







































訓
HUẤN - Huấn luyện
訓読み
くんよみ - HUẤN ĐỘC - Âm Kun, đọc Hán tự
教訓
きょうくん - GIÁO HUẤN - Bài học
難
NAN - Gian nan
困難(な)
こんなん - KHỐN NAN - Khó khăn
~し難い
しがたい - NAN - Khó làm gì
難しい
むずかしい - NAN - Khó khăn
練
LUYỆN - Luyện tập
訓練
くんれん - HUẤN LUYỆN - Huấn luyện
練習
れんしゅう - LUYỆN TẬP - Luyện tập
震える
ふるえる - CHẤN - Rung chuyển
地震
じしん - ĐỊA CHẤN - Động đất
加
GIA - Tham gia
加わる
くわわる - GIA - Gia nhập, tham gia, tăng cường
加える
くわえる - GIA - Thêm vào
加速
かそく - GIA TỐC - Gia tốc
参加
さんか - THAM GIA - Tham gia
延
DUYÊN - Kéo dài
延期
えんき - DUYÊN KỲ - Hoãn, trì hoãn
延ばす
のばす - DUYÊN - Dài ra, hoãn lại, lùi lại
延びる
のびる - DUYÊN - Kéo dài ra, chạm tới
延長
えんちょう - DUYÊN TRƯỜNG - Kéo dài
断
ĐOẠN - Đoạn tuyệt
断水
だんすい - ĐOẠN THỦY - Cắt nước
断定
だんてい - ĐOẠN ĐỊNH - Kết luận
横断
おうだん - HOÀNH ĐOẠN - Băng qua, nằm ngang
断る
ことわる - ĐOẠN - Từ chối, bác bỏ
管
QUẢN - Quản lý
管
QUẢN - Quản lý
水道管
すいどうかん - THỦY ĐẠO QUẢN - Ống nước
管理
かんり - QUẢN LÝ - Quản lý
保管
ほかん - BẢO QUẢN - Bảo quản
管
くだ - QUẢN - Ống
畑
VƯỜN - Vườn, rẫy
畑
はたけ - VƯỜN - Ruộng, đồng (trồng trọt)
花畑
はなばたけ - HOA VƯỜN - Ruộng hoa, cánh đồng hoa
周
CHU - Chu vi
円周
えんしゅう - VIÊN CHU - Chu vi, đường tròn
周り
まわり - CHU - Xung quanh, hàng xóm
郊
GIAO - Ngoại ô
郊外
こうがい - GIAO NGOẠI - Ngoại ô, ngoại thành
近郊
きんこう - CẬN GIAO - Ngoại ô, ngoại thành
越
VIỆT - Vượt qua
引っ越す
ひっこす - DẪN VIỆT - Chuyển nhà
乗り越す
のりこす - THỪA VIỆT - Đi vượt qua
お越しの際
おこしのさい - VIỆT TẾ - Khi bạn đến
更
CANH - Đổi mới
変更
へんこう - BIẾN CANH - Thay đổi, biến đổi
更新
こうしん - CANH TÂN - Đổi mới
更衣室
こういしつ - CANH Y THẤT - Phòng thay đồ
記
KÝ - Nhật ký
記号
きごう - KÝ HIỆU - Ký hiệu
日記
にっき - NHẬT KÝ - Nhật ký
記入
きにゅう - KÝ NHẬP - Nhập vào
記事
きじ - KÝ SỰ - Ký sự
記事
きじ - KÝ SỰ - Ký sự
記者
きしゃ - KÝ GIẢ - Ký giả
下記
かき - HẠ KÝ - Bên dưới, tiếp theo
迷
MÊ - Lạc đường
迷惑
めいわく - MÊ HOẶC - Phiền toái
迷信
めいしん - MÊ TÍN - Mê tín
迷う
まよう - MÊ - Lạc đường, không hiểu
迷子
まいご - MÊ TỬ - Trẻ lạc
協
HIỆP - Hiệp lực
協力
きょうりょく - HIẾP LỰC - Hợp tác, hỗ trợ, cộng tác
協定
きょうてい - HIẾP ĐỊNH - Hiệp định, hiệp ước
協会
きょうかい - HIẾP HỘI - Hiệp hội
願
NGUYỆN - Nguyện ước
願書
がんしょ - NGUYỆN THƯ - Đơn đăng ký
願う
ねがう - NGUYỆN - Cầu nguyện
平
BÌNH - Hòa bình
平成
へいせい - BÌNH THÀNH - Năm Bình Thành
平日
へいじつ - BÌNH NHẬT - Ngày trong tuần, ngày thường
平気(な)
へいき - BÌNH KHÍ - Bình tĩnh
平等
びょうどう - BÌNH ĐẲNG - Bình đẳng
平ら(な)
たいら - BÌNH - Bằng phẳng
平仮名
ひらがな - BÌNH GIẢ DANH - Hiragana
結
KẾT - Kết quả
結ぶ
むすぶ - KẾT - Kết nối, buộc lại
結局
けっきょく - KẾT CỤC - Sau cùng, kết cục
結果
けっか - KẾT QUẢ - Kết quả
果たす
はたす - QUẢ - Hoàn thành
果物
くだもの - QUẢ VẬT - Trái cây
効果
こうか - HIỆU QUẢ - Hiệu quả
果実
かじつ - QUẢ THỰC - Trái cây
封
PHONG - Phong kiến
開封
かいふう - KHAI PHONG - Mở seal, mở thư
封書
ふうしょ - PHONG THƯ - Lá thư đã dán niêm phong
同封
どうふう - ĐỒNG PHONG - Gửi kèm theo (thư)
務
VỤ - Sự vụ
務める
つとめる - VỤ - Làm việc, phục vụ
事務
じむ - SỰ VỤ - Công việc văn phòng
事務所
じむしょ - SỰ VỤ SỞ - Văn phòng
任務
にんむ - NHIỆM VỤ - Nhiệm vụ
移
DI - Di chuyển
移動
いどう - DI ĐỘNG - Di động
移る
うつる - DI - Di chuyển, chuyển sang (tự động từ)
移す
うつす - DI - Dọn đi, làm chuyển đi (tha động từ)
移転
いてん - DI CHUYỂN - Di chuyển
異
DỊ - Khác thường
異常
いじょう - DỊ THƯỜNG - Không bình thường
同音異義語
どうおんいぎご - ĐỒNG ÂM DỊ NGHĨA NGỮ - Từ đồng âm khác nghĩa
異変
いへん - DỊ BIẾN - Sự cố, không bình thường
異なる
ことなる - DỊ - Khác biệt
法
PHÁP - Phương pháp
方法
ほうほう - PHƯƠNG PHÁP - Phương pháp
作法
さほう - TÁC PHÁP - Cách làm, hành vi
法人
ほうじん - PHÁP NHÂN - Pháp nhân
文法
ぶんぽう - VĂN PHÁP - Ngữ pháp
各
CÁC - Mỗi, những
各地
かくち - CÁC ĐỊA - Mỗi nơi
各自
かくじ - CÁC TỰ - Mỗi người, mỗi
各~
かく - CÁC - Các, mỗi
位
VỊ - Vị trí
位
くらい - VỊ - Hạng
~位
い - VỊ - Thứ/hạng ~
~各位
かくい - CÁC VỊ - Mỗi người trong các bạn/ đến những vị có liên quan
地位
ちい - ĐỊA VỊ - Địa vị, vị trí
