N1・第21課

THỨ - Nhiều thứ

庶民

しょみん - THỨ DÂN - Thường dân

庶民的

しょみんてき - THỨ DÂN ĐÍCH - Dân dã, bình dân

庶務課

しょむか - THỨ VỤ KHOA - Phòng quản trị tổng hợp

HƯNG - Hưng thịnh

新しい国が興る

あたらしくにがおこる - TÂN QUỐC HƯNG - Một đất nước mới được gây dựng

事業を興す

じぎょうをおこす - SỰ NGHIỆP HƯNG - Khôi phục công việc kinh doanh

災害から復興する

さいがいからふっこうする - TAI HẠI PHỤC HƯNG - Phục hồi sau thảm họa

振興

しんこう - CHẤN HƯNG - Khuyến khích thúc đẩy

興奮する

こうふんする - HƯNG PHẤN - Hào hứng, phấn khích

興味がある

きょうみがある - HƯNG VỊ - Có hứng thú

THÚ - Hứng thú

おもむき - THÚ - Dáng vẻ, cảnh tượng, sắc thái, phong cách

趣味を持つ

しゅみをもつ - THÚ VỊ - Có sở thích

趣旨

しゅし - THÚ CHỈ - Ý đồ, mục đích

趣向を凝らす

しゅこうをこらす - THÚ HƯỚNG - Khơi gợi hứng thú

ĐIẾU - Câu cá

魚を釣る

さかなをつる - NGƯ ĐIẾU - Câu cá

甘い言葉で客を釣る

あまいことばで きゃくをつる - CAM NGỮ KHÁCH ĐIẾU - Câu khách bằng những lời nói ngọt ngào

お釣り

おつり - ĐIẾU - Tiền thừa

釣銭

つりせん - ĐIẾU TIỀN - Tiền thừa

TOÁT - Chụp ảnh

写真を撮る

しゃしんをとる - XẢ CHÂN TOÁT - Chụp ảnh

映画を撮影する

えいがをさつえいする - ÁNH HỌA TOÁT ẢNH - Quay phim

記念撮影

きねんさつえい - KỶ NIỆM TOÁT ẢNH - Chụp ảnh kỷ niệm

ĐIÊU - Điêu khắc

仏像を彫る

ぶつぞうをほる - PHẬT TƯỢNG ĐIÊU - Khắc tượng Phật

彫刻する

ちょうこくする - ĐIÊU KHẮC - Điêu khắc

彫刻のように美しい女性

ちょうこくのようにうつくしいじょせい - ĐIÊU KHẮC NHI NHƯ MỸ NHÂN - Người con gái đẹp như tạc tượng

SÁNG - Sáng tạo

満身創痍

まんしんそうい - MÃN THÂN SÁNG DI - Thương tích toàn thân

絆創膏

ばんそうこう - PHAN SÁNG CAO - Băng cá nhân

創作する

そうさくする - SÁNG TÁC - Sáng tác, sáng chế

天地創造

てんちそうぞう - THIÊN ĐỊA SÁNG TẠO - Sự hình thành của trời và đất

TỤC - Phong tục

風俗

ふうぞく - PHONG TỤC - Phong tục

世俗的なものの考え方

せぞくてきなもののかんがえかた - THẾ TỤC ĐÍCH TƯ DUY PHÁP - Cách nghĩ trần tục

低俗な雑誌

ていぞくなざっし - ĐÊ TỤC TẠP CHÍ - Tờ tạp chí thô tục

俗語

ぞくご - TỤC NGỮ - Tiếng lóng

MIÊU - Miêu tả

描く

えがく - MIÊU - Phác họa, vẽ

弧を描いて飛ぶ

こをえがいてとぶ - HỒ MIÊU PHI - Bay theo hình vòng cung

幸せな生活を心に描く

しあわせなせいかつをこころにえがく - HẠNH PHÚC SINH HOẠT TÂM MIÊU - Hình dung ra cuộc sống hạnh phúc

描写する

びょうしゃする - MIÊU TẢ - Miêu tả

TIÊU - Bất tiêu

肖像画

しょうぞうが - TIÊU TƯỢNG HỌA - Bức chân dung

肖像権

しょうぞうけん - TIÊU TƯỢNG QUYỀN - Quyền hình ảnh cá nhân

不肖な

ふしょうな - BẤT TIÊU - Thiếu sót, bất hiếu

MẠN - Mạn họa

漫々と水をたたえた川

まんまとみずをたたえたかわ - MẠN MẠN THỦY XUYÊN - Con sông mênh mông đầy nước

天真爛漫

てんしんらんまん - THIÊN CHÂN LẠN MẠN - Ngây thơ trong trắng

漫画

まんが - MẠN HỌA - Phim manga

漫遊する

まんゆうする - MẠN DU - Du ngoạn

注意力が散漫だ

ちゅういりょくがさんまんだ - CHÚ Ý LỰC TÁN MẠN - Năng lực chú ý lơ đãng

ĐÀO - Đồ sành sứ

陶器

とうき - ĐÀO KHÍ - Đồ sứ

陶磁器

とうじき - ĐÀO TỪ KHÍ - Đồ gốm sứ

アイドルに陶酔する

アイドルにとうすいする - THẦN TƯỢNG ĐÀO TÚY - Say mê thần tượng

自己陶酔

じことうすい - TỰ KỶ ĐÀO TÚY - Tự luyến (tự sướng)

MẶC - Mực tàu

すみ - MẶC - Mực

水墨画

すいぼくが - THỦY MẶC HỌA - Tranh thủy mặc

CHU - Sắc đỏ

朱色

しゅいろ - CHU SẮC - Màu đồ son

朱肉

しゅにく - CHU NHỤC - Hộp mực đỏ đựng con dấu

ĐẠM - Nhạt, lãnh đạm

淡い

あわい - ĐẠM - Màu nhạt

淡い期待を抱く

あわいきたいをいだく - ĐẠM KỲ ĐÃI - Ấp ủ hi vọng mong manh

淡水

たんすい - ĐẠM THỦY - Nước ngọt

冷淡な態度

れいたんなたいど - LÃNH ĐẠM THÁI ĐỘ - Thái độ thờ ơ, lạnh nhạt

CẦM - Đàn cầm

琴を弾く

ことをひく - CẦM ĐÀN - Chơi đàn Koto

琴線に触れる

きんせんにふれる - CẦM TUYẾN XÚC - Cảm động, động lòng

HUYỀN - Dây cung

両の弦を張る

りょうのつるをはる - LƯỠNG HUYÊN TRƯƠNG - Căng dây cung

バイオリンの弦

バイオリンのつる - - Dây đàn violin

弦楽器

げんがっき - HUYÊN NHẠC KHÍ - Đàn dây

上弦の月

じょうげんのつき - THƯỢNG HUYỀN NGUYỆT - Trăng bán nguyệt đầu tháng

CỔ - Cái trống

鼓を打つ

つづみをうつ - CỔ ĐẢ - Đánh trống

太鼓をたたく

たいこをたたく - THÁI CỔ - Đánh trống Taiko

心臓の鼓動

しんぞうのこどう - TÂM TẠNG CỔ ĐỘNG - Nhịp đập của trái tim

鼓舞する

こぶする - CỔ VŨ - Khích lệ, cổ vũ

舌鼓を打つ

したつづみをうつ - THIỆT CỔ ĐẢ - Chép miệng

ĐỊCH - Ống sáo

笛を吹く

ふえをふく - ĐỊCH XUY - Thổi sáo

口笛を吹く

くちぶえをふく - KHẨU ĐỊCH XUY - Huýt sáo

船の汽笛

ふねのきてき - THUYỀN KHÍ ĐỊCH - Còi tàu
1 / 88

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *