N1・第24課

CÁT - Cát tường

吉が出る

きちがでる - CÁT XUẤT - Vận may xuất hiện

不吉な予感

ふきつなよかん - BẤT CÁT DỰ CẢM - Điềm chẳng lành

吉報

きっぽう - CÁT BÁO - Tin vui

HUNG - Ác

元凶

げんきょう - NGUYÊN HUNG - Căn nguyên, nguồn gốc (của tội ác)

凶悪犯

きょうあくはん - HUNG ÁC PHẠM - Tội phạm hung ác

凶をひいた

きょうをひいた - HUNG - Rút phải thẻ rủi

凶作

きょうさく - HUNG TÁC - Mất mùa

ÁCH - Không may

厄年

やくどし - ÁCH NIÊN - Năm hạn

厄を払う

やくをはらう - ÁCH PHẤT - Giải hạn

厄介な

やっかいな - ÁCH GIỚI - Rắc rối, phiền phức

厄除けのお守り

やくよけのおまもり - ÁCH TRỪ THỦ - Bùa hộ mệnh (để trừ tai ương)

QUỶ - Ma quỷ

心を鬼にして子を叱る

こころをおににしてこをしかる - TÂM QUỶ TỬ SẤT - Nghiêm khắc trách mắng đứa trẻ

仕事の鬼

しごとのおに - SỰ QUỶ - Người nghiện công việc

鬼に金棒

おににかなぼう - QUỶ KIM BỔNG - Hổ mọc thêm cánh (như quỷ cầm gậy sắt)

鬼門

きもん - QUỶ MÔN - Hướng Đông Bắc (hướng xấu theo phong thủy)

MẠC - Mạc cái rèm

開幕する

かいまくする - KHAI MẠC - Khai mạc

江戸幕府

えどばくふ - GIANG HỘ MẠC PHỦ - Thời đại Edo Mạc phủ

PHIÊN - Bờ rào

藩に仕える

はんにつかえる - PHIÊN SỰ - Phục vụ lãnh chúa (thời phong kiến)

藩主

はんしゅ - PHIÊN CHỦ - Lãnh chúa

KỶ - Thế kỷ

世紀

せいき - THẾ KỶ - Thế kỷ

紀元前

きげんぜん - KỶ NGUYÊN TIỀN - Trước công nguyên

紀行文

きこうぶん - KỶ HÀNH VĂN - Văn du ký

風紀

ふうき - PHONG KỶ - Tác phong sinh hoạt (kỷ luật)

LỊCH - Dương lịch

暦をめくる

こよみをめくる - LỊCH - Bóc lịch

西暦

せいれき - TÂY LỊCH - Dương lịch

還暦

かんれき - HOÀN LỊCH - Mừng thọ 60 tuổi (lục tuần)

SÙNG - Sùng bái

崇高な

すうこうな - SÙNG CAO - Siêu phàm, cao cả

崇拝する

すうはいする - SÙNG BÁI - Sùng bái

TƯỜNG - Cát tường

不祥事

ふしょうじ - BẤT TƯỜNG SỰ - Vụ bê bối

古代文明発祥

こだいぶんめいはっしょう - CỔ ĐẠI VĂN MINH PHÁT TƯỜNG - Khởi nguồn nền văn minh cổ đại

BI - Bia mộ

記念碑

きねんひ - KỶ NIỆM BI - Bia tưởng niệm

石碑

せきひ - THẠCH BI - Bia đá

墓碑

ばひ - MỘ BI - Bia mộ

PHẦN - Phần mộ

古墳

こふん - CỔ PHẦN - Mộ cổ

HƯƠNG - Hương quê

郷里に帰る

きょうりにかえる - HƯƠNG LÝ QUY - Về quê cũ

郷土料理

きょうどりょうり - HƯƠNG THỔ LIỆU LÝ - Đặc sản quê hương

郷愁

きょうしゅう - HƯƠNG SẦU - Nhớ quê hương

第二の故郷

だいにのふるさと - ĐỆ NHỊ CỐ HƯƠNG - Quê hương thứ hai

桃源郷

とうげんきょう - ĐÀO NGUYÊN HƯƠNG - Chốn thiên đường

郷に入っては郷に従え

ごうにはいってはごうにしたがえ - HƯƠNG NHẬP HƯƠNG TÙNG - Nhập gia tùy tục

KỲ - Lá cờ

母国の旗を振る

ぼこくのはたをふる - MẪU QUỐC KỲ CHẤN - Phất cờ Tổ Quốc

旗色

はたいろ - KỲ SẮC - Tình thế, chiều hướng

国旗を揚げる

こっきをあげる - QUỐC KỲ DƯƠNG - Giương quốc kỳ

半旗を揚げる

はんきをあげる - BÁN KỲ DƯƠNG - Giương cờ rủ

旗手

きしゅ - KỲ THỦ - Người cầm cờ

ĐÁP - Cưỡi

搭乗手続き

とうじょうてつづき - ĐÁP THỪA THỦ TỤC - Thủ tục lên máy bay

搭載する

とうさいする - ĐÁP TẢI - Trang bị, lắp đặt

CHỨC - Dệt vải

布を織る

ぬのをおる - BỐ CHỨC - Dệt vải

組織図

そしきず - TỔ CHỨC ĐỒ - Sơ đồ tổ chức

組織

そしき - TỔ CHỨC - Tổ chức

NHIỄM - Ô nhiễm

髪を茶色に染める

かみをちゃいろにそめる - PHÁT TRÀ SẮC NHIỄM - Nhuộm tóc màu trà

山が夕日に染まる

やまがゆうひにそまる - SƠN TỊCH NHIỄM - Ngọn núi nhuộm ánh chiều tà

シャツに汗が染みる

シャツにあせがしみる - HÃN NHIỄM - Áo sơ mi đẫm mồ hôi (thấm)

汚染する

おせんする - Ô NHIỄM - Ô nhiễm

感染する

かんせんする - CẢM NHIỄM - Nhiễm (bệnh)
1 / 72

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *