
魚
NGƯ - Cá
底
ĐÊ - Đáy
鉱
KHOÁNG - Khoáng sản
彼
BỈ - Anh ấy
滴
TRÍCH - Giọt nước
偉
VĨ - Vĩ nhân
則
TẮC - Quy tắc
測
TRẮC - Đo lường
授
THỤ - Truyền thụ
零
LINH - Số không
漁船
NGƯ THUYỀN - ぎょせん - Thuyền câu cá
漁師
NGƯ SƯ - りょうし - Ngư dân
海底・海の底
HẢI ĐÊ - かいてい・うみそこ - Đáy biển
鉱山
KHOÁNG SƠN - こう ざん - Mỏ khoáng sản
炭鉱
THAN KHOÁNG - たん こう - Mỏ than
彼岸
BỈ NGẠN - ひがん - Lễ bỉ ngạn
彼
BỈ - かれ - Anh ấy
彼女
BỈ NỮ - かのじょ - Cô ấy
水滴
THỦY TRÍCH - すいてき - Giọt nước
偉大・偉い
VĨ ĐẠI ・VĨ - いだい・えらい - Vĩ đại, tốt
規則
QUY TẮC - きそく - Quy ước, quy tắc
測定
TRẮC ĐỊNH - そくてい - Sự đo lường
測る
TRẮC - 測る - Đo lường, cân đo
授業
TRUYỀN THỤ - じゅぎょう - Buổi học, lên lớp
零下
LINH HẠ - れいか - Âm, dưới không
