第48課・Hán tự bài 48 cơ bản





HIỀM (Ghét)

LỤC (Ghi chép, kỉ lục)

ĐỒ (Học trò)

THỤC (Tư thục)

THẾ (Thế giới)

じゅく (Nơi học thêm)

いや (Ghét)

生徒

せいと (Học sinh)

録音する

ろくおんする (Ghi âm)

世話する

せわする (Chăm sóc)
1 / 10

Hán tự bài 48 cơ bản

1 / 11

2 / 11

3 / 11

4 / 11

5 / 11

6 / 11

7 / 11

8 / 11

生徒

9 / 11

録音する

10 / 11

世話する

11 / 11

Nối âm hán thích hợp

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *