第14課・Hán tự bài 14 cơ bản

BẾ (Đóng)

TIÊU (Xóa bỏ)

ĐÃI (Chờ đợi)

CẤP (Vội, gấp)

KHAI (Mở)

待つ

まつ (Đợi)

消す

けす (Tắt)

急ぐ

いそぐ (Vội, gấp)

閉める

しめる (Đóng)

開ける

あける (Mở)

TRÌ (Cầm)

THOẠI (Nói chuyện)

THỦ (Lấy)

HÔ (Gọi)

TRUYỀN (Truyền đạt)

話す

はなす (Nói chuyện)

取る

とる (Lấy)

呼ぶ

よぶ (Gọi)

手伝う

てつだう (Giúp đỡ)

持つ

もつ (Cầm, nắm)

KIẾN (Nhìn)

使

SỬ (Sử dụng)

CHỈ (Dừng)

LẬP (Đứng)

TỌA (Ngồi)

止める

とめる (Dừng)

使う

つかう (Sử dụng)

座る

すわる (Ngồi)

立つ

たつ (Đứng)

見せる

みせる (Cho xem)

DANH (Tên)

TRÚ (Chỗ ở)

GIÁO (Giáo dục)

TIỀN (Trước)

SỞ (Nơi)

名前

なまえ (Tên) 

教える

おしえる (Chỉ, dạy)

住所

じゅうしょ (Địa chỉ)

ĐỘC (Đọc)

PHƯƠNG (Phương hướng)

読み方

よみかた (Cách đọc)
1 / 41

Hán tự bài 14 cơ bản

1 / 45

2 / 45

3 / 45

4 / 45

5 / 45

6 / 45

待つ

7 / 45

消す

8 / 45

急ぐ

9 / 45

閉める

10 / 45

開ける

11 / 45

12 / 45

13 / 45

14 / 45

15 / 45

16 / 45

話す

17 / 45

取る

18 / 45

呼ぶ

19 / 45

手伝う

20 / 45

持つ

21 / 45

22 / 45

使

23 / 45

24 / 45

25 / 45

26 / 45

止める

27 / 45

使う

28 / 45

座る

29 / 45

立つ

30 / 45

見せる

31 / 45

32 / 45

33 / 45

34 / 45

35 / 45

36 / 45

名前

37 / 45

教える

38 / 45

住所

39 / 45

40 / 45

41 / 45

読み方

42 / 45

Nối âm hán thích hợp

43 / 45

Nối âm hán thích hợp

使

44 / 45

Nối âm hán thích hợp

45 / 45

Nối âm hán thích hợp

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *