





















育
DỤC (Giáo dục)
退
THOÁI (Rút lui)
退
THOÁI (Rút lui)
加
GIA (Tham gia)
掛
QUẢI (Treo)
参
THAM (Tham gia)
退院する
たいいんする (Xuất viện)
参加する
さんかする (Tham gia)
掛ける
かける (Khóa)
育てる
そだてる (Nuôi dưỡng)
岸
NGẠN (Bờ biển)
慣
QUÁN (Tập quán)
康
KHANG (An khang)
習
TẬP (Học tập)
健
KIỆN (Sức khỏe)
指
CHỈ (Ngón tay)
村
THÔN (Làng xóm)
輪
LUÂN (Bánh xe)
習慣
しゅうかん (Tập quán)
海岸
かいがん (Bờ biển)
健康
けんこう (Sức khỏe)
指輪
ゆびわ (Nhẫn)
村
むら (Làng)
