【第21話】レジャーにおすすめのところ

● 会話● 会話の表現 朝食ちょうしょく(夕食ゆうしょく)つき:Kèm bữa ăn sáng (ăn tối) 素泊すどまり:Ở lại qua đêm không kèm bữa ăn 食たべ放題ほうだい/飲のみ放題ほうだい:Ăn/uống thỏa thích 泊まりがけ:Ở lại đêm 日帰ひがえり:Du lịch trong ngày 一泊二日いっぱくふつか:2 ngày 1 đêm 2泊3日にはくみっか:3 ngày 2 đêm 宿泊費しゅくはくひ:Tiền thuê nhà trọ 眺ながめがいい:Cành nhìn đẹp ● 話しましょう

Continue reading

【第16話】忙しけど休まなければならない

● 会話 ● 会話の表現 a (子どもの学校の)三者面談さんしゃめんだん (幼稚園ようちえんの)父母会ふぼかい (母の)病院の付つき添そい (家の)水道すいどう/   ボイラー工事こうじ Họp phụ huynh (ở trường học) Hội phụ huynh học sinh  Đưa (mẹ) đến bệnh viện Thi công đường nước, nồi hơi trong nhà. b お休やすみをいただきたいんです。 Tôi muốn xin nghỉ phép ● 話しましょう

Continue reading

【第15話】社員証がない!

● 会話 ● 会話の表現 a ~をなくす ~を落とす Đánh mất ~ Đánh rơi ~ b ~を探す Tìm kiếm ~ c ~が見つかる Tìm thấy ~ a 不注意ふちゅうい ミス 不手際ふてぎわ Sự bất cẩn Lỗi Vụng về b お手数てすうをおかけして ご面倒めんどうをおかけして ご迷惑めいわくをおかけして ご心配しんぱいをおかけして (Xin lỗi) đã gây phiền phức (Xin lỗi) đã gây rắc rối (Xin lỗi) đã làm phiền (Xin lỗi) đã làm lo lắng ● 話しましょう

Continue reading

【第14話】締め切りを延ばしてください

● 会話 年末調整:Điều chỉnh thuế cuối năm 扶養:Nuôi dưỡng 保険料:Phí bảo hiểm 控除:Giảm trừ 書類:Tài liệu 提出:Nộp a うっかりする バタバタする Bất cẩn Tất bật, vất vả b 締しめ切きり 期日きじつ Thời hạn công việc Kỳ hạn c (書類の)提出 (書類の)準備 Nộp (tài liệu) Chuẩn bị (tài liệu) ♦ Ⅴます +そう:Dự đoán có khả năng xảy ra ♦ Ⅴます +そうもない:Không có khả năng xảy ra ● 会話の表現 a  連絡をもらっていない アドレスがもれている メールが届いていない Không nhận được thông báo Lạc mất địa chỉ Không nhận được email b 締め切り 期日 Thời hạn công việc Kỳ hạn c (書類の)提出 (書類の)準備 Nộp (tài liệu) Chuẩn bị (tài liệu) ● 話しましょう

Continue reading