N1・第23課

CUNG - Cung điện

お宮参り

おみやまいり - CUNG THAM - Đi lễ đền chùa

宮殿

きゅうでん - CUNG ĐIỆN - Cung điện

神社の宮司

じんじゃのぐうじ - THẦN XÃ CUNG TƯ - Thầy cúng (người trụ trì) của đền chùa

宮内庁

くないちょう - CUNG NỘI SẢNH - Cơ quan nội chính hoàng gia Nhật Bản

ĐÌNH - Triều đình

法廷

ほうてい - PHÁP ĐÌNH - Tòa án

出廷

しゅってい - XUẤT ĐÌNH - Ra hầu tòa

宮廷

きゅうてい - CUNG ĐÌNH - Cung đình

朝廷

ちょうてい - TRIỀU ĐÌNH - Triều đình

HOÀNG - Hoàng đế

皇后

こうきょ - HOÀNG CUNG - Hoàng cung (nơi ở của Hoàng hậu)

皇太子

こうたいし - HOÀNG THÁI TỬ - Hoàng thái tử

天皇

てんのう - THIÊN HOÀNG - Thiên hoàng

法皇

ほうおう - PHÁP HOÀNG - Giáo hoàng (nghĩa gốc: vị vua đồng thời là người lãnh đạo tôn giáo)

ĐẾ - Vua

皇帝の意につく

こうていのいにつく - HOÀNG ĐẾ Ý - Lên ngôi vua (hoàng đế)

ローマ帝国

ローマていこく - LA MÃ ĐẾ QUỐC - Đế chế La Mã

HẬU - Hoàng hậu

皇后

こうごう - HOÀNG HẬU - Hoàng hậu

皇太后

こうたいごう - HOÀNG THÁI HẬU - Hoàng thái hậu

BỆ - Bệ hạ

天皇陛下

てんのうへいか - THIÊN HOÀNG BỆ HẠ - Thiên hoàng bệ hạ

皇后陛下

こうごうへいか - HOÀNG HẬU BỆ HẠ - Hoàng hậu bệ hạ

PHI - Phi tần

皇太子妃

こうたいしひ - HOÀNG THÁI TỬ PHI - Hoàng thái tử phi

妃殿下

ひでんか - PHI ĐIỆN HẠ - Vương phi điện hạ

CƠ - Công chúa

ひめ - CƠ - Công chúa

歌姫

うたひめ - CA CƠ - Nữ danh ca, diva

一姫二太郎

いちひめにたろう - NHẤT CƠ NHỊ THÁI LANG - Sinh con gái trước trai sau (như vậy mới là lý tưởng)

TƯỞNG - Phần thưởng

奨励する

しょうれいする - TƯỞNG KHÍCH - Khuyến khích, khích lệ

奨学金

しょうがくきん - TƯỞNG HỌC KIM - Học bổng

報奨金

ほうしょうきん - BÁO TƯỞNG KIM - Tiền thưởng

CHƯƠNG - Khen ngợi

表彰する

ひょうしょうする - BIỂU CHƯƠNG - Biểu dương

表彰状

ひょうしょうじょう - BIỂU CHƯƠNG TRẠNG - Giấy khen

KIỆT - Xuất sắc

傑出

けっしゅつ - KIỆT XUẤT - Kiệt xuất

傑作

けっさく - KIỆT TÁC - Kiệt tác

TỨ - Ban thưởng

国王から褒美を賜る

こくおうからほうびをたまわる - QUỐC VƯƠNG BÃO MỸ TỨ - Nhà vua ban thưởng

成功は努力の賜物だ

せいこうはどりょくのたまものだ - THÀNH CÔNG NỖ LỰC TỨ VẬT - Thành công là phần thưởng của sự nỗ lực

賜杯を手にする

しはいをてにする - TỨ BÔI THỦ - Giành được chiếc cúp

HUÂN - Huân chương

勲章

くんしょう - HUÂN CHƯƠNG - Huy chương

文化勲章

ぶんかくんしょう - VĂN HÓA HUÂN CHƯƠNG - Huân chương văn hóa

叙勲者

じょくんしゃ - TỰ HUÂN GIẢ - Người được trao huân chương

DỰ - Danh dự

誉れ

ほまれ - DỰ - Danh dự, thanh danh

名誉

めいよ - DANH DỰ - Danh dự

名誉挽回

めいよばんかい - DANH DỰ VÃN HỒI - Lấy lại danh dự

栄誉に輝く

えいよにかがやく - VINH DỰ HUI - Sáng ngời vinh dự

TRÌNH - Thuyết trình

露呈する

ろていする - LỘ TRÌNH - Phơi bày

進呈する

しんていする - TIẾN TRÌNH - Biếu tặng (mang ý nghĩa khiêm nhường)

贈呈する

そうていする - TẶNG TRÌNH - Tặng (mang tính trang trọng)

QUAN - Quán quân

王冠を頭にいただく

おうかんをあたまにいただく - VƯƠNG QUAN ĐẦU - Trao vương miện

栄冠

えいかん - VINH QUAN - Vòng nguyệt quế, vinh quang

冠水する

かんすいする - QUAN THỦY - Bị ngập nước

冠詞

かんし - QUAN TỪ - Mạo từ

冠婚葬祭

かんこんそうさい - QUAN HÔN TANG TẾ - Bốn nghi thức lớn của người Nhật (Lễ thành nhân, cưới hỏi, tang lễ, tế tự tổ tiên)

HUYỄN - Ảo giác

幻想を抱く

げんそうをいだく - HUYỄN TƯỞNG - có một sự tưởng tượng

幻滅する

げんめつする - HUYỄN DIỆT - Vỡ mộng

TIÊN - Ôn tiên, bà tiên

仙人

せんにん - TIÊN NHÂN - Thần tiên

水仙の花

すいせんのはな - THỦY TIÊN HOA - Hoa thủy tiên

THÁNH - Thần thánh

聖母

せいぼ - THÁNH MẪU - Đức Mẹ

聖書

せいしょ - THÁNH THƯ - Kinh Thánh

オリンピックの聖火

オリンピックのせいか - THÁNH HỎA - Ngọn đuốc Olympic

MA - Ma quỷ

悪魔

あくま - ÁC MA - Ác ma, ma quỷ

メール魔

メールま - - Người nghiện email (nghĩa bóng)

魔が差す

まがさす - MA XA - Ma xui quỷ khiến

魔法を使う

まほうをつかう - MA PHÁP SỬ - Dùng ma thuật

邪魔

じゃま - TÀ MA - Quấy rầy, cản trở

睡魔

すいま - THỤY MA - Cơn buồn ngủ
1 / 81

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *