N1・第22課

NHÃ - Nho nhã

優雅

ゆうが - ƯU NHÃ - Trang nhã, nhã nhặn

雅楽

ががく - NHÃ NHẠC - Nhã nhạc

TẤU - Diễn tấu

メロディを奏でる

メロディをかなでる - TẤU - Chơi một giai điệu

演奏する

えんそうする - DIỄN TẤU - Trình diễn

演奏会

えんそうかい - DIỄN TẤU HỘI - Buổi biểu diễn

吹奏楽

すいそうがく - XUY TẤU NHẠC - Hòa tấu (bằng nhạc cụ hơi)

PHỔ - Bản nhạc

楽譜

がくふ - NHẠC PHỔ - Bản nhạc

譜を読む

ふをよむ - PHỔ ĐỘC - Đọc nốt nhạc

系譜

けいふ - HỆ PHỔ - Gia phả

GIÁM - Gương

印鑑

いんかん - ẤN GIÁM - Con dấu

図鑑

ずかん - ĐỒ GIÁM - Từ điển bằng hình ảnh

鑑賞する

かんしょうする - GIÁM THƯỞNG - Đánh giá, thưởng thức

鑑定する

かんでいする - GIÁM ĐỊNH - Giám định

過去の事例を鑑みる

かこのじれいをかんがみる - QUÁ KHỨ SỰ LỆ GIÁM - Xem xét tiền lệ trong quá khứ

鑑み

かんがみる (thường dùng dạng 〜を鑑みる) - GIÁM - Làm gương, soi xét, chiếu theo

NHÂN - Nhân nghĩa

仁愛

じんあい - NHÂN ÁI - Nhân ái

仁義

じんぎ - NHÂN NGHĨA - Nhân nghĩa

TĂNG - Tăng lữ

出家して僧になる

しゅっけしてそうになる - XUẤT GIA TĂNG - Xuất gia trở thành nhà sư

修行を重ね高僧となる

しゅぎょうをかさねこうそうとなる - TU HÀNH TRỌNG CAO TĂNG - Tu thành chính quả trở thành cao tăng

小僧

こぞう - TIỂU TĂNG - Tiểu hòa thượng, cậu bé (cách gọi thân mật/khinh miệt)

NI - Ni cô

仏門に入り尼となる

ぶつもんにはいりあまとなる - PHẬT MÔN NHẬP NI - Quy y cửa Phật trở thành sư cô

尼僧

にそう - NI TĂNG - Nữ tu

THƯỢNG - Tôn kính

和尚

おしょう - HÒA THƯỢNG - Hòa thượng

高尚な趣味

こうしょうなしゅみ - CAO THƯỢNG THÚ VỊ - Sở thích tao nhã

時期尚早

じきしょうそう - THỜI KỲ THƯỢNG TẢO - Sớm, vội vàng

THIỀN - Tu thiền

座禅を組む

ざぜんをくむ - TỌA THIỀN TỔ - Ngồi thiền

CHUNG - Chuông

鐘をつく

かねをつく - CHUNG - Đánh chuông

除夜の鐘

じょやのかね - TRỪ DẠ CHUNG - Tiếng chuông đêm giao thừa

警鐘を鳴らす

けいしょうをならす - CẢNH CHUNG MINH - Rung chuông báo động

ĐIỂN - Từ điển

和英辞典

わえいじてん - HÒA ANH TỪ ĐIỂN - Từ điển Anh-Nhật

古典文学

こてんぶんがく - CỔ ĐIỂN VĂN HỌC - Văn học cổ điển

出典

しゅってん - XUẤT ĐIỂN - Nguồn gốc (câu, bài)

特典

とくてん - ĐẶC ĐIỂN - Ưu đãi đặc biệt

香典

こうでん - HƯƠNG ĐIỂN - Tiền hương khói (tiền phúng viếng)

典型的な

てんけいてきな - ĐIỂN HÌNH - Tính điển hình

THỈ - Mũi tên

矢面

やおもて - THỈ DIỆN - Đứng mũi chịu sào (chịu đòn công kích)

矢の催促

やのさいそく - THỈ THÔI THÚC - Hối thúc, thúc giục liên tục

一矢を報いる

いっしをむくいる - NHẤT THỈ BÁO - Trả thù, ăn miếng trả miếng

光陰矢のごとし

こういんやのごとし - QUANG ÂM THỈ - Thời gian trôi nhanh như tên bắn

CƯƠNG - Chất thép

鉄鋼業

てっこうぎょう - THIẾT CƯƠNG NGHIỆP - Ngành công nghiệp sắt thép

KIẾM - Thanh kiếm

剣を振りかざす

けんをふりかざす - KIẾM CHẤN - Vung kiếm

剣道

けんどう - KIẾM ĐẠO - Kiếm đạo

真剣な

しんけんな - CHÂN KIẾM - Nghiêm túc

ĐAO - Đao kiếm

腰に刀を差した武士

こしにかたなをさしたぶし - YÊU ĐAO SAI VÕ SĨ - Võ sĩ đeo kiếm ở thắt lưng

日本刀

にほんとう - NHẬT BẢN ĐAO - Kiếm Nhật

執刀医

しっとうい - CHẤP ĐAO Y - Bác sĩ phẫu thuật (người cầm dao mổ)

竹刀

しない - TRÚC ĐAO - Kiếm tre

TỎA - Phong tỏa

猛獣を鎖につなぐ

もうじゅうをくさりにつなぐ - MÃNH THÚ TỎA - Xích con thú dữ

閉鎖する

へいさする - BẾ TỎA - Đóng cửa

連鎖

れんさ - LIÊN TỎA - Chuỗi, hệ thống

食物連鎖

しょくもつれんさ - THỰC VẬT LIÊN TỎA - Chuỗi thức ăn

鎖国

さこく - TỎA QUỐC - Bế quan tỏa cảng

THỊ - Võ sĩ

侍従

じじゅう - THỊ TÙNG - Thị vệ

KỴ - Kị sĩ

騎手

きしゅ - KỴ THỦ - Kỵ sĩ, người cưỡi ngựa (thường chỉ người đua ngựa)

騎馬戦

きばせん - KỴ MÃ CHIẾN - Trận đấu kỵ binh (trò chơi cưỡi ngựa đánh nhau)

一騎討ち

いっきうち - NHẤT KỴ ĐẤU - Đấu một chọi một
1 / 74

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *