




























速
TỐC (Tốc độ)
早
TẢO (Sớm)
遅
TRÌ (Trì trệ)
近
CẬN (Gần)
多
ĐA (Nhiều)
近い
ちかい (Gần)
遅い
おそい (Muộn)
速い
はやい (Nhanh)
多い
おおい (Nhiều)
早い
はやい (Sớm)
重
TRỌNG (Nặng)
春
XUÂN (Mùa xuân)
少
THIỂU (Ít)
涼
LƯƠNG (Mát)
夏
HẠ (Mùa hè)
重い
おもい (Nặng)
涼しい
すずしい (Mát)
少ない
すくない (Ít)
春
はる (Mùa xuân)
夏
なつ (Mùa hè)
天
THIÊN (Trời)
雨
VŨ (Mưa)
秋
THU (Mùa thu)
海
HẢI (Biển)
冬
ĐÔNG (Mùa đông)
雨
あめ (Mưa)
海
うみ (Biển)
秋
あき (Mùa thu)
冬
ふゆ (Mùa đông)
天気
てんき (Thời tiết)
番
PHIÊN (Số)
界
GIỚI (Thế giới)
世
THẾ (Thế hệ)
一番
いちばん (Số một)
世界
せかい (Thế giới)
