

昇
THĂNG - Thăng tiến
上昇
THƯỢNG THĂNG - Tăng lên, tiến lên じょうしょう -
昇る
THĂNG - のぼる - Lên cao, ( mặt trời) mọc
幅
PHÚC - Bề rộng
幅
PHÚC - はば - Chiều rộng, chiều ngang
大幅
ĐẠI PHÚC - おおはば - Nhiều, lớn, mạnh
著
TRỨ - Nổi tiếng
著者
TRỨ GIẢ - ちょしゃ - Tác giả, nhà văn
著す
TRỨ - あらわす - Viết/ xuất bản
著しい
TRỨ - いちじるしい - Nổi bật
占
CHIÊM/ CHIẾM - Chiếm lĩnh
占める
CHIÊM - しめる - Chiếm, chiếm đóng
占う
CHIÊM - うらなう - Bói, tiên đoán
比
TỶ - So sánh
比較
TỶ GIẢO - ひかく - Sự so sánh
比較的
TỶ GIẢO ĐÍCH - ひかくてき - So sánh
較
GIẢO - So sánh
比べる
TỶ - くらべる - So sánh
並
TỊNH - Xếp hàng
平年並み
BÌNH NIÊN TỊNH - へいねんなみ - Như mọi năm
並ぶ
TỊNH - ならぶ - Cạnh tranh, ngang hàng
並木
TỊNH MỘC - なみき - Hàng cây
並べる
TỊNH - ならべる - Xếp hàng/ sắp xếp
