















焼
THIÊU (Nướng)
卒
TỐT (Tốt nghiệp)
届
GIỚI (Mang đến)
業
NGHIỆP (Sự nghiệp)
渡
ĐỘ (Băng qua)
焼く
やく (Nướng)
渡す
わたす (Đưa, trao)
卒業する
そつぎょうする (Tốt nghiệp)
届く
とどく (Được gửi đến)
便
TIỆN (Tiện lợi)
因
NHÂN (Nguyên nhân)
留
LƯU (Lưu trú)
宅
TRẠCH (Nhà cửa)
原
NGUYÊN (Nguyên nhân)
原因
げんいん (Nguyên nhân)
留守
るす (Vắng nhà)
宅配便
たくはいびん (Hàng chuyển tận nhà)
