N2・第25課

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

  

   

   

   

   

 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

CẦU - Yêu cầu

求人

きゅうじん - CẦU NHÂN - Tuyển người làm

要求

ようきゅう - YÊU CẦU - Yêu cầu

請求書

せいきゅうしょ - THANH CẦU THƯ - Hóa đơn, bill

求める

もとめる - CẦU - Tìm kiếm

GIẢN - Đơn giản

簡単

かんたん - GIẢN ĐƠN - Đơn giản

ĐƠN - Đơn giản

単語

たんご - ĐƠN NGỮ - Từ vựng

単位

たんい - ĐƠN VỊ - Đơn vị

単に

たんに - ĐƠN - Một cách đơn thuần

単なる

たんなる - ĐƠN - Đơn giản, thuần túy

HỨA - Cho phép, tha thứ

許可

きょか - HỨA KHẢ - Sự cho phép, sự chấp thuận

免許

めんきょ - MIỄN HỨA - Bằng cấp, giấy phép

許す

ゆるす - HỨA - Cho phép, chấp thuận

CẤP - Cung cấp

給料

きゅうりょう - CẤP LIỆU - Lương

支給

しきゅう - CHI CẤP - Sự chi trả, cấp phát

供給

きょうきゅう - CUNG CẤP - Cung cấp

月給

げっきゅう - NGUYỆT CẤP - Lương tháng

週給

しゅうきゅう - CHU CẤP - Lương tuần

日給

にっきゅう - NHẬT CẤP - Lương ngày

DỰ - Cho, cấp

給与

きゅうよ - CẤP DỰ - Tiền lương, tiền công

与える

あたえる - DỰ - Cấp, cho, tặng

ỨNG - Đáp ứng

応募

おうぼ - ỨNG MỘ - Ứng tuyển, đăng ký

応じる

おうじる - ỨNG - Đáp ứng, tương ứng

一応

いちおう - NHẤT ỨNG - Tạm thời, nhất thời

応用

おうよう - ỨNG DỤNG - Ứng dụng

KHÓA - Niên khóa

か - KHÓA - Chương, bài

課長

かちょう - KHÓA TRƯỞNG - Trưởng phòng, tổ trưởng

日課

にっか - NHẬT KHÓA - Bài học hàng ngày, công việc hàng ngày

TRÌNH - Trình độ

課程

かてい - KHÓA TRÌNH - Khóa học, giáo trình

過程

かてい - QUÁ TRÌNH - Quá trình

程度

ていど - TRÌNH ĐỘ - Trình độ, mức độ

日程

にってい - NHẬT TRÌNH - Lịch trình, kế hoạch hàng ngày

CHẾ - Chế độ, quy chế

制度

せいど - CHẾ ĐỘ - Quy chế, điều khoản, chế độ

制限

せいげん - CHẾ HẠN - Sự hạn chế, giới hạn

制作

せいさく - CHẾ TÁC - Công việc, sản xuất, chế tác

体制

たいせい - THỂ CHẾ - Hệ thống, cấu trúc, thể chế

GIẢNG - Giảng nghĩa

講座

こうざ - GIẢNG TỌA - Lớp, khóa học

講義

こうぎ - GIẢNG NGHĨA - Bài giảng

講演

こうえん - GIẢNG DIỄN - Bài giảng (kiểu diễn thuyết)

講師

こうし - GIẢNG SƯ - Giảng viên

CẤP - Cấp bậc

初級

しょきゅう - SƠ CẤP - Sơ cấp

中級

ちゅうきゅう - TRUNG CẤP - Trung cấp

上級

じょうきゅう - THƯỢNG CẤP - Thượng cấp

高級

こうきゅう - CAO CẤP - Cao cấp

CƠ - Cơ bản

基本

きほん - CƠ BẢN - Căn bản

基礎

きそ - CƠ SỞ - Cơ sở

基準

きじゅん - CƠ CHUẨN - Tiêu chuẩn, cơ sở

基地

きち - CƠ ĐỊA - Địa bàn, căn cứ

ĐẠO - Chỉ đạo

指導

しどう - CHỈ ĐẠO - Chỉ đạo, hướng dẫn

導入

どうにゅう - ĐẠO NHẬP - Khởi đầu, đưa vào

導く

みちびく - ĐẠO - Dẫn dắt

ĐÌNH - Sân vườn

校庭

こうてい - HIỆU ĐÌNH - Sân trường

家庭

かてい - GIA ĐÌNH - Gia đình

にわ - ĐÌNH - Sân, vườn

DỤC - Giáo dục

教育

きょういく - GIÁO DỤC - Giáo dục

体育

たいいく - THỂ DỤC - Giáo dục thể chất, thể dục

育児

いくじ - DỤC NHI - Nuôi nấng trẻ em

育つ

そだつ - DỤC - Lớn lên

育てる

そだてる - DỤC - Nuôi dưỡng

MIÊU - Mèo

ねこ - MIÊU - Con mèo

THÁM - Thám hiểm, tìm kiếm

探検

たんけん - THÁM KIỂM - Sự thám hiểm

探す

さがす - THÁM - Tìm kiếm

探る

さぐる - THÁM - Tìm ra, mò thấy, sờ thấy

HÔI - Tro

灰色

はいいろ - HÔI SẮC - Màu xám

灰皿

はいざら - HÔI MẪN - Gạt tàn

LUÂN - Bánh xe

車輪

しゃりん - XA LUÂN - Bánh xe

指輪

ゆびわ - CHỈ LUÂN - Nhẫn

首輪

くびわ - THỦ LUÂN - Vòng cổ

VÃN - Buổi tối

今晩

こんばん - KIM VÃN - Tối nay

晩御飯

ばんごはん - VÃN NGỰ PHẠN - Bữa tối

毎晩

まいばん - MỖI VÃN - Mỗi tối

KỊCH - Vở kịch

劇団

げきだん - KỊCH ĐOÀN - Đoàn kịch

劇場

げきじょう - KỊCH TRƯỜNG - Nhà hát

演劇

えんげき - DIỄN KỊCH - Diễn kịch

CÔNG - Công viên

公園

こうえん - CÔNG VIÊN - Công viên

公演

こうえん - CÔNG DIỄN - Công diễn

公共

こうきょう - CÔNG CỘNG - Công cộng

公務員

こうむいん - CÔNG VỤ VIÊN - Nhân viên hành chính nhà nước

DŨNG - Nhảy múa

日本舞踊

にほんぶよう - NHẬT BẢN VŨ DONG - Điệu nhảy truyền thống Nhật Bản

踊る

おどる - DŨNG - Nhảy múa

踊り

おどり - DŨNG - Điệu nhảy

CHỦNG - Chủng loại

種類

しゅるい - CHỦNG LOẠI - Chủng loại, loại

人種

じんしゅ - NHÂN CHỦNG - Chủng tộc, nhân chủng

雑種

ざっしゅ - TẠP CHỦNG - Tạp chủng

たね - CHỦNG - Hạt giống

THẤT - Đơn vị đếm con vật

匹敵する

ひってきする - THẤT ĐÍCH - So sánh với, địch với

~匹

ひき - THẤT - Con (đếm con vật nhỏ)

ĐỘ - Băng qua

渡米

とべい - ĐỘ MỄ - Đến Mỹ

渡す

わたす - ĐỘ - Trao cho

渡る

わたる - ĐỘ - Băng qua

渡辺

わたなべ - ĐỘ BIÊN - Tên người (Watanabe)

MÃ - Con ngựa

乗馬

じょうば - THỪA MÃ - Lên ngựa, cưỡi ngựa

うま - MÃ - Con ngựa
1 / 120

ÔN TẬP KANJI N2.25

1 / 16

1.デパートで気に入った指輪を(a. 探す b. 探る)。

2 / 16

2.地域全体で子供たちを(a. 育ち b. 育て)ましょう。

3 / 16

3.多くの駅では、禁煙になって(a. 灰 b. 灰皿)がなくなった。

4 / 16

4.朝早くから(a. 校庭 b. 家庭)を走っているのは運動部の生徒です。

5 / 16

5.(a. 公共 b. 公園)の場では互いにルールを守ろう。

6 / 16

6.歩行者は横断歩道を(a. 渡し b. 渡り)ましょう。

7 / 16

7.この店ではたくさんの(a. 種類 b. 書類)の花の種を売っている。

8 / 16

8.人気のある劇団の(a. 講演 b. 公演)を見に行く。

9 / 16

9.機械を(a. 指導 b. 導入)して作業のスピードを上げる。

10 / 16

10.毎朝のランニングをするのが、私の(a. 日課 b. 日程)です。

11 / 16

11.(a. 制限 b. 過程)時間内に問題を解く練習をする。

12 / 16

12.ラジオ(a. 講演 b. 講座)で日本語を勉強する。

13 / 16

13.店のドアに「アルバイト求む」と、(a. 求人 b. 応募)の張り紙がしてある。a

14 / 16

14.(a. 支給 b. 時給)800円です。

15 / 16

15.ここに停車するには会社の(a. 免許 b. 許可)が必要です。

16 / 16

16.勤務時間は相談に(a. 応じます b. 与えます)。

Your score is

The average score is 0%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *