



















腹
PHÚC - Bụng
腹痛
ふくつう - PHÚC THỐNG - Đau bụng
背
BỐI - Lưng
背中
せなか - BỐI TRUNG - Lưng
息
TỨC - Hơi thở
息
いき - TỨC THỐNG - Hơi thở
息子
むすこ - TỨC TỬ - Con trai
血
HUYẾT - Máu
高血圧
こうけつあつ - CAO HUYẾT ÁP - Cao huyết áp
血
ち - HUYẾT - Máu
圧
ÁP - Huyết áp
圧力
あつりょく- ÁP LỰC - Áp lực
臓
TẠNG - Nội tạng
心臓
しんぞう - TÂM TẠNG - Trái tim
内臓
ないぞう- NỘI TẠNG - Nội tạng
液
DỊCH - Dung dịch
血液
けつえき - HUYẾT DỊCH - Máu
耳鼻科
じびか - NHĨ TỴ KHOA - Khoa tai mũi họng
鼻
はな - TỴ - Mũi
鼻水
はなみず - TỴ THỦY - Nước mũi
吸
HẤP - Hô hấp
呼吸
こうきゅう - HÔ HẤP - Hô hấp, hít thở
吸収
きゅうしゅう - CẤP THU - Hấp thụ
吸う
すう - CẤP THU - Hít, hút
眠
MIÊN - Buồn ngủ
睡眠
すいみん - THỤY MIÊN - Giấc ngủ
眠る
ねむる - MIÊN - Ngủ
居眠り
いねむり- CƯ MIÊN - Ngủ gật
欲
DỤC - Mong muốn
欲しい
ほしい - DỤC - Muốn
食欲
しょくよく - THỰC DỤC - Thèm ăn, ngon miệng
欲張り
よくばり - DỤC TRƯỚNG - Tham lam
疲
BÌ - Mệt mỏi
疲れる
つかれる - BÌ - Mệt mỏi
胃
い - VỊ - Bao tử , dạ dày
胃腸
いちょう - VỊ TRƯỜNG - Bao tử và ruột
胸
むね - HUNG - Ngực
1 / 37
