




















煎
TIÊN - Rang, chiên
卵を煎る
たまご を いる - NOÃN TIÊN - Rán trứng
煎茶
せんちゃ - TIÊN TRÀ - Trà xanh của Nhật
薬を煎じて飲む
くすり を せんじて のむ - DƯỢC TIÊN CHẾ ẨM - Sắc thuốc rồi uống
餅
BÍNH - Bánh dày
餅
もち - BÍNH - Bánh dày
煎餅
せんべい - TIÊN BÍNH - Bánh gạo, bánh quy giòn
月餅
げっぺい - NGUYỆT BÍNH - Bánh trung thu
餅肌
もちはだ - BÍNH CƠ - Làn da trắng mịn màng
釜
PHỦ - Nồi gang
釜で米を炊く
かま で こめ を たく - PHỦ MỄ XUY - Nấu cơm bằng vạc (nồi)
釜飯
かまめし - PHỦ PHẠN - Món cơm niêu trộn
蓋
CÁI - Cái nắp
鍋の蓋
なべ の ふた - OA CÁI - Nắp nồi
蓋を開ける
ふた を あける - CÁI KHAI - Mở nắp
頭蓋骨
ずがいこつ - ĐẦU CÁI CỐT - Sọ não
耐
TRỮU - Chịu đựng
焼耐を飲む
しょうちゅう を のむ - THIÊU TRỮU ẨM - Uống rượu shochu
膳
THIỆN - Mâm cơm
御膳
ごぜん - NGỰ THIỆN - Bữa ăn (lịch sự)
食膳
しょくぜん - THỰC THIỆN - Bàn ăn
一膳
いちぜん - NHẤT THIỆN - 1 bữa ăn (đơn vị đếm)
衷
TRUNG - Trung thành
衷心から感謝する
ちゅうしん から かんしゃ する - TRUNG TÂM CẢM TẠ - Cảm tạ từ trong thâm tâm
苦衷を察する
くちゅう を さっする - KHỔ TRUNG SÁT - Đồng cảm với nỗi đau trong lòng
折衷する
せっちゅう する - CHIẾT TRUNG - Pha trộn
折衷案を出す
せっちゅうあん を だす - CHIẾT TRUNG ÁN - Đưa ra đề xuất thỏa hiệp
枕
CHẨM - Cai gối
枕
まくら - CHẨM - Cái gối
氷枕
こおりまくら - BĂNG CHẨM - Túi chườm đá
鍵
KIỆN - Chìa khóa
鍵をかける
かぎ を かける - KIỆN - Khóa cửa
鍵を作る
True
錠
ĐĨNH - Ổ khóa
錠を下ろす
"じょう を おろす - ĐĨNH HẠ - Khóa cửa bằng ổ khóa"
ロッカーを施錠する
"ろっかー を せじょう する - THI ĐĨNH - Chốt khóa cửa (tủ khóa)"
手錠をかける
てじょう を かける - THỦ ĐĨNH - Còng tay, xích tay lại
錠剤
じょうざい - ĐĨNH TỀ - Thuốc dạng viên
呂
LỮ - Bồn tắm
風呂
ふろ - PHONG LỮ - Bồn tắm
風呂敷
ふろしき - PHONG LỮ PHU - Khăn gói đồ
語呂合わせ
ごろあわせ - NGỮ LỮ HIỆP - Sự chơi chữ
頓
ĐỘN - Đột ngột
整頓する
せいとん する - CHỈNH ĐỘN - Sắp xếp gọn gàng
無頓着な人
むとんちゃく な ひと - VÔ ĐỘN TRỨ NHÂN - Người dửng dưng, thờ ơ
頓挫する
とんざ する - ĐỘN TỔ - Thất bại, đổ vỡ (giữa chừng)
槽
TÀO - Máng
水槽
すいそう - THỦY TÀO - Bể cá
浴槽
よくそう - DỤC TÀO - Bồn tắm
糧
LƯƠNG - Lương thực
食糧
しょくりょう - THỰC LƯƠNG - Lương thực
食料不足
しょくりょう ぶそく - THỰC LIỆU BẤT TÚC - Thiếu lương thực
窯
DIÊU - Lò nug
窯
かま - DIÊU - Lò nung
窯業
ようぎょう - DIÊU NGHIỆP - Ngành công nghiệp làm gốm
