






















両
LƯỠNG (Hai phía)
回
HỒI (Lần)
親
THÂN (Thân thiết)
休
HƯU (Nghỉ ngơi)
兄
HUYNH (Anh trai)
両親
りょうしん (Bố mẹ)
休む
やすむ (Nghỉ)
兄
あに (Anh trai)
お兄さん
おにいさん (Anh trai người khác)
回
かい (Lần)
弟
ĐỆ (Em trai)
妹
MUỘI (Em gái)
姉
TỶ (Chị gái)
国
QUỐC (Đất nước)
外
NGOẠI (Ngoài)
姉
あね (Chị gái)
妹
いもうと (Em gái)
お姉さん
おねえさん (Chị gái người khác)
妹さん
いもうとさん (Em gái người khác)
弟
おとうと (Em trai)
外国
がいこく (Nước ngoài)
弟さん
おとうとさん (Em trai người khác)
国
くに (Đất nước)
留
LƯU (Du học)
間
GIAN (Thời gian)
月
NGUYỆT (Mặt trăng)
時
THỜI (Thời gian)
時間
じかん (Thời gian)
週間
しゅうかん (Tuần)
ゕ月
かげつ (Tháng)
留学生
りゅうがくせい (Du học sinh)
