N1・第2課

 


THIẾU - Nhìn xa

眺める

ながめる - THIẾU - Ngắm, nhìn

眺望

ちょうぼう - THIẾU VỌNG - Tầm nhìn, tầm quan sát

ẨN - Ẩn giấu

月が雲に隠れる

つきがくもにこもる - NGUYỆT VÂN ẨN - Mặt trăng ẩn nấp sau làn mây

姿を隠す

すがたをかくす - TƯ ẨN - Giấu mình

隠居する

いんきょする - ẨN CƯ - Ẩn cư, về hưu

THIÊM - Thêm vào

希望に添う

きぼうにそう - HI VỌNG THIÊM - Kèm theo nguyện vọng, đáp ứng mong đợi

添える

そえる - THIÊM - Thêm vào, đính kèm

添付する

てんぷする - THIÊM PHÓ - Gắn thêm, đính thêm

食品添加物

しょくひんてんかぶつ - THỰC PHẨM THIÊM GIA VẬT - Chất phụ gia thực phẩm

BÀI - Bài trừ

排除する

はいじょする - BÀI TRỪ - Loại bỏ, trừ khử

排出する

はいしゅつする - BÀI XUẤT - Xả thải, phát thải

排気ガス

はいきガス - BÀI KHÍ - Khí thải

ちょう - KHIÊU - Khiêu chiến - (Tay cầm 1 Triệu đi KHIÊU chiến) - Dùng để chú thích cho chữ "KHIÊU"

挑む

いどむ - KHIÊU - Thử sức, thách thức

挑戦する

ちょうせんする - KHIÊU CHIẾN - Thử thách

挑戦者

ちょうせんしゃ - KHIÊU CHIẾN GIẢ - Người khiêu chiến

THAO - Thao tác

操る

あやつる - THAO - Điều khiển

三か国語を操る

さんかこくごをあやつる - TAM QUỐC NGỮ THAO - Thông thạo 3 ngoại ngữ

操正しい人

みさおただしいひと - THAO CHÍNH NHÂN - Người trọng danh dự

朝の体操

あさのたいそう - TRIỀU THAO THAO - Thể dục buổi sáng

操作

そうさ - THAO TÁC - Thao tác

操縦する

そうじゅうする - THAO TUNG - Điều khiển, lái máy bay

MA - Chà

歯を磨く

はをみがく - XỈ MA - Đánh răng

歯磨き粉

はみがきこ - XỈ MA PHẤN - Kem đánh răng

腕を磨く

うでをみがく - OẶN MA - Mài rũa/nâng cao tay nghề

研磨する

けんまする - NGHIÊN MA - Mài, mài giũa

ĐOẠT - Tước đoạt

財産を奪う

ざいさんをうばう - TÀI SẢN ĐOẠT - Cướp tài sản

命を奪う

いのちをうばう - MỆNH ĐOẠT - Cướp mạng sống

目を奪われる

めをうばわれる - MỤC ĐOẠT - Bị quyến rũ, bị thu hút mạnh mẽ

金品を略奪する

きんぴんをりゃくだつする - KIM PHẨM LƯỢC ĐOẠT - Cướp tiền bạc, cướp của cải

PHƯƠNG - Ngăn cản

妨げる

さまたげる - PHƯƠNG - Gây cản trở

妨害する

ぼうがいする - PHƯƠNG HẠI - Gây trở ngại

GIÀ - Chắn

遮る

さえぎる - GIÀ - Chắn, che

相手の言葉を遮る

あいてのことばをさえぎる - TƯƠNG THỦ NGÔN NGỮ GIÀ - Ngắt lời người khác

遮断する

しゃだんする - GIÀ ĐOẠN - Gián đoạn, ngăn chặn

踏切の遮断

ふみきりのしゃだん - ĐẠP THIẾT GIÀ ĐOẠN - Rào chắn đường tàu (chắn đường ray)

BẠN - Bầu bạn

部下を伴って出張する

ぶかをともなってしゅっちょうする - BỘ HẠ BẠN XUẤT TRƯƠNG - Đi công tác cùng cấp dưới

危険を伴う仕事

きけんをともなうしごと - NGUY HIỂM BẠN CÔNG SỰ - Công việc có tính chất nguy hiểm

言動が伴わない

げんどうがともなわない - NGÔN ĐỘNG BẠN - Lời nói và hành động không đi đôi với nhau

伴奏

ばんそう - BẠN TẤU - Đệm nhạc

よう - DAO - Dao động - (Tay trao cho 2 quả núi thì chẳng DAO động thì sao) - Dùng để chú thích cho chữ "DAO"

揺れる

ゆれる - DAO - Rung lắc, chao đảo

揺りかご

ゆりかご - DAO - Cái nôi

枝が揺らぐ

えだがゆらぐ - CHI DAO - Cành cây đu đưa

揺るがない信念

ゆるがないしんねん - DAO TÍN NIỆM - Niềm tin khó lay chuyển

心を揺さぶる

こころをゆさぶる - TÂM DAO - Lay động con tim

動揺する

どうようする - ĐỘNG DAO - Dao động (tâm lý), bối rối

TẬN - Tận lực

水も食料も尽きた

みずもしょくりょうもつきた - THỦY THỰC LIỆU TẬN - Cạn kiệt cả nước uống và đồ ăn

話が尽きない

はなしがつきない - THOẠI TẬN - Nói không hết chuyện

愛想を尽かす

あいそをつかす - ÁI TƯỞNG TẬN - Cạn tình, hết yêu

尽力

じんりょく - TẬN LỰC - Dốc toàn lực

ĐẾ - Từ bỏ

諦める

あきらめる - ĐẾ - Từ bỏ

諦めがつかない

あきらめがつかない - ĐẾ - Không từ bỏ

諦観の境地

ていかんのきょうち - ĐẾ QUAN CẢNH ĐỊA - Chấp nhận hoàn cảnh, buông bỏ

THỆ - Thề ước

神に誓う

かみにちかう - THẦN THỆ - Thề với thần linh

心に誓う

こころにちかう - TÂM THỆ - Thề với lòng mình

誓いを立てる

ちかいをたてる - THỆ LẬP - Thề nguyện, thề thốt

誓約

せいやく - THỆ ƯỚC - Thề ước

ご - NGỘ - Tỉnh ngộ - (Nói 5 câu thì CON TIM mới NGỘ ra) - Dùng để chú thích cho chữ "NGỘ"

死期を悟る

しきをさとる - TỬ KỲ NGỘ - Nhận thức lúc hấp hối

悟りを開く

さとりをひらく - NGỘ KHAI - Giác ngộ

覚悟する

かくごする - GIÁC NGỘ - Giác ngộ

覚悟を決める

かくごをきめる - GIÁC NGỘ QUYẾT - Chuẩn bị cho tình huống xấu nhất có thể xảy ra

TỊ - Tị nạn

危険を避ける

きけんをさける - NGUY HIỂM TỊ - Phòng tránh nguy hiểm

人目を避ける

ひとめをさける - NHÂN MỤC TỊ - Tránh ánh nhìn của người đời

避難する

ひなんする - TỊ NẠN - Tị nạn, sơ tán

回避する

かいひする - HỒI TỊ - Trốn tránh

避暑地

ひしょち - TỊ THỬ ĐỊA - Khu nghỉ mát

NẠI - Nhẫn nại

たい - NAI - (4 người xếp hàng tuy thốn nhưng vẫn nhẫn NAI) - Dùng để chú thích cho chữ "NAI"

耐久性

たいきゅうせい - NAI CỬU TÍNH - Tính bền bỉ, độ bền

耐震構造

たいしんこうぞう - NAI CHẤN CẤU TẠO - Cấu tạo chống động đất

耐燃ガラス

たいねんガラス - NAI NHIÊN - Thủy tinh chịu nhiệt

TIÊU - Cháy khét

焦がす

こがす - TIÊU - Làm cháy

待ち焦がれる

まちこがれる - ĐÃI TIÊU - Mòn mỏi chờ đợi

時間がなくて焦る

じかんがなくてあせる - THỜI GIAN TIÊU - Vội vàng, hấp tấp vì không có thời gian

焦点を定める

しょうてんをさだめる - TIÊU ĐIỂM ĐỊNH - Xác định trọng tâm, xác định trọng điểm

こう - HOẢNG - Khủng hoảng - (Tâm (⺖) đứng giữa vong (亡) bao giờ cũng HOẢNG sợ) - Dùng để chú thích cho chữ "HOẢNG"

慌てる

あわてる - HOẢNG - Vội vàng hấp tấp

慌ただしい

あわただしい - HOẢNG - Bận rộn

大慌て

おおあわて - ĐẠI HOẢNG - Vô cùng lúng túng

世界恐慌

せかいきょうこう - THẾ GIỚI KHỦNG HOẢNG - Khủng hoảng thế giới
1 / 97

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *