























女
NỮ (Con gái)
子
TỬ (Con)
犬
KHUYỂN (Con chó)
男
NAM (Nam giới)
木
MỘC (Cây)
男の人
おとこのひと (Người con trai)
女の子
おんなのこ (Bé gái)
男の子
おとこのこ (Bé trai)
女の人
おんなのひと (Người con gái)
犬
いぬ (Chó)
木
き (Cây)
上
THƯỢNG (Trên)
下
HẠ (Dưới)
物
VẬT (Đồ vật)
箱
TƯƠNG (Hộp)
前
TIỀN (Trước)
箱
はこ (Cái hộp)
物
もの (Vật)
前
まえ (Phía trước)
上
うえ (Phía trên)
下
した (Phía dưới)
右
HỮU (Phải)
左
TẢ (Trái)
中
TRUNG (Ở giữa)
外
NGOẠI (Ngoài)
後
HẬU (Phía sau)
左
ひだり (Trái)
後ろ
うしろ (Phía sau)
外
そと (Bên ngoài)
右
みぎ (Phải)
中
なか (Ở giữa)
