai, miemasu いいえ、みえません。 Iie, miemasen Em có nhìn thấy không? Vâng, em nhìn thấy ạ. Không, em không nhìn thấy ạ. 18.いいですか Iidesuka Được chưa các em いい? Ii Được chưa? 19.はい、 いいです。 Hai,iidesu Ừ, được rồi. いいえ、 だめです。 Iie, damedesu Không, không được. 20.つぎにいってもいいですか。 Tsugini Ittemo iidesuka Chúng ta chuyển sang phần tiếp theo được không? つぎいってもいい? Tsugi Ittemo ii Chúng ta chuyển sang phần tiếp theo được không? 21.はい、 いいです。 Hai, iidesu Ừ, được rồi. いいえ、 まだです。 Iie, madadesu Không, chưa được. ● Ảo âm きゃ きゅ きょ ぎゃ ぎゅ ぎょ しゃ しゅ しょ じゃ じゅ じょ ちゃ ちゅ ちょ にゃ にゅ にょ ひゃ ひゅ ひょ びゃ びゅ びょ ぴゃ ぴゅ ぴょ みゃ みゅ みょ りゃ りゅ りょ Trong tiếng Nhật còn có các âm được ghép với các chữ 「や、ゆ、よ」 nhỏ để
Continue reading第9.2課・Sở thích, năng lực
言葉ことば: Từ vựng Nghĩa よく Tốt, rõ( chỉ mức độ) 大体だいたい Đại khái, đại thể 少すこし Ít, một ít たくさん Nhiều ぜんぜん Hoàn toàn~không (đi với thể phủ định) ③ よく/大体だいたい/たくさん/少すこし/あまり/全然ぜんぜん – Phó từ là những từ được đặt ở trước động từ để bổ nghĩa cho động từ. – Có 2 loại phó từ đó là: phó từ chỉ mức độ và phó từ chỉ số lượng. Phó từ chỉ mức độ Khẳng định よく だいたい すこし わかります わかります わかります Phủ định あまり ぜんぜん わかりません Phó từ chỉ số lượng Khẳng định たくさん すこし あります あります Phủ định あまり ぜんぜん ありません 例文れいぶん: 1.日本語にほんごが よく 分わかります。 Tôi hiểu tiếng Nhật tốt. 2.英語えいごが 大体だいたい 分わかります。 Tôi hiểu tiếng Anh cũng đại khái thôi. 3.フランス語ごが あまり 分わかりません。 Tôi không hiểu tiếng Pháp lắm. 4.お金かねが たくさん あります。 Tôi có nhiều tiền. 5.今日きょうは 少すこし 寒さむいです。 Hôm nay hơi lạnh. 練習れんしゅう: 例れい:マリアさん(はい、少すこし) → Q: マリアさんは 英語えいごが わかりますか。 A: はい、少すこし わかります。 1)マイさん (いいえ、全然ぜんぜん) 2)ジョンさん (はい、大体だいたい) 3)マイさん (いいえ、あまり) Luyện dịch: 1)Tôi hiểu một chút tiếng Pháp. ____________。 2)Bộ phim đó hoàn toàn không thú vị. ____________。 3)Tôi hiểu tiếng Anh tốt. ____________。 言葉ことば: ④ S1から、S2 Vì S1 nên S2 から dùng để giải
Continue readingVỡ Lòng 6・Trường âm, Xúc âm
● Các câu dùng trong lớp học Các từ ngữ của giáo viên 11.きょうかしょをひらいてください。 Kyookashowo hiraite kudasai Giáo viên nên nói cụ thể きょうかしょをひらいてください。15ページです。 (きょうかしょの15ページをひらいてください。) Em hãy mở sách ra Giáo viên nên nói cụ thể Em hãy mở sách ra. Trang 15 ( Em hãy mở trang 15 sách giáo khoa.) きょうかしょをひらいて。 Kyookashowo hiraite Mở sách ra 12.きょうかしょをとじてください。 Kyokashowo tojitekudasai Em hãy gấp sách vào きょうかしょをとじて Kyokashowo tojite Gấp sách vào 13.れんしゅうしてください Renshuushitekudasai Em hãy luyện tập đi nào れんしゅうして Renshuushite Luyện tập đi 14.わかりましたか? Wakarimashitaka Các em đã hiểu chưa nào わかった? Wakatta Hiểu chưa? 15.はい、 わかりました Hai, wakarimashita Vâng, chúng em hiểu rồi いいえ、 わかりません Iie, wakarimasen Không, chúng em không hiểu いいえ、まだです Iie, madadesu Không, chúng em chưa hiểu いいえ、まだわかりません Iie, mada wakarimasen Không, chúng em chưa hiểu I. CÁCH ĐỌC TRƯỜNG ÂM ● Nghe và nhắc lại Âm ngắn trong tiếng Nhật là năm âm あ、い、う、え、お và những nguyên âm này khi phát âm kéo dài thì gọi là âm dài. Âm ngắn chỉ có một đơn vị âm còn âm dài gồm hai đơn vị âm. Nghĩa của từ thay đổi theo độ dài của âm. ● Trường âm cột あ
Continue reading第8.2課・Tính từ
言葉ことば: ⑥ な- Adj (~な) N/い- Adj(~い) N N có tính chất, trạng thái A – Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó. – Khi đứng trước danh từ: + Tính từ đuôi な giữ nguyên な. + Tính từ đuôi い thì giữ nguyên い. 例文れいぶん: 1.桜さくらは きれいな 花はなです。 Sakura là loài hoa đẹp. 2.富士山ふじさんは 高たかい 山やまです。 Núi Phú Sĩ là ngọn núi cao. 3.大阪おおさかは にぎやかな 町まちです。 Osaka là thành phố náo nhiệt. 練習れんしゅう: 例れい:ミラーさんは____人ひとです。 → ミラーさんは 親切しんせつな 人ひとです。 → ミラーさんは ハンサムな 人ひとです。 → ミラーさんは おもしろい 人ひとです。 1)富士山ふじさんは____山やまです。 2)これは____車くるまです。 3)それは____ケーキです。 Luyện dịch: 1)Núi Phú Sĩ là ngọn núi nổi tiếng. _____________。 2)Xe hơi của anh Suzuki là xe hơi mới. _____________。 3)Đây là bộ phim thú vị. _____________。 ⑦ S は どんな N ですか S là N như thế nào? – Đây là cách đặt câu hỏi về đặc điểm tính chất của con người, sự vật, sự việc,… – どんな có nghĩa là ~như thế nào. Là nghi vấn từ dùng để hỏi đặc điểm, tính chất, trạng thái của con người, sự vật, sự việc,… – どんな luôn đứng trước một danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó. 例文れいぶん: 1.サン先生せんせいは どんな 人ひとですか。→ 親切しんせつな 人ひとです。 Cô Sang là người như thế nào. → Là người tốt bụng.
Continue reading